Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201045075-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2020 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201045069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai năm 2020 và nguồn sự nghiệp ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 23:19:00 đến ngày 2020-10-23 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,410,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 2,797 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 8,9397 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 5,1263 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1258 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 2,0717 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 1,0575 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 24,9587 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2116 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 1,5542 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 1,1671 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,8377 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,1628 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,2804 100m3
14 Mua đất đắp nền Chương V 48,34 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 30,84 m3
16 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,3048 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,5728 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,9663 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2309 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,4246 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 2,096 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,3086 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,9362 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 4,59 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,492 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 3,1956 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 25,2949 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 2,6555 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 6,0544 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 68,4294 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,6997 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,4714 tấn
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,8549 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,436 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,3431 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,703 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,5081 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,0814 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,7677 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 25,8937 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,7761 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 78,7919 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 Chương V 75,0668 m3
44 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày <=22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V 30,586 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,3003 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2091 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,0334 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,2788 tấn
49 Lợp mái tôn múi tôn LD dày 0.42mm Chương V 3,4968 100m2
50 Gia công xà gồ thép Chương V 1,7996 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,7996 tấn
52 Bu lông M12 Chương V 276 cái
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 207,1932 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 648,477 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.013,704 m2
56 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 440,7707 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 167,034 m2
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 587,012 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 12,22 m
60 Đắp đầu cột hiên Chương V 10 CT
61 Đăp logo đầu hồi Chương V 1 CT
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 Chương V 109,3 m2
63 Láng granitô cầu thang Chương V 114,1279 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x300, vữa XM mác 75 Chương V 144,04 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V 29,6 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 388,3546 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 648,447 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2.064,4807 m2
69 Sản xuất Cửa đi mở quay cửa gỗ nhóm III , kính an toàn dày 5.0ly Chương V 24,3 m2
70 Sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa gỗ nhóm III, kính an toàn dày 5.0ly Chương V 91,2 m2
71 Sản xuất, lắp đặt Cửa đi mở quay cửa khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt ) Chương V 23,52 m2
72 Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ mở hất cửa khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38 ly ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) Chương V 5,76 m2
73 Sản xuất, lắp đặt Vách kính nhôm kính, kính trắng dày 6.38ly Chương V 4,5 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,1006 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 91,2 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 116,88 m2
77 Gia công lan can bằng Inox Chương V 0,1269 tấn
78 Lắp dựng lan can sắt Chương V 13,0548 m2
79 Trụ cầu thang inox D100 Chương V 4 cái
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
C PHẦN ĐIỆN NGOẠI TUYẾN + CẤP THIẾT BỊ TRONG NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 3,645 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,405 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V 2,84 m3
4 Gia công cột bằng thép tấm Chương V 0,1374 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 84,78 m2
6 Dây thép 3ly treo cáp + buộc cáp Chương V 6,66 kg
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 10mm2 Chương V 120 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 1.5mm2 Chương V 450 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2.5mm2 Chương V 50 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 4mm2 Chương V 100 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 6mm2 Chương V 180 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 400 m
13 Tủ điện bằng tôn KT 300x400x150 Chương V 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Chương V 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 60Ampe Chương V 8 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 16 cái
17 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 2 ổ cắm Chương V 6 bảng
18 Lắp đặt công tắc - 1 công tắc Chương V 8 bảng
19 Lắp đặt công tắc - 2 công tắc Chương V 2 bảng
20 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 6 cái
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
22 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 21 cái
23 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 13 cái
24 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 40 bộ
25 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 18 bộ
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 24 cái
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V 46 hộp
D PHẦN NƯỚC + CẤP NƯỚC NGOẠI TUYẾN
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V 0,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V 0,3 100m
4 Cút nhựa D110 Chương V 8 cái
5 Cút nhựa D90 Chương V 35 cái
6 Cút nhựa D34 Chương V 35 cái
7 Tê chếch D110 Chương V 18 cái
8 Tê chếch D90 Chương V 35 cái
9 Côn nhựa D90x34 Chương V 2 cái
10 Côn nhựa D110x90 Chương V 12 cái
11 Măng xông D110 Chương V 5 cái
12 Măng xông D90 Chương V 10 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 0,7 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 0,2 100m
16 Cút PRR D20 Chương V 40 cái
17 Cút PRR D40 Chương V 12 cái
18 Tê PRR D20 Chương V 20 cái
19 Tê PRR D40*20 Chương V 5 cái
20 Kép PRR D20 Chương V 45 cái
21 Rắc co PRR D20 Chương V 10 cái
22 Van chặn PPR D40 Chương V 3 cái
23 Van chặn PPR D20 Chương V 11 cái
24 Van phao D25 Chương V 2 cái
25 Van 1 chiều PPR D20 Chương V 1 cái
26 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 22 bộ
27 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 8 bộ
28 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V 6 cái
29 Cầu chắn rác Inox D110 Chương V 8 cái
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V 1 bể
31 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V 0,4 100m
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 10,8 m3
33 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm Chương V 0,4 100m
34 Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột 2x2.5mm2 Chương V 50 m
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 4,5 m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,063 100m3
37 Máy bơm tự động hút chân không 750W Chương V 1 cái
38 Van phao điện Chương V 1 bộ
E CỨU HỎA+CHỐNG SÉT
1 Hộp tôn tĩnh điện KT 500x800x200 Chương V 4 cái
2 Bình bọt chữa cháy CO2- MT5 Chương V 4 bộ
3 Bình bọt chữa cháy ABC-MFZ4 Chương V 4
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 16,5 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0715 100m3
6 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 10 cọc
7 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 50 m
8 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 66 m
9 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 8 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V 8 cái
11 Bầu chống dột Chương V 8 cái
F BỂ PHỐT + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,1232 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,5414 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,0481 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0142 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,8122 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,0254 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0126 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2646 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Chương V 8 cái
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,7852 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,02 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,22 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 5,5808 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 20,323 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 30,4845 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->