Gói thầu: số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án (Trừ hệ thống PCCC + BCTĐ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực thành phố Huế |
| Tên gói thầu | số 04: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị của dự án (Trừ hệ thống PCCC + BCTĐ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn và nguồn vốn hỗ trợ của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (5 tỷ đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 11:52:00 đến ngày 2020-10-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,565,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Nhà 2 tầng 6 phòng học và cầu nối: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.113,0084 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát xay công trình = máy lu bánh thép 9T Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 864,945 | 1 m3 |
| 3 | Gia cố vải địa kỹ thuật ART20 không dệt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.157,82 | 1 m2 |
| 4 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T. Trong phạm vi 1km (Đường loại 4) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34,599 | 10m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm 2x4,M100 lót móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 61,7739 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 181,836 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn KL móng dài BT lót | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 385,5746 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,7641 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 87,24 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng gạch thẻ ko nung (6x9.5x20). Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,1538 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tường thẳng, đá dăm 2x4, M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,2315 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn tường, Cao <=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 130,487 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,3899 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 225,6429 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4,207 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,654 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d>18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,666 | Tấn |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 tận dụng đất đào móng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 651,6208 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông nền đá 2x4, M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 51,2179 | 1 m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 54,9572 | 1 m2 |
| 21 | Ôp chân tường,viền tường đá chẻ 10x20cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 44,8992 | 1 m2 |
| 22 | Lát đá Granít tự nhiên vàng nhạt BĐ bậc tam cấp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,4422 | 1 m2 |
| 23 | Lát đá Granít tự nhiên vàng nhạc BĐ khò mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,88 | 1 m2 |
| 24 | Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 265,12 | md |
| 25 | Sản xuất lan can INOX 304 ống | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0526 | Tấn |
| 26 | LD lan can INOX. Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8,28 | m2 |
| 27 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <= 28m,vữa bê tông đá 0.5x1 M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,298 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 97,2683 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,2356 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,55 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép … Ván khuôn cột tròn, cao<=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 128,9712 | 1 m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 357,12 | 1 m2 |
| 33 | Trát trụ, cột có lớp dính bám. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 333,451 | 1 m2 |
| 34 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,176 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,778 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,461 | Tấn |
| 37 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái. Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250(tầng 1) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,77 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông xà, dầm, giằng. Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250(tầng 2) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 67,7 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 979,7118 | 1 m2 |
| 40 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 925,837 | 1 m2 |
| 41 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,279 | Tấn |
| 42 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,943 | Tấn |
| 43 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,813 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,871 | Tấn |
| 45 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,534 | Tấn |
| 46 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,308 | Tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái(tầng 1). Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 54,5551 | 1 m3 |
| 48 | Bê tông sàn mái(tầng 2). Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 64,2898 | 1 m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...'Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.073,4083 | 1 m2 |
| 50 | Trát trần, có bả lớp bám dính. Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 930,2 | 1 m2 |
| 51 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,309 | Tấn |
| 52 | Gia công cốt thép sàn mái. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,129 | Tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,6985 | 1 m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường CT1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55,245 | 1 m2 |
| 55 | Trát cầu thang có lớp dính bám. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55,245 | 1 m2 |
| 56 | Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,284 | Tấn |
| 57 | Gia công cốt thép cầu thang. Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,908 | Tấn |
| 58 | Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20). Cao <= 4m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,5878 | 1 m3 |
| 59 | Lát đá Granit tư nhiên vàng nhạt BĐ bậc cầu thang | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 50,795 | 1 m2 |
| 60 | Cắt đá granít tạo rãnh chống trượt + Mỗi bậc cắt 3 đường | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 248,25 | md |
| 61 | Sản xuất lan can INOX 304 ống | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2442 | Tấn |
| 62 | LD lan can INOX 304, Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 29,8142 | m2 |
| 63 | Mắt bích INOX KT80x80x4mm+4vít nở M6x100 + Tay vị trẻ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17 | Bộ |
| 64 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30,5911 | 1 m3 |
| 65 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 598,6366 | 1 m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 578,2848 | 1 m2 |
| 67 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,254 | Tấn |
| 68 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,263 | Tấn |
| 69 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) cao <= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 63,206 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày <=10cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,3963 | 1 m3 |
| 71 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20) cao <= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,768 | 1 m3 |
| 72 | Xây tường Vsinh gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,3084 | 1 m3 |
| 73 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày <=30cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 70,7587 | 1 m3 |
| 74 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày <=10cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,869 | 1 m3 |
| 75 | Xây tường trong gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x2 Dày >10cm,Cao <=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,772 | 1 m3 |
| 76 | Xây tường VSinh gạch ko nung đặc (6x9.5x20) Dày <=20cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,44 | 1 m3 |
| 77 | Trát má cửa có lớp dính bám Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 93,38 | 1 m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 835,8936 | 1 m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 579,589 | 1 m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trượt Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 463,5326 | 1 m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch Granite Gạch 60x60cm, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 340,62 | 1 m2 |
| 82 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch Granite 12x60cm(cắt từ viên 60x60cm) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,1884 | 1 m2 |
| 83 | Cắt gạch từ viên 60x60cm thành 12x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 161,2536 | md |
| 84 | Lát nền, sàn Granite chống trượt Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 221,9914 | 1 m2 |
| 85 | Ôp tường, trụ, cột gạch Granite Gạch 30x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 422,856 | 1 m2 |
| 86 | Ôp tường, trụ, cột gạch Granite Gạch 30x60cm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 175,68 | 1 m2 |
| 87 | Vách ngăn+cửa tấm Compact HPL dày 18mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 107,712 | m2 |
| 88 | Làm trần bằng tấm Prima | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 143,208 | 1 m2 |
| 89 | Sản xuất lan can INOX 304 ống | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,1315 | Tấn |
| 90 | LD lan can INOX ống Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 173,1654 | m2 |
| 91 | Mắt bích INOX KT80x42x4mm+4vít nở M6x100. Tầng 1(mắt bích trụ đứng) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 220 | Bộ |
| 92 | Mua xà gồ thép hình mạ kẽm C50x100x2mm. Thép C50x100x2.0mm=3.45kg/m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,7743 | Tấn |
| 93 | Lắp dựng thép hình mạ kẽm.Thép C50x100x2.0mm=3.45kg/m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,7743 | Tấn |
| 94 | Lợp mái tôn sóng 0.45mm+ke chống bảo 4cái/m2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 670,5043 | 1 m2 |
| 95 | Máng xối INOX 304, rộng 600mm dày 0.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 33,55 | m |
| 96 | Cửa thăm mái thép hinh+INOX dày 0.8mm KT0.8x0.8m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 97 | SXLD cửa đi khung uPVC+kính 6.38ly | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 81,945 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Bộ |
| 99 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25 | Bộ |
| 100 | SXLD cửa sổ khung uPVC+kính 6.38ly | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 108,24 | m2 |
| 101 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Bộ |
| 102 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 102 | Bộ |
| 103 | SXLD cửa vách khung uPVC+kính 6.38ly | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,68 | m2 |
| 104 | Cục hít chân cửa đi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 49 | Cái |
| 105 | Lát đá Granít màu trắng mặt bệ Lavabo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14,208 | 1 m2 |
| 106 | Gia công khung inox 304 đỡ lavabo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,0991 | 1 tấn |
| 107 | Lắp dựng khung inox đỡ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 10,656 | m2 |
| 108 | Lợp mái tôn inox 0.5mm khe nhiệt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,45 | 1 m2 |
| 109 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, Vữa M75+Sika Latex TH | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 227,0495 | 1 m2 |
| 110 | Quét Sika TopSeal 107 chống thấm mái, 2 lớp. Sênô Tmái | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 226,2495 | 1 m2 |
| 111 | Ngâm nước xi măng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 226,249 | 1 m2 |
| 112 | Quét Kova CT11A Plus chống thấm tường ngoài, 2 lớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 236,8 | 1 m2 |
| 113 | Căng lưới mắt cao gia cố tường chống nứt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 438,04 | 1 m2 |
| 114 | Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Water Bar 0-32 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,6084 | m |
| 115 | Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Grout +xi măng+cát | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9,6084 | m |
| 116 | Trát gờ chỉ. Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 318,49 | 1 m |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2.491,0605 | 1m2 |
| 118 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ = sơn Joton | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.652,2065 | 1m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài Chiều cao <=28m(thi công 6tháng, DGVL*6lần) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 852,1632 | 1 m2 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,431 | 1 m3 |
| 121 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,8103 | 1 m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm 2x4, M100 lót móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,117 | 1 m3 |
| 123 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,344 | 1 m3 |
| 124 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,76 | 1 m2 |
| 125 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,2124 | 1 m3 |
| 126 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,99 | 1 m2 |
| 127 | Gia công cốt thép bia tên. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,022 | Tấn |
| 128 | Gia công cốt thép bia tên. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | 0,039 | Tấn | |
| 129 | Xây tường gạch thẻ ko nung (6x9.5x20). Dày <= 30 cm,vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,4297 | 1 m3 |
| 130 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,692 | 1 m2 |
| 131 | Ôp đá granit tự nhiên đỏ Ruby vào tường sử dụng keo dán | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 5,462 | 1m2 |
| 132 | Ôp đá granit tự nhiên trắng dày 2mm, khắc lõm sơn màu theo mẫu, KT0.8x0.55m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| B | *\2- Bể tự hoại(3cái): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 88,776 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19,332 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 2x4, M150 lót móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,966 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bê tông đá 4x6M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,5 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 13,5 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông tường đá dăm 2x4, M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12,3 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn kim loại tường móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 123 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2,8374 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17,424 | 1 m2 |
| 10 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu. Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 57 | 1 c/kiện |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,7548 | 1 tấn |
| 13 | Bê tông xà, dầm, giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,818 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24,66 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường trong, bề dày 1 cm. Vữa XM M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 66,12 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 lần 2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 66,12 | 1 m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,21 | 1 m2 |
| C | *\3- Điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần KT300x300,12W | 36 | 1 Bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn Led Panel ốp trần KT230x230,7W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x20W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x20W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt gắn tường, cánh 450 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Q=820m3/h | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba+đế+mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2chiều đơn+đế+mặt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 30 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu+đế chìm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 14 | Lđặt máy sấy tay tự động, công suất 1200W | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Lắp bảng điện 6cực EM2PL+hộp âm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.956 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1.008 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV1x8.0mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 360 | 1m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV1x16mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 83 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/DSTA4x16mm2 | 83 | 1m | |
| 24 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 670 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa SP d32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 120 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa HDPE D50/40mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 81 | 1 m |
| 27 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 38,88 | 1 m3 |
| 28 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm. Vữa XM cát mịn M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7,695 | 1 m2 |
| 29 | Đắp bột đá bằng máy đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,48 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,4 | 1 m3 |
| 31 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-18kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | Cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 34 | Cầu chì 2A | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 35 | Đèn báo pha xanh đỏ | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Vol kế 0-500V | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt chuyển mạch Vol | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 38 | Lắp tủ điện 400x600x200 dày 1mm, loại 2 lớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| D | *\4- Nước sinh hoạt: | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D42x2.1mm | 24 | 1 m | |
| 2 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 72 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 134 | 1 m |
| 4 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 150 | 1 m |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D160x4.7mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | 1 m |
| 6 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 124 | Cái |
| 7 | LĐ côn nhựa PVC D90/60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 8 | LĐ Y nhựa PVC D114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 40 | Cái |
| 9 | LĐ côn nhựa PVC D114/60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 9 | Cái |
| 10 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 24 | Cái |
| 11 | LĐ cút nhựa PVC D60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 12 | LĐ cút nhựa PVC D42mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 108 | Cái |
| 13 | Lắp phễu thu INOX KT120x120mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42 | Cái |
| 14 | LĐ nút bịt nhựa PVC D114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 68 | Cái |
| 15 | LĐ nút bịt nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34 | Cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa PVC D60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 17 | LĐ Y nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 55 | Cái |
| 18 | LĐ Y nhựa PVC D60mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 19 | Cái |
| 19 | LĐ côn nhựa PVC D60/42mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 20 | LĐ tê nhựa PVC D114mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 11 | Cái |
| 21 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34 | Cái |
| 22 | LĐ côn nhựa PVC D90/42mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | Cái |
| 23 | LĐ cút nhựa PVC D160mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 24 | Ty treo ống nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 185 | Cái |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 214 | 1 m |
| 26 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 16 | 1 m |
| 27 | Cầu chắn rác D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 84 | Cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 52 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 110 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 166 | 1 m |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 216 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 46 | Cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 34 | Cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | Cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | Cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 108 | Cái |
| 41 | Lắp đặt van khoá PPR D25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 12 | Cái |
| 42 | Lắp đặt van khoá PPR D32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 43 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em+phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | 1 Bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn+phụ kiện | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | 1 Bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | 1 Bộ |
| 47 | Lắp bộ xã tiểu treo | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | Cái |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18 | 1 Bộ |
| 49 | Lắp hang xịt | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Lavabo trẻ em+vòi nước nóng lạnh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 36 | 1 Bộ |
| 51 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42 | Cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 14 | Cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 28 | Cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42 | Cái |
| 55 | Lắp đặt van khoá PPR D20mm 3 ngã | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 42 | Cái |
| 56 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR D20mm ren ngoài | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 216 | Cái |
| 57 | Lắp vòi tay gạt đồng d20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 108 | Cái |
| E | *\5- Nước ngoài nhà+mương thoát: | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE D50x3.7mm nối bằng pp hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 87 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE D40x3.0mm nối bằng pp hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 133 | 1 m |
| 3 | Lđặt ống nhựa HDPE D32x2.4mm nối bằng pp hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 58 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x40mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50x32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D40x32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D40x32mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 133,44 | 1 m3 |
| 9 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 22,24 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 111,2 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 390,9558 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 198,732 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm 2x4, M150 lót móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 37,631 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 101,64 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông tường đá dăm 2x4, M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 59,0312 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn kim loại tường móng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 590,312 | 1 m2 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 18,478 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 117,76 | 1 m2 |
| 19 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 406 | 1 c/kiện |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,9738 | 1 tấn |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25,624 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 321,92 | 1 m2 |
| 23 | Trát tường trong, bề dày 1 cm. Vữa XM M75 lần 1 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 363,1568 | 1 m2 |
| 24 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 lần 2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 363,156 | 1 m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 119,82 | 1 m2 |
| 26 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống 400mm(2 lớp thép,băng đường) - L=2.5m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | 1 đoạn |
| 27 | Nối ống BT bằng PP xảm. Đkính ống 400mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 7 | 1mối nối |
| 28 | V/chuyển ống cống bê tông= ô tô vận tải thùng 12T. Trong phạm vi 12km | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 0,5338 | 10tấn/km |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu P<=500kg. Bốc xếp xuống | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 17 | 1c/kiện |
| 30 | LĐ ống nhựa PVC D160x4.7mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 62 | 1 m |
| 31 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,5 | 1 m3 |
| F | *\6- Điện điều hòa không khí: | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D15.9x1mm nối bằng PP hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 96 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D9.5x0.8mm nối bằng PP hàn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 96 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC D21x1.9mm | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 96 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 288 | 1m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CV1x4.0mm2 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 288 | 1m |
| G | *\7- Sân đường, cây xanh thảm cỏ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 15,066 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,013 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 2x4 lót móng, M100 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,0132 | 1 m3 |
| 4 | Xây BH đá chẻ (10x20x30). Vữa XM cát vàng M75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 6,0264 | 1 m3 |
| 5 | Trải bạt nilông trắng xanh | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 593 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 56,25 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 32,7 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn nền,sân bãi... | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 20 | 1 m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 375 | 1 m2 |
| 10 | Cắt khe giãn | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,552 | 10 m |
| 11 | Trám khe giãn bằng Mastic | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,552 | 10 m |
| 12 | Cắt khe co | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,147 | 10 m |
| 13 | Trám khe co bằng Mastic | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 1,147 | 10 m |
| 14 | Đắp đất màu trồng cây | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 45,75 | 1 m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 3,92 | 1 m3 |
| 16 | Trồng cây bàng Đài Loai(d10-20cm) kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Nước máy | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 8 | 1cây/90n |
| 18 | Trồng cỏ 3 lá | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 183 | 1 m2 |
| 19 | Trồng cây chuỗi ngọc (cao >30cm), (m2=25cây) | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 25 | 1 m2 |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ… lấy từ máy nước | Tham chiếu bản vẽ và thuyết minh, chỉ dẫn thiết kế | 208 | 1 m2/thg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi