Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201038377-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201028516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 10:49:00 đến ngày 2020-10-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,610,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THOÁT NƯỚC DỌC - 1. CỐNG DỌC D800
1 Đào móng thi công cống, đất cấp I Theo BCKTKT 29,9153 100m3
2 Phá dỡ thành hố ga hiện hữu (2 vị trí) Theo BCKTKT 0,2894 m3
3 Đóng cừ tràm gia cố tại móng gối cống, đất cấp 1, Cừ tràm dài 4m, đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=4cm Theo BCKTKT 290,56 100m
4 Đắp cát đệm gối cống Theo BCKTKT 61,182 m3
5 Bê tông móng gối cống đá 1x2, dày 10cm, vữa bê tông mác 150 Theo BCKTKT 181,303 m3
6 Ván khuôn móng cống Theo BCKTKT 5,3258 100m2
7 Lắp đặt gối cống Theo BCKTKT 908 gối
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo BCKTKT 297 mối nối
9 Cung cấp và lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (H10-X60) Theo BCKTKT 16 đoạn ống
10 Cung cấp và lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm (VH) Theo BCKTKT 309 đoạn ống
11 Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 3m, đường kính 800mm (VH) Theo BCKTKT 15 đoạn ống
12 Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm (VH) Theo BCKTKT 8 đoạn ống
13 Cung cấp và lắp đặt ống cống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Theo BCKTKT 8 đoạn ống
14 Trát vữa mối nối cống, vữa XM mác 100 Theo BCKTKT 59,4 m2
15 Đắp đất lưng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT 8,7402 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT 8,7402 100m3
B THOÁT NƯỚC DỌC - 2. HỐ GA 1,4 x 1,4 (m)
1 Đào móng móng thi công hầm ga, đất cấp I Theo BCKTKT 7,2529 100m3
2 Đóng cừ tràm gia cố tại móng giếng thu, đất cấp 1, Cừ tràm dài 4m, đường kính gốc 8-10cm, đường kính ngọn >=4cm Theo BCKTKT 71,5008 100m
3 Đắp cát móng công trình dày 20cm Theo BCKTKT 31,232 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BCKTKT 15,616 m3
5 Bê tông thành hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BCKTKT 120,192 m3
6 Ván khuôn hố ga Theo BCKTKT 10,3802 100m2
7 Ván khuôn móng hố ga Theo BCKTKT 0,3904 100m2
8 Cốt thép khuôn hầm d=8mm Theo BCKTKT 1,1337 tấn
9 Cốt thép khuôn hầm d=10mm Theo BCKTKT 0,905 tấn
10 Thép hình L50x50 lưới chắn rác Theo BCKTKT 0,5948 m2
11 Cốt thép lưới chắn rác d=18mm Theo BCKTKT 0,4338 tấn
12 Bê tông khuôn hầm, máng hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BCKTKT 23,4674 m3
13 Ván khuôn máng hầm Theo BCKTKT 0,689 100m2
14 Cốt thép máng hầm d=6mm Theo BCKTKT 0,2941 tấn
15 Bê tông nắp ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BCKTKT 7,5168 m3
16 Cốt thép nắm ga, d=10mm Theo BCKTKT 0,7175 tấn
17 Thép hính L90x90 nắp ga Theo BCKTKT 4,0257 tấn
18 Cốt thép móc cẩu nắp ga d = 10mm Theo BCKTKT 0,1144 tấn
19 Cốt thép móc cẩu nắp ga d = 14mm Theo BCKTKT 0,2842 tấn
20 Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT 18,8941 m2
21 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo BCKTKT 174 cái
22 Đắp đất hoàn trả hầm ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT 2,2186 100m3
23 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT 2,2186 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo BCKTKT 24,0163 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo BCKTKT 24,0163 100m3/km
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG - 1. ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Cắt mặt đường bê tông nhựa Theo BCKTKT 17,6 100m
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo BCKTKT 15,743 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường sau khi đào tới cao độ thiết kế Theo BCKTKT 28,38 100m2
4 Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo BCKTKT 5,676 100m3
5 Vật tư sỏi đỏ Theo BCKTKT 6,5842 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 18cm Theo BCKTKT 5,1084 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm Theo BCKTKT 4,5909 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo BCKTKT 28,38 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo BCKTKT 28,38 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo BCKTKT 108,476 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo BCKTKT 77,22 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo BCKTKT 110,702 100m2
D ĐƯỜNG GIAO THÔNG - 2. SƠN ĐƯỜNG, BIỂN BÁO
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo BCKTKT 376,9 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo BCKTKT 12 m2
3 Trụ biển báo fi90 dày 3mm, dài L=3,2m Theo BCKTKT 14 trụ
4 Trụ biển báo fi90 dày 3mm, dài L=4,0m Theo BCKTKT 7 trụ
5 Biển báo phản quang tròn D70cm Theo BCKTKT 12 cái
6 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo BCKTKT 11 cái
7 Biển tên đường phản quang 30x50cm Theo BCKTKT 4 cái
8 Biển báo vuông phản quang 60x60cm Theo BCKTKT 4 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo BCKTKT 4 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm Theo BCKTKT 6 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo BCKTKT 11 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo BCKTKT 2 cái
E VỈA HÈ, DẢY PHÂN CÁCH - 1. BÓ VỈA
1 Thi công móng cấp phối đá dăm đệm móng bó vỉa Theo BCKTKT 2,1036 100m3
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo BCKTKT 189,904 m3
3 Ván khuôn thép bó vỉa (tính 50%) Theo BCKTKT 3,4329 100m2
F VỈA HÈ, DẢY PHÂN CÁCH - 2. VỈA HÈ
1 Đào đất móng vỉa hè Theo BCKTKT 4,1192 100m3
2 Đắp đất móng vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT 7,1723 100m3
3 Đắp cát cát đệm móng vỉa hè dày 5cm Theo BCKTKT 180,945 m3
4 Bê tông lót móng vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BCKTKT 217,134 m3
5 Lớp vữa lót phẳng dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT 3.618,9 m2
6 Lát gạch tazzarro, chiều dày 3cm Theo BCKTKT 3.618,9 m2
7 Lát gạch bồn cây, gạch số 8 Theo BCKTKT 37,12 m2
G VỈA HÈ, DẢY PHÂN CÁCH - 3. BÓ HÈ
1 Đá dăm đệm móng bó hè Theo BCKTKT 51,128 m3
2 Bê tông bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BCKTKT 131,472 m3
3 Ván khuôn thép bó hè (tính 50%) Theo BCKTKT 5,8432 100m2
H VỈA HÈ, DẢY PHÂN CÁCH 4. DÃY PHÂN CÁCH
1 Khoan lổ nền đường bê tông Theo BCKTKT 1.744 lỗ
2 Thép fi 20 gia cố bó vỉa dãy phân cách Theo BCKTKT 2,1538 tấn
3 Bê tông dãy phân cách đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo BCKTKT 174,4 m3
4 Ván khuôn thép dãy phân cách (tính 50%) Theo BCKTKT 6,976 100m2
5 Sơn bề mặt bê tông dãy phân cách bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT 1.046,4 m2
6 Bê tông đáy bồn bông dãy phân cách đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BCKTKT 65,4 m3
7 Lắp đặt tầng lọc ngược dãy phân cách Theo BCKTKT 175,4 cái
8 Đắp đất dãy phân cách (đất tận dụng) Theo BCKTKT 3,924 100m3
I TỔ CHỨC THI CÔNG - 1. RÀO CHẮN THI CÔNG THÉP
1 Thép hàng rào Theo BCKTKT 0,0309 tấn
2 Sơn chống hàng rào Theo BCKTKT 2,86 1m2
J TỔ CHỨC THI CÔNG - 2. BIỂN BÁO CÔNG TRƯỜNG VÀ CÔNG TÁC KHÁC
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quan, biển chữ hình nhật 90x130 cm Theo BCKTKT 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quan, biển chữ hình nhật 100x40 cm Theo BCKTKT 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quan, biển chữ hình nhật 160x100 cm Theo BCKTKT 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Theo BCKTKT 2 cái
5 Biển báo phản quang tròn D70, đèn led vàng 12v, led đỏ 12v (diện tích biển 0,38m2) Theo BCKTKT 2 cái
6 Biển báo phản quang Vuông 25x25cm, đèn led vàng 12v, led đỏ 12v (diện tích biển 0,63m2) Theo BCKTKT 5 cái
7 Ván khuôn trụ biển báo đúc sẳn Theo BCKTKT 0,042 100m2
8 Bê tông trụ biển báo đúc sẳn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BCKTKT 0,525 m3
9 Đèn báo hiệu Theo BCKTKT 8 cái
K TỔ CHỨC THI CÔNG - 3. PHẦN KHÔNG TÍNH KHẤU HAO
1 Lắp đặt và tháo dở hàng rào chắn thi công, kể cả chân cột (Không tính vật liệu, hệ số NC=0,5) Theo BCKTKT 324 cái
2 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo BCKTKT 0,557 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->