Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 14:36:00 đến ngày 2020-10-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,708,085,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 6 PHÒNG (PHẦN THIẾT KẾ MỚI) | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III. Đào 80% bằng máy. | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,807 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Đào sửa lại 20% bằng thủ công. | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 45,171 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 29,27 | m3 |
| 4 | Bê tông đá Dmax <= 70,cát vàng, M50 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 54,163 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 3,843 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 68,281 | m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 60,802 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2,578 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 32,66 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 23,587 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2,551 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,196 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 13,073 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,322 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,581 | tấn |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, đường ống | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây cáp 4 lõi, (CU/XLPE/PVC), cáp CXV-(4*25)mm2 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63*4,7mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,578 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,466 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,038 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,707 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 13,001 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 9,886 | m2 |
| 12 | Láng granitô | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 9,886 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép C100*50*5*2 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90*4mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76*4mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60*3,5mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34*3mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 13,008 | m2 |
| 20 | Ròng dọc D60 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Bu lông D14, L=120 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Khuy D30 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Dây kéo cờ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 9,039 | m3 |
| 2 | Bê tông đá Dmax <= 70,cát vàng, M50 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 123,013 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 100 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6,812 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 56,33 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 56,33 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m3 |
| 8 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| F | NHÀ HỌC 6 PHÒNG (PHẦN THHIẾT KẾ MẪU) | |||
| G | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 16,392 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,868 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2,87 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,701 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 40,427 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,601 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,81 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6,622 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 62,959 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 7,022 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 5,569 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,727 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 7,856 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 4,93 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,335 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,259 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 4,868 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,583 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 51,94 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng trang tri gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 11,421 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6,188 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 3,806 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 49,846 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng trang tri gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 15,768 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng thu hồi gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 19,181 | m3 |
| 32 | Xây kết cấu phức tạp khác bậc thang gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, h<=6m, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,559 | m3 |
| 33 | Xà gồ thép C mạ kẽm 125*45*5*2 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 458,4 | m |
| 34 | Lắp dựng xà gồ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,824 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 4,0 zem | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 4,05 | 100m2 |
| 36 | Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 59,28 | m2 |
| 37 | Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 101,34 | m2 |
| 38 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 87,84 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 87,84 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 87,84 | m2 |
| 41 | Lan can inox 304 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 14,808 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 11,808 | m2 |
| 43 | Máng tiểu inox 304 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 629,182 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 388,6 | m2 |
| 46 | Trát tường trang trí xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 324,078 | m2 |
| 47 | Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 3,325 | m2 |
| 48 | Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 252,422 | m2 |
| 49 | Trát chân móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 94,284 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 181,102 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 290 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 556,9 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 198,6 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 319,98 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 259,4 | m |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 190,44 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 18,233 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 190,51 | m2 |
| 61 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 190,51 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 56,766 | m2 |
| 63 | Láng bậc cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 45,736 | m2 |
| 64 | Láng granitô cầu thang | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 45,736 | m2 |
| 65 | Lát ram dốc bằng đá granit tự nhiên màu đen khò nhám | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 11,157 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600*600mm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 512,592 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 62,252 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả Expo vào tường | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1.439,469 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả Expo vào cột, dầm, trần | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1.404,722 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1.657,184 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1.187,007 | m2 |
| 72 | Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5,5mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,106 | 100m |
| 74 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4,5mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 75 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 560 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1.100 | m |
| 5 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 50A | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat loại 4 pha RCCB, cường độ dòng điện 63A | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 6A | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*600*200+ Linh kiện lắp đặt | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Lắp mặt nhựa chứa 1 MCB | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bảng |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cực có màn che | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 3 cực có màn che | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Đi mơ quạt 400VA liền mặt | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 19 | Lắp mặt nhựa 2 mô đun | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bảng |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D25*1,7mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D20*1,55mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 22 | LĐ ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D16*1,4mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 23 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 25mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 16mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 26 | Lắp hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc. | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 76 | hộp |
| 27 | Lắp đặt nắp đậy hộp. | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 76 | bảng |
| 28 | Ổ cắm Panasonic dây 3m, 3 ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu 79*79*50mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 30 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | LĐ loại đèn tuýp học đường đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 màu sáng trắng vỏ nhôm nhựa bóng đôi kích thước máng 1234x235x128 bao gồm cần treo | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 33 | LĐ loại đèn tuýp chiếu bảng đèn LED BD T8L CSBA/18Wx1 màu sáng trắng vỏ nhôm nhựa bóng đơn kích thước máng 1234x190x128 bao gồm cần treo | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | LĐ loại đèn tuýp đèn LED 18W màu sáng trắng vỏ nhôm nhựa bóng đơn kích thước máng 1234x190x128 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300*300 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt loại đèn Led D300 áp trần DLN09L 300/24W | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 37 | Lắp đặt loại đèn Led cầu thang ốp tường | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m3 |
| 3 | Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 46m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cọc tiếp địa đồng D16 - L2200 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 5 | Khớp đấu nối | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét 49/42, L=5m, sơn chống rỉ + đế trụ VN (bao gồm chân đế,dây néo,bu lông) | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ đếm sét Liva | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cáp đồng trần 50mm2 VN | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 49 | m |
| 9 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Hộp kiểm tra mối hàn | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 11 | Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bao |
| 12 | ốc xiết cáp (đồng) | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27*1,9mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 14 | Bộ đếm sét | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | HỆ THỐNG NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,946 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa thép | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 8 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m2 |
| 10 | Nắp tôn màu dày 4zem | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=50*3.5mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 12 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đk=27*1.9mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 14 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21*1,7mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 46 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27/21mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong đồng, đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren ngoài đồng, đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 25 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Khâu răng ren ngoài uPVC ren đồng D49 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Khâu răng ren ngoài uPVC ren đồng D34 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Khâu răng ren ngoài uPVC ren đồng D27 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Khâu răng ren ngoài uPVC ren đồng D21 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 31 | Khâu răng ren trong uPVC ren đồng D21 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | Lắp măng sông nhựa, đk 34 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông đường kính 27mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông đường kính 21mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí xổm có két nước tre bằng sứ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi inox 304 DT-5021 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi xả nước Inox | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt phễu thu inox 200*200 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van nhựa đường kính 49mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Van phao tự động | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 loại nằm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt chóp thông hơi nhựa D34 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60*4,5mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90*5,5mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 50 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 52 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/34mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 54 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm. | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 55 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm. | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 56 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm, 135 độ. | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 57 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60mm, 135 độ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/60mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/34mm. | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 63 | LĐ măng sông nhựa nối bằng dán keo, đk 34 mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | LĐ măng sông nhựa nối bằng dán keo, đk 60 mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | LĐ măng sông nhựa nối bằng dán keo, đk 90 mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 66 | LĐ măng sông nhựa nối bằng dán keo, đk 114mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 67 | LĐ con thỏ ngăn mùi nhựa nối bằng dán keo, đk 90mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| K | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 15,791 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 2,774 | m3 |
| 5 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 5,732 | m3 |
| 6 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,773 | m3 |
| 7 | Lát gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,563 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy D <=200cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 1,063 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn buy, chiều cao <= 28m | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 7,793 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 37,398 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 29,008 | m2 |
| 20 | Làm tầng lọc đá hộc | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 21 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 22 | Làm tầng lọc sỏi 2-6 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 23 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 24 | Than xỉ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,977 | m3 |
| 25 | Than củi | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 26 | Gach vỡ | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,785 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=200*4,5mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,666 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp III | Chương V, Yêu cầu kỹ thuật | 0,236 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi