Gói thầu: Gói thầu 5: Cung cấp lắp dặt hệ thống báo cháy, chữa cháy tự đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201042809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 5: Cung cấp lắp dặt hệ thống báo cháy, chữa cháy tự đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200322029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 16:34:00 đến ngày 2020-10-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,488,347,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt vật liệu PCCC (Bao gồm vật liệu chính, VL phụ + Nhân công + MTC) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1x18W (kèm máng, chống ẩm) | phần chiếu sáng, thông gió nhà bơm | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng dự phòng gắn trần 220VAC-18W | phần chiếu sáng, thông gió nhà bơm | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED exit chỉ dẫn 2 mặt 2,2W | phần chiếu sáng, thông gió nhà bơm | 2 | đèn |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 220V/25A | phần chiếu sáng, thông gió nhà bơm | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 220V 10A | phần chiếu sáng, thông gió nhà bơm | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-3x70+1x50 | phần chiếu sáng, thông gió nhà bơm | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x50 | phần chiếu sáng, thông gió nhà bơm | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-4x4 | phần chiếu sáng, thông gió nhà bơm | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC/ATA/PVC-2x2,5+E2,5mm2 | phần chiếu sáng, thông gió nhà bơm | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5 | phần chiếu sáng, thông gió nhà bơm | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5 | phần chiếu sáng, thông gió nhà bơm | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống HDPE D32 | phần chiếu sáng, thông gió nhà bơm | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt ống PVC D32 | phần chiếu sáng, thông gió nhà bơm | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng dự phòng gắn trần 220VAC-18W | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED chống cháy nổ gắn trần 30W | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố 2x5W (có pin dự phòng) lắp tường | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt thông gió 1500m3/h loại chống nổ | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn LED exit chỉ dẫn 2 mặt 2,2W | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 4 | đèn |
| 19 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng sự cố TSC (đặt tại PĐK bao gồm vỏ tủ và phụ kiện lắp đặt) | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt Aptomat MCB-16A-2P | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rơ le trung gian 250VAC/16A | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện phòng bơm (bao gồm vỏ tủ, thanh cái, đàn báo pha và phụ kiện lắp đặt) | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 1 | tủ |
| 23 | Lắp đặt Aptomat MCCB-250A-4P | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Contactor 4P-250A | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCB 160A-3P | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Contactor 3P-160A | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat MCB 25A-3P | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Contactor 3P-25A | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Aptomat MCB 16A-3P | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x(1x4)+E4mm2 | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x(1x2.5)mm2 | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 300 | m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D21 | phần chiếu sáng sự cố trong nhà ĐKPP | 300 | m |
| 33 | Tháo dỡ đèn sợi đốt chiếu sáng sự cố gắn trần 40W | Tháo dỡ, thu hồi | 9 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ đèn LED exit chỉ dẫn 2 mặt 2,2W | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | đèn |
| 35 | Tháo dỡ đèn sợi đốt chiếu sáng sự cố gắn trần, tường 40W (có hộp chống nổ) | Tháo dỡ, thu hồi | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ đầu báo cháy | Tháo dỡ, thu hồi | 35 | đầu |
| 37 | Tháo dỡ tủ báo cháy trung tâm | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | 1 trung tâm |
| 38 | Tháo dỡ hộp chuông đèn nút nhấn báo cháy | Tháo dỡ, thu hồi | 2 | hộp |
| 39 | Tháo dỡ cáp tín hiệu báo cháy | Tháo dỡ, thu hồi | 60 | m |
| 40 | Thu hồi bình bột chữa cháy xe đẩy + bình bột chữa cháy xách tay | Tháo dỡ, thu hồi | 3 | cái |
| 41 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho bằng ô tô vận tải thùng 7T | Tháo dỡ, thu hồi | 1 | ca |
| 42 | Lắp đặt Bình điều áp 100l | Nhà trạm bơm | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt van khóa D150 (kèm bích nối, bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Y lọc D150 (kèm bích nối, bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su D150 (kèm bích nối, bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt côn chuyển D150/100 (kèm bích nối, bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Van một chiều D150 (kèm bích nối, bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt van khóa D100 (kèm bích nối, bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van an toàn D100 (kèm bích nối, bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van khóa D50 | Nhà trạm bơm | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt Y lọc D50 (kèm bích nối, bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su D50 | Nhà trạm bơm | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt côn chuyển D50/32 | Nhà trạm bơm | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Nhà trạm bơm | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt van khóa D34 | Nhà trạm bơm | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực mặt D90 (kèm van khóa D20) | Nhà trạm bơm | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc áp lực (kèm van khóa D20) | Nhà trạm bơm | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tê nối D150 | Nhà trạm bơm | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nối D150/150/100 | Nhà trạm bơm | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nối D100 | Nhà trạm bơm | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nối D150 | Nhà trạm bơm | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nối D100 | Nhà trạm bơm | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nối D50 | Nhà trạm bơm | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nối D32 | Nhà trạm bơm | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt mặt bích nối D100-D50 (kèm bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt mặt bích nối D100-D34 (kèm bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt rọ hút D150 tại bể nước (kèm bích nối, bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 2 | bộ |
| 68 | Rọ hút D50 (kèm bích nối, bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt Nối ren trong D50 | Nhà trạm bơm | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Nối ren trong D32 | Nhà trạm bơm | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Nối ren trong D20 | Nhà trạm bơm | 12 | bộ |
| 72 | Lắp đặt ống thép D150 dày 4,0 mm | Nhà trạm bơm | 20 | m |
| 73 | Lắp đặt ống thép D80 dày 2,9 mm | Nhà trạm bơm | 12 | m |
| 74 | Lắp đặt ống thép D100 dày 3,2 mm | Nhà trạm bơm | 18 | m |
| 75 | Lắp đặt ống thép D50 dày 2,6 mm | Nhà trạm bơm | 3 | m |
| 76 | Lắp đặt ống thép D32 dày 2,3 mm | Nhà trạm bơm | 6 | m |
| 77 | Lắp đặt ống thép D25 dày 2,3 mm (nối đồng hồ, công tắc) | Nhà trạm bơm | 12 | m |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Nhà trạm bơm | 20 | m |
| 79 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Nhà trạm bơm | 18 | m |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Nhà trạm bơm | 33 | m |
| 81 | Bu lông cố định máy bơm | Nhà trạm bơm | 1 | Trọn bộ |
| 82 | Sơn toàn bộ đường ống nhà bơm | Nhà trạm bơm | 20,1125 | m2 |
| 83 | Trụ đỡ ống nhà bơm | Nhà trạm bơm | 47,6 | kg |
| 84 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Nhà trạm bơm | 49,5 | kg |
| 85 | Lắp đặt bể mồi 300 lít | Nhà trạm bơm | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt van khóa DN25 | Nhà trạm bơm | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt van 1 chiều DN25 | Nhà trạm bơm | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt côn chuyển D150/80 | Nhà trạm bơm | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt van an toàn D80 (kèm bích nối, bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt van khóa D80 (kèm bích nối, bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt Y lọc D80 (kèm bích nối, bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt côn chuyển D50/32 (kèm bích nối, bu lông và roăng AMIANG) | Nhà trạm bơm | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tê nối D80 | Nhà trạm bơm | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nối D50 | Nhà trạm bơm | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nối D25 | Nhà trạm bơm | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thu D150/100 | Nhà trạm bơm | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thu D150/80 | Nhà trạm bơm | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút thép D80 | Nhà trạm bơm | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút thép D25 | Nhà trạm bơm | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 10A | báo cháy cho máy biến áp | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ ngoài trời kèm đế | báo cháy cho máy biến áp | 4 | đầu |
| 102 | Lắp đặt trở cuối nguồn | báo cháy cho máy biến áp | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Module cho đầu báo thường | báo cháy cho máy biến áp | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Module đầu ra cho chuông đèn | báo cháy cho máy biến áp | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Module điều khiển van xả tràn | báo cháy cho máy biến áp | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Module giám sát đầu vào | báo cháy cho máy biến áp | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt module giám sát (van giám sát) | báo cháy cho máy biến áp | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn | báo cháy cho máy biến áp | 1 | hộp |
| 109 | Lắp đặt chuông báo cháy | báo cháy cho máy biến áp | 1 | chuông |
| 110 | Lắp đặt đèn báo cháy | báo cháy cho máy biến áp | 1 | đèn |
| 111 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | báo cháy cho máy biến áp | 1 | nút |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 chống nhiễu, chống cháy | báo cháy cho máy biến áp | 255 | m |
| 113 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D20 | báo cháy cho máy biến áp | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20 | báo cháy cho máy biến áp | 235 | m |
| 115 | Lắp đặt măng sông nhựa D20 | báo cháy cho máy biến áp | 59 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp chia ba ngả D20 | báo cháy cho máy biến áp | 4 | hộp |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa D20 | báo cháy cho máy biến áp | 20 | cái |
| 118 | Thép mạ kẽm để lắp đặt đầu báo | báo cháy cho máy biến áp | 15,7 | kg |
| 119 | Lắp đặt thép mạ kẽm phục vụ lắp đầu báo | báo cháy cho máy biến áp | 16,328 | kg |
| 120 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | báo cháy nhà điều khiển | 20 | đầu |
| 121 | Lắp đặt đầu báo nhiệt chống nổ kèm đế | báo cháy nhà điều khiển | 1 | đầu |
| 122 | Lắp đặt Module cho đầu báo thường | báo cháy nhà điều khiển | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt Module đầu ra cho chuông đèn | báo cháy nhà điều khiển | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn | báo cháy nhà điều khiển | 3 | hộp |
| 125 | Lắp đặt chuông báo cháy | báo cháy nhà điều khiển | 3 | chuông |
| 126 | Lắp đặt đèn báo cháy | báo cháy nhà điều khiển | 3 | đèn |
| 127 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | báo cháy nhà điều khiển | 3 | nút |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | báo cháy nhà điều khiển | 210 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20 | báo cháy nhà điều khiển | 210 | m |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa D20 | báo cháy nhà điều khiển | 53 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp chia ba ngả D20 | báo cháy nhà điều khiển | 10 | hộp |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa D20 | báo cháy nhà điều khiển | 15 | cái |
| 133 | Kẹp đỡ ống luồn dây | báo cháy nhà điều khiển | 105 | cái |
| 134 | Lắp đặt đầu báo nhiệt gia tăng kèm đế | báo cháy nhà bơm | 2 | đầu |
| 135 | Lắp đặt Module đầu ra cho chuông đèn | báo cháy nhà bơm | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt hộp chuông đèn nút ấn | báo cháy nhà bơm | 1 | hộp |
| 137 | Lắp đặt chuông báo cháy | báo cháy nhà bơm | 1 | chuông |
| 138 | Lắp đặt đèn báo cháy | báo cháy nhà bơm | 1 | đèn |
| 139 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | báo cháy nhà bơm | 1 | nút |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | báo cháy nhà bơm | 90 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây D20 | báo cháy nhà bơm | 90 | m |
| 142 | Lắp đặt măng sông nhựa D20 | báo cháy nhà bơm | 23 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp chia ba ngả D20 | báo cháy nhà bơm | 5 | hộp |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa D20 | báo cháy nhà bơm | 5 | cái |
| 145 | Kẹp đỡ ống luồn dây | báo cháy nhà bơm | 10 | cái |
| 146 | Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200 | chữa cháy máy biến áp | 4 | tủ |
| 147 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | chữa cháy máy biến áp | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | chữa cháy máy biến áp | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | chữa cháy máy biến áp | 2 | bảng |
| 150 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | chữa cháy máy biến áp | 2 | bảng |
| 151 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | chữa cháy máy biến áp | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | chữa cháy máy biến áp | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống thép DN100 | chữa cháy máy biến áp | 168 | m |
| 154 | Lắp đặt ống thép DN80 | chữa cháy máy biến áp | 65 | m |
| 155 | Lắp đặt ống thép DN50 | chữa cháy máy biến áp | 7 | m |
| 156 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN25 | chữa cháy máy biến áp | 19 | m |
| 157 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | chữa cháy máy biến áp | 168 | m |
| 158 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | chữa cháy máy biến áp | 91 | m |
| 159 | Sơn toàn bộ đường ống ngoài nhà | chữa cháy máy biến áp | 70,18 | m2 |
| 160 | Lắp đặt tê thép DN100 | chữa cháy máy biến áp | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê thép DN80 | chữa cháy máy biến áp | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê thép DN100/80 | chữa cháy máy biến áp | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê thép DN80/50 | chữa cháy máy biến áp | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê thép DN50 | chữa cháy máy biến áp | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê thép DN50/25 | chữa cháy máy biến áp | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn thu DN100/80 | chữa cháy máy biến áp | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn thu DN25/16 | chữa cháy máy biến áp | 31 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút thép 90º DN100 | chữa cháy máy biến áp | 21 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút thép 90º DN80 | chữa cháy máy biến áp | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút thép 90º DN25 | chữa cháy máy biến áp | 64 | cái |
| 171 | Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động loại 1, loại 2 | chữa cháy máy biến áp | 31 | cái |
| 172 | Lắp đặt đoạn nối DN25 - 2 đầu ren | chữa cháy máy biến áp | 31 | cái |
| 173 | Lắp nút bịt ống thép DN50 | chữa cháy máy biến áp | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van Deluge DN100 | chữa cháy máy biến áp | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt Van cổng DN100 | chữa cháy máy biến áp | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van cô lập Deluge van DN100 | chữa cháy máy biến áp | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt van xả thẳng vào dàn phun DN100 | chữa cháy máy biến áp | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt Van xả thử DN80 | chữa cháy máy biến áp | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt Van xả cặn dàn phun DN50 | chữa cháy máy biến áp | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt bích thép DN100 | chữa cháy máy biến áp | 40 | cặp bích |
| 181 | Lắp đặt bích thép DN80 | chữa cháy máy biến áp | 16 | cặp bích |
| 182 | Lắp đặt bích thép DN50 | chữa cháy máy biến áp | 4 | cặp bích |
| 183 | Gioăng cao su DN100 | chữa cháy máy biến áp | 20 | cái |
| 184 | Gioăng cao su DN80 | chữa cháy máy biến áp | 8 | cái |
| 185 | Gioăng cao su DN50 | chữa cháy máy biến áp | 2 | cái |
| 186 | Bu lông - ê cu M14x70 | chữa cháy máy biến áp | 240 | bộ |
| 187 | Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200 | chữa cháy cho khối nhà bơm | 1 | tủ |
| 188 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | chữa cháy cho khối nhà bơm | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 | chữa cháy cho khối nhà bơm | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | chữa cháy cho khối nhà bơm | 1 | bảng |
| 191 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | chữa cháy cho khối nhà bơm | 1 | bảng |
| 192 | Tủ đựng bình chữa cháy khóa bật lẫy nhanh. KT: 600x500x200 | chữa cháy cho nhà điều khiển | 3 | tủ |
| 193 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 | chữa cháy cho nhà điều khiển | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt Bình chữa cháy bằng khí CO2 MT5 | chữa cháy cho nhà điều khiển | 6 | cái |
| 195 | Lắp đặt Bình bột chữa cháy xe đẩy MFTZ35 | chữa cháy cho nhà điều khiển | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | chữa cháy cho nhà điều khiển | 3 | bảng |
| 197 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | chữa cháy cho nhà điều khiển | 3 | bảng |
| B | Bể nước cứu hỏa | |||
| 1 | Xây dựng bể nước cứu hỏa | Bản vẽ thiết kế E1.32-XD-01, E1.32-XD-02, E1.32-XD-18, E1.32-XD-19, E1.32-XD-20, | 1 | cái |
| C | Nhà bơm | |||
| 1 | Xây dựng nhà bơm | Bản vẽ thiết kế E1.32-XD-01, E1.32-XD-02, E1.32-XD-06, E1.32-XD-07, E1.32-XD-08, E1.32-XD-09, E1.32-XD-10, E1.32-XD-11, E1.32-XD-12, E1.32-XD-13, E1.32-XD-14, E1.32-XD-15, E1.32-XD-16, E1.32-XD-17 | 1 | cái |
| D | Bể dầu sự cố | |||
| 1 | Xây dựng bể dầu sự cố | Bản vẽ thiết kế E1.32-XD-01, E1.32-XD-02, E1.32-XD-21, E1.32-XD-22, E1.32-XD-23 | 1 | cái |
| E | Phần thay thế cửa nhà điều khiển | |||
| 1 | Thay thế cửa đi thép chống cháy | Bản vẽ thiết kế E1.32-XD-NĐK-01, E1.32-XD-NĐK-02, E1.32-XD-NĐK-03, E1.32-XD-NĐK-04, E1.32-XD-NĐK-05, E1.32-XD-NĐK-09, E1.32-XD-NĐK-10 | 5 | bộ |
| 2 | Cải tạo cửa sổ phòng ắc quy | Bản vẽ thiết kế E1.32-XD-NĐK-01, E1.32-XD-NĐK-03, E1.32-XD-NĐK-04, E1.32-XD-NĐK-10 | 1 | bộ |
| F | Móng trụ đỡ giàn phun cứu hỏa | |||
| 1 | Xây dựng móng trụ đỡ giàn phun chữa cháy MBA | Bản vẽ thiết kế E1.32-XD-PC-10, E1.32-XD-PC-11, E1.32-XD-PC-12, E1.32-XD-PC-13 | 11 | cái |
| 2 | Trụ đỡ thép C-1 | 2 | bộ | |
| 3 | Trụ đỡ thép C-2 | 9 | bộ | |
| G | Ống chữa cháy đi ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt ngầm ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Bản vẽ thiết kế E1.32-XD-PC-03, E1.32-XD-PC-04 | 15 | m |
| H | Đường mở rộng | |||
| 1 | Cải tạo đường bê tông | Bản vẽ thiết kế E1.32-XD-03, E1.32-XD-04 | 21,5 | m2 |
| I | Hố thu dầu | |||
| 1 | Cải tạo mở rộng hố thu dầu | Bản vẽ thiết kế E1.32-XD-05 | 1 | cái |
| J | Chi phí mua sắm thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 02 loop (kèm trọn bộ sạc, phụ kiện lắp đặt 220VAC/24VDC và bộ ắc qui 24V/16Ah) | 1 | tủ | |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q= 120m3/h , H = 90m | 1 | cái | |
| 3 | Máy bơm diezel chữa cháy Q= 120m3/h, H = 90 m | 1 | cái | |
| 4 | Máy bơm duy trì áp lực Q= 5,4m3/h , H = 95m | 1 | cái | |
| 5 | Tủ điều khiển van tràn | 1 | cái | |
| 6 | Bộ inverter chuyển đổi nguồn 220VDC-220VAC công suất 1000kVA | 1 | bộ | |
| K | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | 3 | 1 máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop (kèm trọn bộ sạc, phụ kiện lắp đặt 220VAC/24VDC và bộ ắc quy 24V/16Ah) | 1 | 1 trung tâm | |
| 4 | Lắp đặt điều khiển van tràn MBA | 1 | tủ | |
| 5 | Lắp đặt bộ inverter chuyển đổi nguồn 220VDC-220VAC công suất 1000kVA | 1 | bộ | |
| L | Thí nghiệm hệ thống cứu hỏa | |||
| 1 | Thí nghiệm hệ thống mạch cứu hỏa | 1 | hệ thống | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi