Gói thầu: số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án (Trừ hệ thống PCCC + BCTĐ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201045422-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế
Tên gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án (Trừ hệ thống PCCC + BCTĐ)
Số hiệu KHLCNT 20201045323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn vốn hỗ trợ của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (5 tỷ đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 11:52:00 đến ngày 2020-10-28 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,565,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\1- Nhà 2 tầng 6 phòng học và cầu nối:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2.113,0084 1 m3
2 Đắp cát xay công trình = máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.98 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 864,945 1 m3
3 Gia cố vải địa kỹ thuật ART20 không dệt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.157,82 1 m2
4 Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T. Trong phạm vi 1km (Đường loại 4) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 34,599 10m3/km
5 Bê tông đá dăm 2x4,M100 lót móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 61,7739 1 m3
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 181,836 1 m3
7 Ván khuôn KL móng dài BT lót Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 385,5746 1 m2
8 Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,7641 1 m3
9 Ván khuôn kim loại cổ cột Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 87,24 1 m2
10 Xây móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20). Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,1538 1 m3
11 Bê tông tường thẳng, đá dăm 2x4, M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 25,2315 1 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tường, Cao <=6m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 130,487 1 m2
13 Bê tông xà, dầm, giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 29,3899 1 m3
14 Ván khuôn kim loại giằng móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 225,6429 1 m2
15 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4,207 Tấn
16 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,654 Tấn
17 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d>18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,666 Tấn
18 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 tận dụng đất đào móng) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 651,6208 1 m3
19 Bê tông nền đá 2x4, M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 51,2179 1 m3
20 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 54,9572 1 m2
21 Ôp chân tường,viền tường đá chẻ 10x20cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 44,8992 1 m2
22 Lát đá Granít tự nhiên vàng nhạt BĐ bậc tam cấp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 32,4422 1 m2
23 Lát đá Granít tự nhiên vàng nhạc BĐ khò mặt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12,88 1 m2
24 Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 265,12 md
25 Sản xuất lan can INOX 304 ống Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,0526 Tấn
26 LD lan can INOX. Vữa XM cát vàng M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8,28 m2
27 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <= 28m,vữa bê tông đá 0.5x1 M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 10,298 1 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 97,2683 1 m2
29 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 29,2356 1 m3
30 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,55 1 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột tròn, cao<=28m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 128,9712 1 m2
32 Ván khuôn thép, khung xương thép...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 357,12 1 m2
33 Trát trụ, cột có lớp dính bám. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 333,451 1 m2
34 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=28m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,176 Tấn
35 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=28m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,778 Tấn
36 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=28m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,461 Tấn
37 Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái. Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250(tầng 1) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 38,77 1 m3
38 Bê tông xà, dầm, giằng. Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250(tầng 2) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 67,7 1 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 979,7118 1 m2
40 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 925,837 1 m2
41 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,279 Tấn
42 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,943 Tấn
43 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,813 Tấn
44 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=28m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,871 Tấn
45 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=28m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,534 Tấn
46 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=28m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,308 Tấn
47 Bê tông sàn mái(tầng 1). Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 54,5551 1 m3
48 Bê tông sàn mái(tầng 2). Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 64,2898 1 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép ...'Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.073,4083 1 m2
50 Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 930,2 1 m2
51 Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14,309 Tấn
52 Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,129 Tấn
53 Bê tông cầu thang thường. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,6985 1 m3
54 Ván khuôn cầu thang thường CT1 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 55,245 1 m2
55 Trát cầu thang có lớp dính bám. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 55,245 1 m2
56 Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,284 Tấn
57 Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,908 Tấn
58 Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20). Cao <= 4m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,5878 1 m3
59 Lát đá Granit tư nhiên vàng nhạt BĐ bậc cầu thang Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 50,795 1 m2
60 Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt + Mỗi bậc cắt 3 đường Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 248,25 md
61 Sản xuất lan can INOX 304 ống Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,2442 Tấn
62 LD lan can INOX 304, Vữa XM cát vàng M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 29,8142 m2
63 Mắt bích INOX KT80x80x4mm+4vít nở M6x100 + Tay vị trẻ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 17 Bộ
64 Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30,5911 1 m3
65 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 598,6366 1 m2
66 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 578,2848 1 m2
67 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,254 Tấn
68 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,263 Tấn
69 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) cao <= 6m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 63,206 1 m3
70 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày <=10cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,3963 1 m3
71 Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) cao <= 6m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 17,768 1 m3
72 Xây tường Vsinh gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12,3084 1 m3
73 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<=28m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 70,7587 1 m3
74 Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày <=10cm,Cao<=28m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,869 1 m3
75 Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x2 Dày >10cm,Cao <=28m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,772 1 m3
76 Xây tường VSinh gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày <=20cm,Cao<=28m,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 10,44 1 m3
77 Trát má cửa có lớp dính bám Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 93,38 1 m2
78 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 835,8936 1 m2
79 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 579,589 1 m2
80 Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 463,5326 1 m2
81 Lát nền, sàn gạch Granite Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 340,62 1 m2
82 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granite 12x60cm(cắt từ viên 60x60cm) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,1884 1 m2
83 Cắt gạch từ viên 60x60cm thành 12x60cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 161,2536 md
84 Lát nền, sàn Granite chống trượt Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 221,9914 1 m2
85 Ôp tường, trụ, cột gạch Granite Gạch 30x60cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 422,856 1 m2
86 Ôp tường, trụ, cột gạch Granite Gạch 30x60cm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 175,68 1 m2
87 Vách ngăn+cửa tấm Compact HPL dày 18mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 107,712 m2
88 Làm trần bằng tấm Prima Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 143,208 1 m2
89 Sản xuất lan can INOX 304 ống Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,1315 Tấn
90 LD lan can INOX ống Vữa XM cát vàng M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 173,1654 m2
91 Mắt bích INOX KT80x42x4mm+4vít nở M6x100. Tầng 1(mắt bích trụ đứng) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 220 Bộ
92 Mua xà gồ thép hình mạ kẽm C50x100x2mm. Thép C50x100x2.0mm=3.45kg/m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,7743 Tấn
93 Lắp dựng thép hình mạ kẽm.Thép C50x100x2.0mm=3.45kg/m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,7743 Tấn
94 Lợp mái tôn sóng 0.45mm+ke chống bảo 4cái/m2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 670,5043 1 m2
95 Máng xối INOX 304, rộng 600mm dày 0.5mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 33,55 m
96 Cửa thăm mái thép hinh+INOX dày 0.8mm KT0.8x0.8m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
97 SXLD cửa đi khung uPVC+kính 6.38ly Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 81,945 m2
98 Phụ kiện cửa đi 2 cánh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 Bộ
99 Phụ kiện cửa đi 1 cánh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 25 Bộ
100 SXLD cửa sổ khung uPVC+kính 6.38ly Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 108,24 m2
101 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24 Bộ
102 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 102 Bộ
103 SXLD cửa vách khung uPVC+kính 6.38ly Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,68 m2
104 Cục hít chân cửa đi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 49 Cái
105 Lát đá Granít màu trắng mặt bệ Lavabo Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14,208 1 m2
106 Gia công khung inox 304 đỡ lavabo Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,0991 1 tấn
107 Lắp dựng khung inox đỡ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 10,656 m2
108 Lợp mái tôn inox 0.5mm khe nhiệt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,45 1 m2
109 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, Vữa M75+Sika Latex TH Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 227,0495 1 m2
110 Quét Sika TopSeal 107 chống thấm mái, 2 lớp. Sênô Tmái Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 226,2495 1 m2
111 Ngâm nước xi măng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 226,249 1 m2
112 Quét Kova CT11A Plus chống thấm tường ngoài, 2 lớp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 236,8 1 m2
113 Căng lưới mắt cao gia cố tường chống nứt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 438,04 1 m2
114 Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Water Bar 0-32 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9,6084 m
115 Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Grout +xi măng+cát Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9,6084 m
116 Trát gờ chỉ. Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 318,49 1 m
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2.491,0605 1m2
118 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.652,2065 1m2
119 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=28m(thi công 6tháng, DGVL*6lần) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 852,1632 1 m2
120 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,431 1 m3
121 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,8103 1 m3
122 Bê tông đá dăm 2x4, M100 lót móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,117 1 m3
123 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,344 1 m3
124 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,76 1 m2
125 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,2124 1 m3
126 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,99 1 m2
127 Gia công cốt thép bia tên. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,022 Tấn
128 Gia công cốt thép bia tên. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m 0,039 Tấn
129 Xây tường gạch thẻ ko nung (6x9.5x20). Dày <= 30 cm,vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,4297 1 m3
130 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,692 1 m2
131 Ôp đá granit tự nhiên đỏ Ruby vào tường sử dụng keo dán Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 5,462 1m2
132 Ôp đá granit tự nhiên trắng dày 2mm, khắc lõm sơn màu theo mẫu, KT0.8x0.55m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
B *\2- Bể tự hoại(3cái):
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 88,776 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 19,332 1 m3
3 Bê tông đá dăm 2x4, M150 lót móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,966 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 4x6M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,5 1 m3
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 13,5 1 m2
6 Bê tông tường đá dăm 2x4, M150 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12,3 1 m3
7 Ván khuôn kim loại tường móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 123 1 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2,8374 1 m3
9 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 17,424 1 m2
10 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 57 1 c/kiện
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
12 Cốt thép tấm đan Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,7548 1 tấn
13 Bê tông xà, dầm, giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,818 1 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24,66 1 m2
15 Trát tường trong, bề dày 1 cm. Vữa XM M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 66,12 1 m2
16 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 lần 2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 66,12 1 m2
17 Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15,21 1 m2
C *\3- Điện chiếu sáng:
1 Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần KT300x300,12W 36 1 Bộ
2 Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần KT230x230,7W Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x20W Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 36 1 Bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x20W Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 1 Bộ
5 Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24 Cái
6 Lắp đặt quạt gắn tường, cánh 450 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 Cái
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=820m3/h Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
8 Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
9 Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 Cái
10 Lắp đặt công tắc ba+đế+mặt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20 Cái
11 Lắp đặt công tắc 2chiều đơn+đế+mặt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 30 Cái
13 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu+đế chìm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
14 Lđặt máy sấy tay tự động, công suất 1200W Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Bộ
15 Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
16 Lắp bảng điện 6cực EM2PL+hộp âm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
17 Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 Cái
18 Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 Cái
19 Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.956 1m
20 Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1.008 1m
21 Lắp đặt dây đơn CV1x8.0mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 360 1m
22 Lắp đặt dây đơn CV1x16mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 83 1m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA4x16mm2 83 1m
24 LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 670 1 m
25 LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 120 1 m
26 LĐ ống nhựa HDPE D50/40mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 81 1 m
27 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 38,88 1 m3
28 Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm. Vữa XM cát mịn M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7,695 1 m2
29 Đắp bột đá bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,48 1 m3
30 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 32,4 1 m3
31 Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-18kA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
32 Lắp đặt MCB 2 pha 40A-6kA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7 Cái
33 Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
34 Cầu chì 2A Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
35 Đèn báo pha xanh đỏ Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3 Cái
36 Lắp đặt Vol kế 0-500V Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
37 Lắp đặt chuyển mạch Vol Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
38 Lắp tủ điện 400x600x200 dày 1mm, loại 2 lớp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
D *\4- Nước sinh hoạt:
1 LĐ ống nhựa PVC D42x2.1mm 24 1 m
2 LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 72 1 m
3 LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 134 1 m
4 LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 150 1 m
5 LĐ ống nhựa PVC D160x4.7mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 1 m
6 LĐ cút nhựa PVC D114mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 124 Cái
7 LĐ côn nhựa PVC D90/60mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 Cái
8 LĐ Y nhựa PVC D114mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 40 Cái
9 LĐ côn nhựa PVC D114/60mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 9 Cái
10 LĐ cút nhựa PVC D90mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 24 Cái
11 LĐ cút nhựa PVC D60mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 Cái
12 LĐ cút nhựa PVC D42mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 108 Cái
13 Lắp phễu thu INOX KT120x120mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 42 Cái
14 LĐ nút bịt nhựa PVC D114mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 68 Cái
15 LĐ nút bịt nhựa PVC D90mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 34 Cái
16 Lắp nút bịt nhựa PVC D60mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 Cái
17 LĐ Y nhựa PVC D90mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 55 Cái
18 LĐ Y nhựa PVC D60mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 19 Cái
19 LĐ côn nhựa PVC D60/42mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 Cái
20 LĐ tê nhựa PVC D114mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 11 Cái
21 LĐ cút nhựa PVC D90mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 34 Cái
22 LĐ côn nhựa PVC D90/42mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 36 Cái
23 LĐ cút nhựa PVC D160mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 Cái
24 Ty treo ống nước Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 185 Cái
25 LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 214 1 m
26 LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 16 1 m
27 Cầu chắn rác D90mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 28 Cái
28 LĐ cút nhựa PVC D90mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 84 Cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 52 1 m
30 Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 110 1 m
31 Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 166 1 m
32 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 216 Cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 46 Cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 34 Cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 Cái
36 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 Cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 Cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4 Cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20 Cái
40 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 108 Cái
41 Lắp đặt van khoá PPR D25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 12 Cái
42 Lắp đặt van khoá PPR D32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
43 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
44 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em+phụ kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 36 1 Bộ
45 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn+phụ kiện Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 1 Bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 1 Bộ
47 Lắp bộ xã tiểu treo Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 Cái
48 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18 1 Bộ
49 Lắp hang xịt Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 42 Cái
50 Lắp đặt Lavabo trẻ em+vòi nước nóng lạnh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 36 1 Bộ
51 Lắp hộp đựng giấy vệ sinh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 42 Cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 14 Cái
53 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 28 Cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 42 Cái
55 Lắp đặt van khoá PPR D20mm 3 ngã Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 42 Cái
56 Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20mm ren ngoài Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 216 Cái
57 Lắp vòi tay gạt đồng d20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6 Cái
58 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 108 Cái
E *\5- Nước ngoài nhà+mương thoát:
1 Lđặt ống nhựa HDPE D50x3.7mm nối bằng pp hàn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 87 1 m
2 Lđặt ống nhựa HDPE D40x3.0mm nối bằng pp hàn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 133 1 m
3 Lđặt ống nhựa HDPE D32x2.4mm nối bằng pp hàn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 58 1 m
4 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
5 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1 Cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 4 Cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x32mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 2 Cái
8 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 133,44 1 m3
9 Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 22,24 1 m3
10 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 111,2 1 m3
11 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 390,9558 1 m3
12 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 198,732 1 m3
13 Bê tông đá dăm 2x4, M150 lót móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 37,631 1 m3
14 Ván khuôn móng dài Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 101,64 1 m2
15 Bê tông tường đá dăm 2x4, M150 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 59,0312 1 m3
16 Ván khuôn kim loại tường móng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 590,312 1 m2
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 18,478 1 m3
18 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 117,76 1 m2
19 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 406 1 c/kiện
20 Cốt thép tấm đan Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,9738 1 tấn
21 Bê tông xà, dầm, giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 25,624 1 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 321,92 1 m2
23 Trát tường trong, bề dày 1 cm. Vữa XM M75 lần 1 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 363,1568 1 m2
24 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 lần 2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 363,156 1 m2
25 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 119,82 1 m2
26 Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 400mm(2 lớp thép,băng đường) - L=2.5m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7 1 đoạn
27 Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 400mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 7 1mối nối
28 V/chuyển ống cống bê tông= ô tô vận tải thùng 12T. Trong phạm vi 12km Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 0,5338 10tấn/km
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu P<=500kg. Bốc xếp xuống Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 17 1c/kiện
30 LĐ ống nhựa PVC D160x4.7mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 62 1 m
31 Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15,5 1 m3
F *\6- Điện điều hòa không khí:
1 Lắp đặt ống đồng D15.9x1mm nối bằng PP hàn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 96 1 m
2 Lắp đặt ống đồng D9.5x0.8mm nối bằng PP hàn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 96 1 m
3 LĐ ống nhựa PVC D21x1.9mm Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 96 1 m
4 Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 288 1m
5 Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 288 1m
G *\7- Sân đường, cây xanh thảm cỏ:
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 15,066 1 m3
2 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,013 1 m3
3 Bê tông đá dăm 2x4 lót móng, M100 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,0132 1 m3
4 Xây BH đá chẻ (10x20x30). Vữa XM cát vàng M75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 6,0264 1 m3
5 Trải bạt nilông trắng xanh Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 593 1 m2
6 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 56,25 1 m3
7 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4 M200 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 32,7 1 m3
8 Ván khuôn nền,sân bãi... Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 20 1 m2
9 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75 Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 375 1 m2
10 Cắt khe giãn Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,552 10 m
11 Trám khe giãn bằng Mastic Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,552 10 m
12 Cắt khe co Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,147 10 m
13 Trám khe co bằng Mastic Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 1,147 10 m
14 Đắp đất màu trồng cây Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 45,75 1 m3
15 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 3,92 1 m3
16 Trồng cây bàng Đài Loai(d10-20cm) kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 cây
17 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Nước máy Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 8 1cây/90n
18 Trồng cỏ 3 lá Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 183 1 m2
19 Trồng cây chuỗi ngọc (cao >30cm), (m2=25cây) Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 25 1 m2
20 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ… lấy từ máy nước Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế 208 1 m2/thg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->