Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ Km2+00 đến Km4+760,61)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ Km2+00 đến Km4+760,61) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201043265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 16:24:00 đến ngày 2020-10-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,120,167,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐOẠN 2 TỪ KM 2+00 ĐẾN KM 4+760,61 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,8 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,36 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (tính 2% thủ công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4118 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (tính 98% bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6318 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất hữu cơ mặt đường (98%bằng máy) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6713 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II(2% thủ công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2855 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,41 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9881 | 100m3 |
| 9 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Xáo xới đất) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2101 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,0305 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7837 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,6485 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.753,41 | m3 |
| 14 | Thi công lớp bạt dứa lót nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.767,05 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,53 | m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,95 | m3 |
| 17 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,1 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,81 | m3 |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng đá hộc, đá hộc xếp khan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1892 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3415 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4272 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,7 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,54 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4268 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,04 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6085 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 30 | Sản xuất cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cọc tiêu, cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | Cái |
| 33 | Sơn cọc H bằng bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,6892 | m2 |
| 34 | Thi công hoàn thiện cộc Km đường (Bao gồm nhân công + vật liệu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 35 | Đào rãnh, đắp đất tạo khuôn rãnh mương cho công tác chuẩn bị đổ bê tông rãnh mương (4m/công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,605 | Công |
| 36 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,284 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,0464 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi