Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201042349-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201016054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 14:36:00 đến ngày 2020-10-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,708,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 6 PHÒNG (PHẦN THIẾT KẾ MỚI)
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III. Đào 80% bằng máy. Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,807 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III. Đào sửa lại 20% bằng thủ công. Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 45,171 m3
3 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 29,27 m3
4 Bê tông đá Dmax <= 70,cát vàng, M50 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 54,163 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 3,843 m3
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 68,281 m2
7 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 60,802 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,194 tấn
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 2,578 tấn
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,289 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,66 100m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 32,66 m3
13 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 23,587 m3
14 Xây móng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 3,312 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 2,551 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,196 100m3
17 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 13,073 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,322 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,158 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,581 tấn
C HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 20 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 10 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, đường ống Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 10 m3
4 Lắp đặt dây cáp 4 lõi, (CU/XLPE/PVC), cáp CXV-(4*25)mm2 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 110 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63*4,7mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,1 100m
D CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,512 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,578 m3
3 Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,67 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,35 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,864 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,466 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,038 m3
9 Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,707 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 13,001 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 9,886 m2
12 Láng granitô Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 9,886 m2
13 Sản xuất cột bằng thép C100*50*5*2 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90*4mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76*4mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m
16 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60*3,5mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 34*3mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m
18 Lắp dựng cột thép các loại Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,061 tấn
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 13,008 m2
20 Ròng dọc D60 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Bu lông D14, L=120 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
22 Khuy D30 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
23 Dây kéo cờ Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 16 m
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 9,039 m3
2 Bê tông đá Dmax <= 70,cát vàng, M50 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 123,013 m3
3 Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 100 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 6,812 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 2,62 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 56,33 m2
6 Quét nước ximăng 2 nước Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 56,33 m2
7 Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 120 m3
8 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m2
F NHÀ HỌC 6 PHÒNG (PHẦN THHIẾT KẾ MẪU)
G PHẦN XÂY LẮP
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 16,392 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 2,89 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,868 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 2,87 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,701 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 40,427 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 4,35 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,601 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,81 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 6,622 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 62,959 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 7,022 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 5,569 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,727 100m2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 7,856 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,116 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,185 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 4,93 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,335 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,259 100m2
21 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 4,868 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,583 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,104 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m2
25 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 51,94 m3
26 Xây tường thẳng trang tri gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 11,421 m3
27 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 6,188 m3
28 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 3,806 m3
29 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 49,846 m3
30 Xây tường thẳng trang tri gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 15,768 m3
31 Xây tường thẳng thu hồi gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày >10 cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 19,181 m3
32 Xây kết cấu phức tạp khác bậc thang gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, h<=6m, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,559 m3
33 Xà gồ thép C mạ kẽm 125*45*5*2 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 458,4 m
34 Lắp dựng xà gồ Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,824 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn màu Chiều dài bất kỳ, dày 4,0 zem Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 4,05 100m2
36 Cửa đi (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 59,28 m2
37 Cửa sổ (Thanh nhựa Kinbon nhập khẩu, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, phụ kiện GQ chính hãng, kính 8ly cường lực) Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 101,34 m2
38 Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1,2 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 87,84 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 87,84 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 87,84 m2
41 Lan can inox 304 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 14,808 m2
42 Lắp dựng lan can, VXM cát vàng M75 - cát có mô đun độ lớn ML > 2 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 11,808 m2
43 Máng tiểu inox 304 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 8,8 m
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 629,182 m2
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 388,6 m2
46 Trát tường trang trí xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 324,078 m2
47 Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 3,325 m2
48 Trát tường thu hồi xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 252,422 m2
49 Trát chân móng ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 94,284 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà chiều dày trát 1,5 cm, XMPC30,vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 181,102 m2
51 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 33,12 m2
52 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 290 m2
53 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 145 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 556,9 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 198,6 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 319,98 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 259,4 m
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 190,44 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 18,233 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 190,51 m2
61 Quét Sikatop Seal 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 190,51 m2
62 Lát đá bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen Kim Sa Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 56,766 m2
63 Láng bậc cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 45,736 m2
64 Láng granitô cầu thang Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 45,736 m2
65 Lát ram dốc bằng đá granit tự nhiên màu đen khò nhám Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 11,157 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600*600mm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 512,592 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 62,252 m2
68 Bả bằng bột bả Expo vào tường Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1.439,469 m2
69 Bả bằng bột bả Expo vào cột, dầm, trần Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1.404,722 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1.657,184 m2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Dulux Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1.187,007 m2
72 Bảng viết phấn chống lóa Hàn Quốc Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
73 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*5,5mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,106 100m
74 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60*4,5mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
75 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,028 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
77 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
1 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 80 m
2 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 50 m
3 Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 560 m
4 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1.100 m
5 Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, cường độ dòng điện 50A Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt automat loại 4 pha RCCB, cường độ dòng điện 63A Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 32A Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 25A Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt automat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 6A Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT400*600*200+ Linh kiện lắp đặt Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
11 Lắp mặt nhựa chứa 1 MCB Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 6 bảng
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
13 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cực có màn che Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơn 3 cực có màn che Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
17 Đi mơ quạt 400VA liền mặt Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
18 Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 40 hộp
19 Lắp mặt nhựa 2 mô đun Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 40 bảng
20 LĐ ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D25*1,7mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 40 m
21 LĐ ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D20*1,55mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 200 m
22 LĐ ống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D16*1,4mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 700 m
23 Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 25mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
24 Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 20mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
25 Lắp đặt khớp nối trơn đường kính 16mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
26 Lắp hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc. Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 76 hộp
27 Lắp đặt nắp đậy hộp. Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 76 bảng
28 Ổ cắm Panasonic dây 3m, 3 ổ cắm đôi 3 chấu Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 15 Cái
29 Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông loại sâu 79*79*50mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 20 hộp
30 Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
31 Lắp đặt quạt treo tường Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
32 LĐ loại đèn tuýp học đường đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 màu sáng trắng vỏ nhôm nhựa bóng đôi kích thước máng 1234x235x128 bao gồm cần treo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
33 LĐ loại đèn tuýp chiếu bảng đèn LED BD T8L CSBA/18Wx1 màu sáng trắng vỏ nhôm nhựa bóng đơn kích thước máng 1234x190x128 bao gồm cần treo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
34 LĐ loại đèn tuýp đèn LED 18W màu sáng trắng vỏ nhôm nhựa bóng đơn kích thước máng 1234x190x128 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300*300 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
36 Lắp đặt loại đèn Led D300 áp trần DLN09L 300/24W Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
37 Lắp đặt loại đèn Led cầu thang ốp tường Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 11 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 11 m3
3 Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 46m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
4 Cọc tiếp địa đồng D16 - L2200 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 8 cọc
5 Khớp đấu nối Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét 49/42, L=5m, sơn chống rỉ + đế trụ VN (bao gồm chân đế,dây néo,bu lông) Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
7 Lắp đặt Bộ đếm sét Liva Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Cáp đồng trần 50mm2 VN Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 49 m
9 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
10 Hộp kiểm tra mối hàn Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
11 Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 2 bao
12 ốc xiết cáp (đồng) Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=27*1,9mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
14 Bộ đếm sét Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
J HỆ THỐNG NƯỚC TRONG NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,448 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,064 m3
3 Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,175 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,09 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,946 m2
6 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m2
7 Sản xuất cửa thép Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
8 Lắp dựng các loại cửa khung sắt Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,49 m2
9 Sơn sắt thép các loại bằng sơn Expo 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,168 m2
10 Nắp tôn màu dày 4zem Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=50*3.5mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m
12 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán ke, đk=27*1.9mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
14 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21*1,7mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,23 100m
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 50mm bằng phương pháp dán keo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 46 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27/21mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34/27mm bằng phương pháp dán keo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Lắp đặt cút ren trong đồng, đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
21 Lắp đặt cút ren ngoài đồng, đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
22 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
25 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
26 LĐ côn nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 Khâu răng ren ngoài uPVC ren đồng D49 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Khâu răng ren ngoài uPVC ren đồng D34 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Khâu răng ren ngoài uPVC ren đồng D27 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
30 Khâu răng ren ngoài uPVC ren đồng D21 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
31 Khâu răng ren trong uPVC ren đồng D21 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
32 Lắp măng sông nhựa, đk 34 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
33 Lắp đặt măng sông đường kính 27mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
34 Lắp đặt măng sông đường kính 21mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
35 Lắp đặt chậu xí xổm có két nước tre bằng sứ Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
37 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi inox 304 DT-5021 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
39 Lắp đặt vòi xả nước Inox Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
40 Lắp đặt phễu thu inox 200*200 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
41 Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
42 Lắp đặt van nhựa đường kính 49mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
43 Van phao tự động Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 loại nằm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
45 Lắp đặt chóp thông hơi nhựa D34 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=60*4,5mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=90*5,5mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
50 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
52 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
53 LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/34mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
54 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm. Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
55 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm. Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
56 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm, 135 độ. Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
57 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60mm, 135 độ Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
58 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/60mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
59 LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60/34mm. Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
60 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
61 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
62 Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
63 LĐ măng sông nhựa nối bằng dán keo, đk 34 mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
64 LĐ măng sông nhựa nối bằng dán keo, đk 60 mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
65 LĐ măng sông nhựa nối bằng dán keo, đk 90 mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
66 LĐ măng sông nhựa nối bằng dán keo, đk 114mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
67 LĐ con thỏ ngăn mùi nhựa nối bằng dán keo, đk 90mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
K HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,203 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 15,791 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
4 Bê tông đá 4x6 mác 50 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 2,774 m3
5 Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 5,732 m3
6 Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,773 m3
7 Lát gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 7,6 m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,563 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,107 100m2
11 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,35 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,069 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
15 Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy D <=200cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 1,063 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn buy, chiều cao <= 28m Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,123 100m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 7,793 m2
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 37,398 m2
19 Quét nước ximăng 2 nước Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 29,008 m2
20 Làm tầng lọc đá hộc Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,003 100m3
21 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m3
22 Làm tầng lọc sỏi 2-6 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m3
23 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m3
24 Than xỉ Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,977 m3
25 Than củi Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,27 m3
26 Gach vỡ Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,785 m3
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=200*4,5mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,017 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
29 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,067 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,666 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp III Chương V, Yêu cầu kỹ thuật 0,236 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->