Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201044587-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201025203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 17:04:00 đến ngày 2020-10-26 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,641,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN LẮP
1 Phát hoan, dọn dẹp mặt bằng thi công Theo BCKTKT 84,828 100m2
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo BCKTKT 2,129 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT 117,689 100m3
B CỔNG - HÀNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo BCKTKT 40,786 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BCKTKT 2,401 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BCKTKT 2,401 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BCKTKT 18,952 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Theo BCKTKT 0,164 100m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Theo BCKTKT 4,922 100m
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo BCKTKT 17,405 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo BCKTKT 0,237 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BCKTKT 1,252 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BCKTKT 12,933 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BCKTKT 2,361 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BCKTKT 16,431 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BCKTKT 1,627 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BCKTKT 2,73 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BCKTKT 0,351 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BCKTKT 2,778 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo BCKTKT 0,383 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo BCKTKT 0,654 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo BCKTKT 2,395 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo BCKTKT 1,069 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT 0,284 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT 1,454 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT 0,363 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT 1,594 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT 0,294 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo BCKTKT 0,365 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT 2,64 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT 14,419 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT 1,488 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT 0,518 m3
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) Theo BCKTKT 144,18 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75(Không sơn) Theo BCKTKT 80,1 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75(Không sơn) Theo BCKTKT 31,68 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) Theo BCKTKT 3,83 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn) Theo BCKTKT 5,63 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có sơn) Theo BCKTKT 31,68 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Không sơn) Theo BCKTKT 56,781 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 (có sơn) Theo BCKTKT 38,8 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có sơn) Theo BCKTKT 156,778 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo BCKTKT 3,83 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BCKTKT 227,258 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT 228,91 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BCKTKT 222,8 m
44 Đắp bọ trang trí Theo BCKTKT 5 con
45 Gia công xà gồ thép Theo BCKTKT 0,171 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo BCKTKT 0,171 tấn
47 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m Theo BCKTKT 0,136 100m2
48 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo BCKTKT 0,224 100m2
49 Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 60x240mm Theo BCKTKT 66 m2
50 Gia công cổng sắt Theo BCKTKT 3,463 tấn
51 Lưới B40 dày 3,5mm Theo BCKTKT 1.617,92 kg
52 Lắp dựng cửa khung sắt Theo BCKTKT 5,081 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BCKTKT 188,381 m2
54 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo BCKTKT 17,84 m2
55 Lắp đặt bộ chữ bảng tên bằng inox mạ đồng Theo BCKTKT 1 bộ
56 Bát khóa Theo BCKTKT 12 cái
57 Tay nắm inox Theo BCKTKT 12 cái
58 Bánh xe sắt Þ80 Theo BCKTKT 8 cái
59 Bảng lề Þ30 Theo BCKTKT 24 cái
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo BCKTKT 1 cái
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2, hộp <=6x8cm Theo BCKTKT 1 hộp
62 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn âm trần Theo BCKTKT 14 bộ
63 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo BCKTKT 50 m
64 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo BCKTKT 25 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->