Gói thầu: Sửa chữa và mua sắm nội thất các phòng làm việc năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201043863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Viễn thông Điện lực và Công nghệ thông tin - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa và mua sắm nội thất các phòng làm việc năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201016983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của EVNICT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-16 17:14:00 đến ngày 2020-11-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,465,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN SỬA CHỮA CẢI TẠO | |||
| B | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cánh cửa ra vào quầy lễ tân: Gỗ MDF phủ veneer hoàn thiện sơn PU, màu theo thiết kế, kích thước 600x720 | Thi công theo yêu cầu thiết kế và bản vẽ đính kèm HSMT tại Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cánh cửa ra vào quầy lễ tân: Gỗ MDF phủ veneer hoàn thiện sơn PU, màu theo thiết kế, kích thước 690x720 | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ cửa: Gỗ tự nhiên hoàn thiện sơn PU, màu theo thiết kế. Kích thước 40x40 | Chương V - E-HSMT | 0,72 | md |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ phụ kiện cho cánh cửa lật khu vực quầy lễ tân (tạm tính 0,3 công, nhân công 3/7 nhóm 1) | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| C | PHÒNG 16.04 | |||
| 1 | Dán giấy dán tường các khu vực chỉ định | Chương V - E-HSMT | 37,05 | m2 |
| D | PHÒNG KHÁCH TẦNG 16 | |||
| 1 | Đóng gói, bốc xếp, vận chuyển vật nội thất đồ hiện trạng (bao gồm 1 bàn bên (KT:650x500); 12 ghế sofa đơn (KT:805x807)) từ tầng 16 xuống lưu kho | Chương V - E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Bóc dỡ thảm trải sàn, vệ sinh sàn sạch sẽ để phục vụ công tác lát sàn gỗ. Sử dụng dụng cụ chuyên dụng để bóc dỡ thảm trải sàn. Dọn sạch các mảnh vụn còn sót lại từ việc loại bỏ thảm | Chương V - E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 3 | Lát sàn gỗ công nghiệp chiều dày 12mm ± 0,3mm | Chương V - E-HSMT | 31,5 | 1m2 |
| 4 | Vệ sinh trần thạch cao tấm thả hiện trạng. | Chương V - E-HSMT | 1 | gói |
| 5 | Vệ sinh vách gỗ khu phòng họp và khu lãnh đạo bằng giấy lau, sau đó sử dụng khăn mềm hoặc vải mềm và chổi bằng lông vũ để lau chùi | Chương V - E-HSMT | 38,09 | m2 |
| E | CÁC PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC TẦNG 16 | |||
| 1 | Bóc dỡ thảm trải sàn, vệ sinh sàn sạch sẽ để phục vụ công tác lát sàn gỗ. Sử dụng dụng cụ chuyên dụng để bóc dỡ thảm trải sàn. Dọn sạch các mảnh vụn còn sót lại từ việc loại bỏ thảm | Chương V - E-HSMT | 109 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt thảm cuộn trải sàn 100% polypropylene | Chương V - E-HSMT | 109 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt nẹp đồng nẹp thảm theo thiết kế | Chương V - E-HSMT | 4,83 | md |
| F | TẦNG 17 | |||
| 1 | Nhân công di chuyển bàn ghế làm việc, tủ tài liệu,... để lấy mặt bằng trống phục vụ công tác phá dỡ và hoàn trả lại vị trí đồ sau khi phá dỡ | Chương V - E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Tháo dỡ trần tấm thả hiện trạng để phục vụ công tác thi công vách thạch cao (2 ô trần) | Chương V - E-HSMT | 142,025 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn (tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 41,75 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tận dụng) | Chương V - E-HSMT | 24,09 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách thạch cao ngăn phòng | Chương V - E-HSMT | 283,63 | m2 |
| 6 | Lắp đặt lại tấm trần thả | Chương V - E-HSMT | 142,025 | m2 |
| 7 | Nhân công vận chuyển toàn bộ cửa gỗ sau khi tháo dỡ về lưu kho để tận dụng | Chương V - E-HSMT | 1 | gói |
| G | HỆ THỐNG RÈM | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ rèm cuốn hiện trạng phục vụ công tác thay mới | Chương V - E-HSMT | 460,458 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt rèm cuộn cản nắng. Rèm vải cuốn có chất liệu polyester, cản sáng 80% -100% | Chương V - E-HSMT | 441,82 | m2 |
| H | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 35,388 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 35,388 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V - E-HSMT | 35,388 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - E-HSMT | 35,388 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 15000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - E-HSMT | 35,388 | m3 |
| I | PHẦN NỘI THẤT ĐỒ RỜI | |||
| J | TẦNG 16 | |||
| K | PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | Bàn làm việc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ phụ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ghế khách | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu thấp loại 1 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tủ tài liệu thấp loại 2 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tủ tài liệu thấp loại 3 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu thấp loại 4 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Sofa tiếp khách | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ tài liệu cao loại 1 | Chương V - E-HSMT | 4,91 | m2 |
| 11 | Tủ tài liệu cao loại 2 | Chương V - E-HSMT | 4,91 | m2 |
| 12 | Tủ thấp dưới hệ vách | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| L | PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Ghế họp | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bàn họp | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đôn nước | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Kệ thiết bị | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| M | PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Bàn nước tiếp khách | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ghế bàn nước | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Quầy tiếp khách (không bao gồm mặt đá, thiết bị, phụ kiện) | Chương V - E-HSMT | 3 | md |
| 4 | Mặt bàn đá | Chương V - E-HSMT | 3 | md |
| 5 | Phụ kiện treo ly | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thùng rác | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bàn tiếp khách | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Ghế tiếp khách | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Tủ lạnh Funiki FR71CD | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| N | PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Tủ cao để tài liệu | Chương V - E-HSMT | 6,28 | m2 |
| 2 | Tủ nước | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| O | PHÒNG 16.7 | |||
| 1 | Bàn họp | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| P | PHÒNG 16.9 | |||
| 1 | Sửa chữa bàn họp hiện trạng | Chương V - E-HSMT | 11 | cái |
| 2 | Bục phát biểu | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| Q | PHÒNG 16.13 | |||
| 1 | Bàn họp | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| R | TẦNG 3 - PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tủ trưng bày | Chương V - E-HSMT | 4,07 | m2 |
| S | TẦNG 15 - PHÒNG 15.14 | |||
| 1 | Bàn họp | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| T | CÁC PHÒNG LÀM VIỆC KHÁC | |||
| U | PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Giá để bình nước (bình nước CĐT cung cấp) | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| V | PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN | |||
| 1 | Tủ thấp loại 1 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ thấp loại 2 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| W | KHU LỄ TÂN | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi