Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/10/2020 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai năm 2020 và nguồn sự nghiệp ngân sách huyện từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 23:19:00 đến ngày 2020-10-23 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,410,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 2,797 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 8,9397 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 5,1263 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1258 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 2,0717 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,0575 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 24,9587 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2116 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 1,5542 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 1,1671 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,8377 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,1628 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,2804 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đắp nền | Chương V | 48,34 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,84 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,3048 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,5728 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,9663 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2309 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,4246 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,096 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,3086 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,9362 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 4,59 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,492 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,1956 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 25,2949 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 2,6555 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 6,0544 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 68,4294 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6997 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,4714 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,8549 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,436 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,3431 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,703 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,5081 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,0814 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,7677 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 25,8937 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,7761 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,7919 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 200m, vữa XM mác 75 | Chương V | 75,0668 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày <=22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,586 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3003 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2091 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,0334 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,2788 | tấn |
| 49 | Lợp mái tôn múi tôn LD dày 0.42mm | Chương V | 3,4968 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,7996 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,7996 | tấn |
| 52 | Bu lông M12 | Chương V | 276 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 207,1932 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 648,477 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.013,704 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 440,7707 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 167,034 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 587,012 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,22 | m |
| 60 | Đắp đầu cột hiên | Chương V | 10 | CT |
| 61 | Đăp logo đầu hồi | Chương V | 1 | CT |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Chương V | 109,3 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Chương V | 114,1279 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 144,04 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,6 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 388,3546 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 648,447 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.064,4807 | m2 |
| 69 | Sản xuất Cửa đi mở quay cửa gỗ nhóm III , kính an toàn dày 5.0ly | Chương V | 24,3 | m2 |
| 70 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa gỗ nhóm III, kính an toàn dày 5.0ly | Chương V | 91,2 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt Cửa đi mở quay cửa khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt ) | Chương V | 23,52 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt Cửa sổ mở hất cửa khung nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6.38 ly ( bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Chương V | 5,76 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt Vách kính nhôm kính, kính trắng dày 6.38ly | Chương V | 4,5 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,1006 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 91,2 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 116,88 | m2 |
| 77 | Gia công lan can bằng Inox | Chương V | 0,1269 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 13,0548 | m2 |
| 79 | Trụ cầu thang inox D100 | Chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| C | PHẦN ĐIỆN NGOẠI TUYẾN + CẤP THIẾT BỊ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 3,645 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,405 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 2,84 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V | 0,1374 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,78 | m2 |
| 6 | Dây thép 3ly treo cáp + buộc cáp | Chương V | 6,66 | kg |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 10mm2 | Chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 1.5mm2 | Chương V | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 6mm2 | Chương V | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 400 | m |
| 13 | Tủ điện bằng tôn KT 300x400x150 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 60Ampe | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V | 6 | bảng |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 công tắc | Chương V | 8 | bảng |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 công tắc | Chương V | 2 | bảng |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 21 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 40 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V | 46 | hộp |
| D | PHẦN NƯỚC + CẤP NƯỚC NGOẠI TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Cút nhựa D110 | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Cút nhựa D90 | Chương V | 35 | cái |
| 6 | Cút nhựa D34 | Chương V | 35 | cái |
| 7 | Tê chếch D110 | Chương V | 18 | cái |
| 8 | Tê chếch D90 | Chương V | 35 | cái |
| 9 | Côn nhựa D90x34 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Côn nhựa D110x90 | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Măng xông D110 | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Măng xông D90 | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Cút PRR D20 | Chương V | 40 | cái |
| 17 | Cút PRR D40 | Chương V | 12 | cái |
| 18 | Tê PRR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 19 | Tê PRR D40*20 | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Kép PRR D20 | Chương V | 45 | cái |
| 21 | Rắc co PRR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 22 | Van chặn PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Van chặn PPR D20 | Chương V | 11 | cái |
| 24 | Van phao D25 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Van 1 chiều PPR D20 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 22 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác Inox D110 | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 10,8 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 25mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt dây cáp ngầm 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 4,5 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 37 | Máy bơm tự động hút chân không 750W | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Van phao điện | Chương V | 1 | bộ |
| E | CỨU HỎA+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hộp tôn tĩnh điện KT 500x800x200 | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình bọt chữa cháy CO2- MT5 | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bình bọt chữa cháy ABC-MFZ4 | Chương V | 4 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 16,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 50 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 66 | m |
| 9 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 8 | cái |
| 11 | Bầu chống dột | Chương V | 8 | cái |
| F | BỂ PHỐT + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,1232 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,5414 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,0481 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8122 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,0254 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2646 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 8 | cái |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,7852 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,02 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,22 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,5808 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 20,323 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 30,4845 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi