Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042710-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201032850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 11:08:00 đến ngày 2020-10-26 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,087,746,121 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp hộp phân dây trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 195 | Cái |
| 2 | Lắp đặt lại hộp công tơ =<2 công tơ (hoặc 1 hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 162 | hòm |
| 3 | Lắp đặt hộp công tơ =<4 công tơ (hoặc 1 hộp 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 743 | hòm |
| 4 | Tháo hạ và lắp đặt lại công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1.696 | Cái |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 162 | Cái |
| 6 | Lắp đặt dây xuống hòm 1 pha H4 (M2x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3.546 | m |
| 7 | Lắp đăt dây xuống hòm 3 pha H3F (M4x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nhị thứ 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3.052,8 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp xuống hòm phân dây (ABC 0.6/1kV-4x50 mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 0,683 | km |
| 10 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 213,4 | 10 đầu |
| 11 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | 10 đầu |
| B | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ hộp công tơ =<2 công tơ (hoặc 1 hộp 1 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 809 | hòm |
| 2 | Tháo hạ hộp công tơ =<4 công tơ (hoặc 1 hộp 2 công tơ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 206 | hòm |
| 3 | Tháo dỡ hộp công tơ. Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 6 CT | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hòm |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi dây xuống hòm công tơ, tiết diện dây 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3.760 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi dây xuống hòm công tơ, tiết diện dây 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi dây xuống hòm công tơ, tiết diện dây dẫn 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 545 | m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi dây nhị thứ, tiết diện dây <=6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3.052,8 | m |
| 8 | Vận chuyển dây dẫn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | tấn |
| 9 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | tấn |
| 10 | Vận chuyển phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | tấn |
| C | Phần vận chuyển + Máy thi công | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư, xa 20km, đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ca |
| 2 | Xe 5 tấn chở vật tư thu hồi, xa 20km, đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Ca |
| 3 | Máy ép đầu cốt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5. Yêu cầu kỹ thuật | 72,85 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi