Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá QSDĐ khu Mải Hạ, Tân Thanh (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201029812-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật đấu giá QSDĐ khu Mải Hạ, Tân Thanh (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20201027463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-16 17:34:00 đến ngày 2020-10-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,073,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép không yêu cầu độ chặt (tận dụng đất đào hữu cơ) Mục II Chương V trong E-HSMT 46,6316 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, không yêu cầu độ chặt Mục II Chương V trong E-HSMT 42,1047 100m3
3 Đất cấp 3 (đất đồi) san nền K< 0,95 (đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mục II Chương V trong E-HSMT 27,4993 100m3
B GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I Mục II Chương V trong E-HSMT 46,6316 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 1,6838 100m3
3 Đất cấp 3 (đất đồi) san nền K< 0,95 (đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mục II Chương V trong E-HSMT 107,5655 100m3
4 Đất cấp 3 (đất đồi) san nền K> 0,95 (đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mục II Chương V trong E-HSMT 58,5878 100m3
5 Đất cấp 3 (đất đồi) san nền K>0,98(đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) Mục II Chương V trong E-HSMT 47,6621 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 97,7868 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 51,8476 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mục II Chương V trong E-HSMT 41,088 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II Chương V trong E-HSMT 19,8558 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V trong E-HSMT 12,4371 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mục II Chương V trong E-HSMT 74,6985 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mục II Chương V trong E-HSMT 74,6985 100m2
13 Mua bê tông BTNC 19 (hàm lượng nhựa 4%) Mục II Chương V trong E-HSMT 1.063,7066 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 Mục II Chương V trong E-HSMT 37,7674 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 2,9052 100m2
16 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 1.188,51 m
17 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x50cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 264,08 m
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 43,58 m3
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 1,4526 100m2
C THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 31,7154 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,9249 100m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 211 cái
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 296 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Mục II Chương V trong E-HSMT 189 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Mục II Chương V trong E-HSMT 102 cái
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1250mm Mục II Chương V trong E-HSMT 25 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 105,5 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mục II Chương V trong E-HSMT 105 mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 10 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 138 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mục II Chương V trong E-HSMT 146 mối nối
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Mục II Chương V trong E-HSMT 35 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Mục II Chương V trong E-HSMT 68 đoạn ống
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Mục II Chương V trong E-HSMT 101 mối nối
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Mục II Chương V trong E-HSMT 16 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Mục II Chương V trong E-HSMT 35 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Mục II Chương V trong E-HSMT 49 mối nối
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1250mm Mục II Chương V trong E-HSMT 7,5 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1250mm Mục II Chương V trong E-HSMT 5 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm Mục II Chương V trong E-HSMT 11 mối nối
22 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm (vận dụng) Mục II Chương V trong E-HSMT 168,3333 đoạn cống
23 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm (vận dụng) Mục II Chương V trong E-HSMT 167 mối nối
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 11,7545 100m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,2509 100m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 4,382 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mục II Chương V trong E-HSMT 18,85 m3
28 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục II Chương V trong E-HSMT 2,8987 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 45,69 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 8,41 m3
31 Xây BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 93,63 m3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 244,12 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6652 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,5011 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5578 100m2
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 13,1616 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 1,5751 tấn
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 124 cấu kiện
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,739 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,003 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1168 100m2
42 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 18,335 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 26,318 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 18,845 m2
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0778 100m2
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1378 tấn
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2188 m3
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 38 cấu kiện
49 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục II Chương V trong E-HSMT 68 cái
50 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn Mục II Chương V trong E-HSMT 68 bộ
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 0,6939 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,346 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5635 tấn
D THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 2,0533 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm (SN4) Mục II Chương V trong E-HSMT 1,28 100m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm (SN8) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,64 100m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm (SN4) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,774 100m
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm (SN8) Mục II Chương V trong E-HSMT 0,192 100m
6 Nút bịt D300 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
7 Nút bịt D400 Mục II Chương V trong E-HSMT 1 cái
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,2041 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,5473 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,381 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mục II Chương V trong E-HSMT 2,42 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 6,28 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3024 100m2
14 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 12,69 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 46,72 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0988 tấn
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,44 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,072 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1624 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 20 cấu kiện
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,1342 100m3
22 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 2,1507 100m3
23 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mục II Chương V trong E-HSMT 19,64 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 19,64 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3819 100m2
26 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 32,45 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V trong E-HSMT 176,353 m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục II Chương V trong E-HSMT 9,072 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4838 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mục II Chương V trong E-HSMT 0,8108 tấn
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mục II Chương V trong E-HSMT 189 cấu kiện
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mục II Chương V trong E-HSMT 1,0806 100m3
33 Ống nhựa PVC D110 (PN4) Mục II Chương V trong E-HSMT 53,6 m
34 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mục II Chương V trong E-HSMT 67 cái
E CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mục II Chương V trong E-HSMT 0,4157 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,0673 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V trong E-HSMT 0,3062 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,341 100m
5 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mục II Chương V trong E-HSMT 1,341 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->