Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200139876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-17 23:37:00 đến ngày 2020-11-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 85,577,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHẦN GIAO THÔNG; Hạng mục mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Mô tả ký thuật theo chương V | 22.937,6 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 22.937,6 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Mô tả ký thuật theo chương V | 22.937,6 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 22.937,6 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả ký thuật theo chương V | 3.527,1 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả ký thuật theo chương V | 7.978,4 | m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Mô tả ký thuật theo chương V | 4.100 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4.100 | m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5,5% | Mô tả ký thuật theo chương V | 201,78 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4.100 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyền thảm và thảm mặt đường) | Mô tả ký thuật theo chương V | 798,7 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 798,7 | m2 |
| 13 | Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa loại C12, hàm lượng nhựa 5% | Mô tả ký thuật theo chương V | 23,96 | m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyền thảm và thảm mặt đường) | Mô tả ký thuật theo chương V | 150,1 | m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 150,1 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả ký thuật theo chương V | 23,9 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường vuốt nối, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Mô tả ký thuật theo chương V | 47,7 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đường vuốt nối, đất cấp III, tận dụng để đắp | Mô tả ký thuật theo chương V | 82,7 | m3 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.735,1 | m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.735,1 | m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyền thảm và thảm mặt đường) | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.735,1 | m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.735,1 | m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả ký thuật theo chương V | 492,3 | m3 |
| B | Hạng mục nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp IV | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.584,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, vỉa hè độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) | Mô tả ký thuật theo chương V | 17.256,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, vỉa hè độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Mô tả ký thuật theo chương V | 4.868,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) | Mô tả ký thuật theo chương V | 6.689 | m3 |
| 5 | Đắp đất dải phân cách, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất cấp II tận dụng) | Mô tả ký thuật theo chương V | 9.959,3 | m3 |
| 6 | Đắp đất màu dải phân cách (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp) | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.424,5 | m3 |
| 7 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II kết hợp vận chuyển nội bộ để tận dụng đắp dải phân cách | Mô tả ký thuật theo chương V | 10.955,2 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất , đất cấp II, kết hợp vận chuyển đổ đi | Mô tả ký thuật theo chương V | 237,01 | m3 |
| 9 | Đào đánh cấp nền đường, đất cấp II, kết hợp vận chuyển đổ đi | Mô tả ký thuật theo chương V | 3.955,2 | m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp III, kết hợp vận chuyển nội bộ để tận dụng đắp | Mô tả ký thuật theo chương V | 6.483,8 | m3 |
| 11 | Đào nền đường, đất cấp II, kết hợp vận chuyển đổ đi | Mô tả ký thuật theo chương V | 19.437,8 | m3 |
| 12 | Đào rãnh, đất cấp II, kết hợp vận chuyển đổ đi | Mô tả ký thuật theo chương V | 60,1 | m3 |
| 13 | Đào đất móng cống dọc, đất cấp III, kết hợp vận chuyển nội bộ để tận dụng đắp | Mô tả ký thuật theo chương V | 3.302,3 | m3 |
| 14 | Đào đất móng cống dọc, đất cấp II, kết hợp vận chuyển nội bộ để đắp | Mô tả ký thuật theo chương V | 491,2 | m3 |
| 15 | Đắp đất trả cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.898,3 | m3 |
| 16 | Đào nền đường, đất cấp III, (đất tận dụng lại để đắp) | Mô tả ký thuật theo chương V | 409,8 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Mô tả ký thuật theo chương V | 409,8 | m3 |
| 18 | Đào móng mương B2000, đất cấp III, kết hợp vận chuyển nội bổ để tận dụng đắp | Mô tả ký thuật theo chương V | 124,5 | m3 |
| 19 | Đào móng mương B2000, đất cấp II, kết hợp vận chuyển đổ đi | Mô tả ký thuật theo chương V | 3.327,9 | m3 |
| 20 | Đắp đất mương B2000, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Mô tả ký thuật theo chương V | 640,8 | m3 |
| C | Hạng mục bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terazzo vỉa hè, VXM M75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 11.448,98 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.144,898 | m3 |
| 3 | Lớp Ni lông | Mô tả ký thuật theo chương V | 11.449 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 74,052 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.166,9 | m2 |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 20,196 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa DPC loại 1 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.122 | m |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 154,146 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.167 | m2 |
| 10 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 20,106 | m3 |
| 11 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 201,06 | m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa DPC loại 2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.117 | m |
| 13 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 95,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.637,4 | m2 |
| 15 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 70,448 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bó vỉa 30x20x100cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.904 | m |
| 17 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 6,708 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Mô tả ký thuật theo chương V | 110,9 | m2 |
| 19 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,644 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa 30x20x25cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 516 | m |
| 21 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 11,424 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đan rãnh | Mô tả ký thuật theo chương V | 142,8 | m2 |
| 23 | Lát viên đan rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 476 | m2 |
| 24 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đan rãnh | Mô tả ký thuật theo chương V | 19,6 | m2 |
| 26 | Lát viên đan rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 129 | m2 |
| 27 | Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 68,31 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông bó hè | Mô tả ký thuật theo chương V | 910,8 | m2 |
| 29 | Phá dỡ bê tông bó vỉa dải phân cách hiện trạng | Mô tả ký thuật theo chương V | 7,728 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông bó vỉa hiện trạng đổ bỏ | Mô tả ký thuật theo chương V | 7,7 | m3 |
| D | Hạng mục an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.287,24 | m2 |
| 3 | Sơn dải phân cách - sơn mới (sơn đỏ) | Mô tả ký thuật theo chương V | 469,94 | m2 |
| 4 | Sơn dải phân cách - sơn mới (sơn trắng) | Mô tả ký thuật theo chương V | 939,88 | m2 |
| 5 | Sơn giảm tốc dày 6mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 276,29 | m2 |
| 6 | Biển tròn KT: D70cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Biển tam giác KT: 70x70cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Biển hình vuông KT: 60x60 cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 9 | Biển chữ nhật KT: 160x100 cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 10 | Biển chữ nhật KT: 120x100cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 11 | Trụ biển báo | Mô tả ký thuật theo chương V | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x100 cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Mô tả ký thuật theo chương V | 44,2 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng cột biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Mô tả ký thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp III | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 20 | Bê tông cột Km, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 21 | móng cột Km, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 22 | Sơn xanh phản quang | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,52 | m2 |
| 23 | Sơn trắng | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,544 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cột Km | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 25 | Thép tấm CT3 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4.411,764 | kg |
| 26 | Bu lông | Mô tả ký thuật theo chương V | 328 | cái |
| 27 | Gia công trụ xếp dẫn hướng | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,202 | tấn |
| 28 | Sơn trắng | Mô tả ký thuật theo chương V | 142,68 | m2 |
| 29 | Sơn xanh | Mô tả ký thuật theo chương V | 34,44 | m2 |
| 30 | Lắp dựng trụ đảo xếp dẫn hướng | Mô tả ký thuật theo chương V | 164 | cái |
| E | Hạng mục cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính cây 13-15cm (Bao gồm cả chăm sóc, bảo dưỡng trong 90 ngày) | Mô tả ký thuật theo chương V | 207 | cây |
| 2 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22 bó bồn hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 25,461 | m3 |
| 3 | Trát bồn hố trồng cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 101,43 | m2 |
| 4 | Lót VXM M50 | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,175 | m2 |
| 5 | Trồng cỏ lạc tiên (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày) | Mô tả ký thuật theo chương V | 7.122,4 | m2 |
| 6 | Trồng cây tai tượng (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày) | Mô tả ký thuật theo chương V | 624,8 | m2 |
| 7 | Trồng cây chuỗi ngọc (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày) | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.801,2 | m2 |
| 8 | Trồng cây hồng lộc (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày) | Mô tả ký thuật theo chương V | 121 | cây |
| 9 | Trồng cây ngâu (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày) | Mô tả ký thuật theo chương V | 119 | cây |
| F | Hạng mục thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt đế cống đường kính 400mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tống móng cống | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cống dài 2,5m, đường kính D800mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 243 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống dài 2,5m, đường kính D800mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 301 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 487 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt đế cống đường kính 800mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.088 | 1 cái |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 184,96 | m3 |
| 12 | Bê tống móng cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 81,6 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cống | Mô tả ký thuật theo chương V | 168,6 | m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 59,5 | m3 |
| 15 | Bê tông rãnh B500, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 152,32 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép, rãnh nước B500, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,291 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông rãnh B500 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.368,5 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 36,89 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,807 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,011 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 192,8 | m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan rãnh B500 | Mô tả ký thuật theo chương V | 595 | cấu kiện |
| 23 | Bê tông hố ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 28,128 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,275 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính > 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 26 | Ván khuôn ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 247,6 | m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 28 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp dựng tấm chắn rác, nắp ga composite | Mô tả ký thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Đào móng ga thu, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 152,8 | m3 |
| 31 | Đắp đất ga thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 83,8 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 58,1 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,696 | m3 |
| 34 | Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan ga thu, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 35 | Ván khuôn tấm đan ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| 36 | Bê tông rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông rãnh đón nước, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 38 | Ván khuôn bê tông rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Bê tông tấm sàn rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,696 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn rãnh đón nước, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông tấm sàn rãnh xđón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm sàn rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Bê tông tấm đan rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnh đón nước, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 48 | Bê tông móng rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,288 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông móng ranh xđón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 59,1 | m2 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,608 | m3 |
| 51 | Lắp đặt Lưới chắn rác composite KT 860x430 tải trọng 125KN (mua và lắp đặt) | Mô tả ký thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 52 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 24,75 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,342 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính > 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 55 | Ván khuôn ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 216,3 | m2 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 57 | Lưới chắn rác composite KT 860x430 tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 58 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 59 | Lắp dựng tấm chắn rác, nắp ga composite | Mô tả ký thuật theo chương V | 30 | cái |
| 60 | Đào móng ga thu, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 59 | m3 |
| 61 | Đắp đất ga thu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 26,6 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 28,9 | m3 |
| 63 | Bê tông dầm D1, đá1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bê tông dầm D1, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 65 | Ván khuôn dầm D1 | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm D1 | Mô tả ký thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 67 | Bê tông tấm sàn ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn ga thu, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 69 | Ván khuôn tấm sàn ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 44,9 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm sàn | Mô tả ký thuật theo chương V | 15 | cái |
| 71 | Bê tông tấm đa ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan ga thu, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan ga thu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 74 | Ván khuôn ga thu tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 33,5 | m2 |
| 75 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính > 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 78 | Ván khuôn ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 19,3 | m2 |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 80 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Lắp dựng tấm chắn rác, nắp ga composite | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Đào móng ga thu, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 12,3 | m3 |
| 83 | Đắp đất ga thu độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 84 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 85 | Bê tông tấm đan ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan ga thu đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 87 | Ván khuôn tấm đan ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 88 | Bê tông dầm D1, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,011 | m3 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm D1, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép bê tông dầm D1 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tôngdầm d1 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Bê tong tấm sàn ga thu đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn ga thu, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 94 | Ván khuôn tấm sàn ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện tấm sàn | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Bê tông tấm đan rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,062 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnh đón nước đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 98 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 100 | Bê tông rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cho bê tông rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 102 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 103 | Lưới chắn rác composite KT 860x430 tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 107 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính > 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 108 | Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 109 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 110 | Lưới chắn rác composite KT 860x430 tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp dựng tấm chắn rác, nắp ga composite | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Đào móng ga thu, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 114 | Đắp đất ga thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 116 | Bê tông dầm D1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm D1, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông dầm D1 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 120 | Bê tông tấm sàn ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn ga thu, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 122 | Ván khuôn cho bê tông tấm sàn ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm sàn | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Bê tông tấm đa ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đa ga thu, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga thu, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 127 | Ván khuôn bê tông tấm đan ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 128 | Bê tông ga thăm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thăm, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thăm, đường kính <= 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 131 | Ván khuôn ga thăm | Mô tả ký thuật theo chương V | 16,1 | m2 |
| 132 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 133 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | Lắp dựng nắp ga | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Đào móng ga thăm đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,8 | m3 |
| 136 | Đắp đất ga thăm độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 137 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 138 | Đổ bê tông tấm đan ga thăm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga thăm, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga thăm, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 141 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 142 | Bê tông ga thăm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thăm, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thăm, đường kính > 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 145 | Ván khuôn ga thăm | Mô tả ký thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 146 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 147 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp dựng nắp ga composite | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Đào móng ga thăm, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 150 | Đắp đất ga thăm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 152 | Bê tông tấm đan ga thăm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đa ga thăm, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga thăm, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 155 | Ván khuôn tấm đan ga thăm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 156 | Bê tông ga thăm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thăm, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 158 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thăm, đường kính > 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 159 | Ván khuôn ga thăm | Mô tả ký thuật theo chương V | 62,5 | m2 |
| 160 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 161 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp trong, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp dựng tấm chắn rác, nắp ga composite | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Đào móng ga thăm, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 44,3 | m3 |
| 164 | Đắp đất ga thăm độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 28,7 | m3 |
| 165 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 11,9 | m3 |
| 166 | tấm đan ga thăm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt théptấm đa ga thăm, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 168 | Ván khuôn tấm đan ga thăm | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 169 | Đổ bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 15,105 | m3 |
| 170 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 171 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính > 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 172 | Ván khuôn ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 119,6 | m2 |
| 173 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 174 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 175 | Lắp dựng nắp ga composite | Mô tả ký thuật theo chương V | 15 | cái |
| 176 | Đào móng ga thu, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 65,5 | m3 |
| 177 | Đắp đất ga thu độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 30,2 | m3 |
| 178 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 31,4 | m3 |
| 179 | Bê tông tấm đa ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,465 | m3 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga thu, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 181 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 33,5 | m2 |
| 182 | Đổ bê tông dần D1 rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm D1 rãnh đón nước, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 184 | Ván khuôn cho bê tông dầm D1 rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 185 | Lắp dựng cấu kiện dầm D1 rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 15 | cái |
| 186 | Bê tông tấm sàn rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn rãnh đón nước, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 188 | Ván khuôn cho bê tông tấm sàn rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 17,8 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm sàn | Mô tả ký thuật theo chương V | 15 | cái |
| 190 | Bê tông tấm đan rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,23 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnh đón nước, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 192 | Ván khuôn tấm đan rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 30 | cấu kiện |
| 194 | Bê tông móng rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 195 | Ván khuôncho bê tông móng rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 64,2 | m2 |
| 196 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,865 | m3 |
| 197 | Lưới chắn rác composite, KT 860x430, tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 198 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả ký thuật theo chương V | 15 | cái |
| 199 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,276 | m3 |
| 200 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 201 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính > 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 202 | Ván khuôn ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 203 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 204 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 205 | Lắp dựng nắp ga composite | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Đào móng ga thu, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,8 | m3 |
| 207 | Đắp đất ga thu độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 208 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 209 | Bê tông tấm đa ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 210 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga thu, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 211 | Ván khuôn tấm đan ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 212 | Bê tông dầm D1 rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 213 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm D1 rãnh đón nước, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 214 | Ván khuôn cho bê tông dầm D1 rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 215 | Lắp dựng cấu kiện bê tông dầm D1 rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Bê tông tấm sàn rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,212 | m3 |
| 217 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn rãnh đón nước, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 218 | Ván khuôn cho bê tông tấm sàn rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 219 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm sàn | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Bê tông tấm đan rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,164 | m3 |
| 221 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh đón nước, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 222 | Ván khuôn tấm đan ranh xđón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 224 | Bê tông móng rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,036 | m3 |
| 225 | Ván khuôn móng rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 226 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 227 | Lưới chắn rác composite, KT 860x430, tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 228 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,387 | m3 |
| 230 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 231 | Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính > 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 232 | Ván khuôn ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 11,8 | m2 |
| 233 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 234 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 235 | Lắp dựng nắp ga composite | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Đào móng ga thu, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 237 | Đắp đất ga thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 238 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 239 | Bê tông ga thu đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,231 | m3 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt théptấm đan ga thu đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 241 | Ván khuôn tấm đan ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 242 | Bê tông dầm D1 rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,011 | m3 |
| 243 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm D1 rãnh đón nước, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 244 | Ván khuôn dbê tông dầm D1 rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 245 | Lắp dựng cấu kiện bê tông dầm D1 rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Bê tông tấm sàn rãnh đón nước đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 247 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn rãnh đón nước, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 248 | Ván khuôn bê tông tấm sàn rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 249 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm sàn | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Bê tông tấm đan rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 251 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnh đón nước đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 252 | Ván khuôn tấm đan rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 253 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 254 | Bê tông móng rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 255 | Ván khuôn móng rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| 256 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,191 | m3 |
| 257 | Lưới chắn rác composite, KT 860x430, tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 258 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 259 | Bê tông móng ga thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 260 | Ván khuôn cho bê tông ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 261 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây ga thu, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,11 | m3 |
| 262 | Trát tường ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 263 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 264 | Ván khuôn cho bê tông ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 265 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 266 | Thép thang | Mô tả ký thuật theo chương V | 59,2 | kg |
| 267 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 268 | Lưới chắn rác composite, KT 860x430, tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 269 | Lắp dựng nắp ga, lưới chắn rác | Mô tả ký thuật theo chương V | 20 | cái |
| 270 | Đào móng ga thu, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 50,4 | m3 |
| 271 | Đắp đất ga thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 272 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 273 | Bê tông tấm đan ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đa ga thu, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 275 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 276 | Bê tông móng ga thu đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 277 | Ván khuôn bê tông móng ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 278 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,558 | m3 |
| 279 | Trát tường ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 12,984 | m2 |
| 280 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,933 | m3 |
| 281 | Ván khuôn bê tông ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 282 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 283 | Thép thang | Mô tả ký thuật theo chương V | 26,64 | kg |
| 284 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 285 | Lưới chắn rác composite, KT 860x430, tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 286 | Lắp dựng nắp ga, lưới chắn rác | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cái |
| 287 | Đào móng ga thu đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 20,6 | m3 |
| 288 | Đắp đất ga thu độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 10,3 | m3 |
| 289 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 290 | Bê tông tấm đan ga thu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 291 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga thu, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 292 | Ván khuôn tấm đan ga thu | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 293 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,064 | m3 |
| 294 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,368 | m3 |
| 295 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 296 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,6 | m3 |
| 297 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,576 | m3 |
| 298 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 299 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 301 | Ván khuôn, tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 302 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 303 | Lắp dựng nắp ga composite | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | cái |
| 304 | Bê tông tấm đan rãnh đón nước đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 305 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh đón nước đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 306 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 307 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 308 | Bê tông rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,144 | m3 |
| 309 | Ván khuôn bê tông rãnh đón nươc | Mô tả ký thuật theo chương V | 34,3 | m2 |
| 310 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,528 | m3 |
| 311 | Bê tông tấm sàn C, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 312 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn C, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 313 | Ván khuôn cho bê tông tấm sàn C | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,5 | m2 |
| 314 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm sàn | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | cái |
| 315 | Bê tông dầm D1 đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,088 | m3 |
| 316 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm D1, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 317 | Ván khuôn dầm D1 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 318 | Lắp dựng cấu kiện bê tông dầm D1 rãnh đón nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | cái |
| 319 | Lưới chắn rác composite, KT 860x430, tải trọng 125KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 320 | Lắp dựng lưới chắn rác | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | cái |
| 321 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 322 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 323 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 324 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 325 | Chèn vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 326 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 327 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 328 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 329 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 330 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 331 | Lắp dựng nắp ga composite | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 332 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 333 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 334 | Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 335 | Ván khuôn bê tông móng rãnh | Mô tả ký thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 336 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 337 | Ván khuôncho bê tông rãnh thoát nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 338 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 14,1 | m3 |
| 339 | Đào móng rãnh, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 19,4 | m3 |
| 340 | Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 11,3 | m3 |
| 341 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 342 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 343 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 344 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 345 | Lắp đặt cấu kiện bê tôngtấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 346 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 24,05 | m3 |
| 347 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 111 | m2 |
| 348 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 12,95 | m3 |
| 349 | Ván khuôn cho bê tông rãnh thoát nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 148 | m2 |
| 350 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 24,05 | m3 |
| 351 | Ván khuôn cho bê tông rãnh thoát nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 55,5 | m2 |
| 352 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 192,4 | m3 |
| 353 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 354 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,347 | tấn |
| 355 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 59,2 | m2 |
| 356 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 185 | cấu kiện |
| 357 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 358 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 359 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 360 | Ván khuôn cho bê tông rãnh thoát nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 361 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 362 | Ván khuôn cho bê tông rãnh thoát nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 363 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 7,44 | m3 |
| 364 | Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 365 | Đắp đất rãnh thoát nước độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 366 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 367 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 368 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 369 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 370 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 371 | Bê tông móng mương B2000, đá 2x4, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.059,51 | m3 |
| 372 | Nilong lót nền | Mô tả ký thuật theo chương V | 6.358,1 | m2 |
| 373 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 230,78 | m3 |
| 374 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương bê tông B2000 đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,009 | tấn |
| 375 | Ván khuôn bê tông mương B2000 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4.962,1 | m2 |
| 376 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 582,534 | m3 |
| 377 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả ký thuật theo chương V | 582,5 | m3 |
| 378 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 21,5 | m3 |
| 379 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 49,45 | m3 |
| 380 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả ký thuật theo chương V | 47,3 | m3 |
| 381 | Đào bùn lỏng | Mô tả ký thuật theo chương V | 38,7 | m3 |
| 382 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I | Mô tả ký thuật theo chương V | 38,7 | m3 |
| 383 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả ký thuật theo chương V | 118,3 | m3 |
| 384 | Bê tông cửa xả, đá 2x4, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 385 | Ván khuôn cho bê tông cửa xả | Mô tả ký thuật theo chương V | 13,8 | m2 |
| 386 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 387 | Đào móng cửa xả, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 388 | Đắp đất cửa xả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 389 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 390 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả ký thuật theo chương V | 69,872 | m3 |
| 391 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 7,414 | tấn |
| 392 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp đường kính <= 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,264 | tấn |
| 393 | Ván khuôn cho bê tông cống hộp | Mô tả ký thuật theo chương V | 678,5 | m2 |
| 394 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x1500mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 44 | 1 đoạn cống |
| 395 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 42 | mối nối |
| 396 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 21,97 | m3 |
| 397 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả ký thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 398 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 10,99 | m3 |
| 399 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 16,632 | m3 |
| 400 | Ván khuôn bê tông bản quá độ | Mô tả ký thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 401 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản quá độ, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,764 | tấn |
| 402 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản quá độ | Mô tả ký thuật theo chương V | 84 | cái |
| 403 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,62 | m3 |
| 404 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 405 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 406 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | Mô tả ký thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 407 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 408 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 409 | Lắp dựng nắp ga composite | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 410 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 411 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 412 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 413 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 414 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 415 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 416 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,7 | m2 |
| 417 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,55 | m3 |
| 418 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 419 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 420 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả ký thuật theo chương V | 52,3 | m2 |
| 421 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 422 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 54,4 | m3 |
| 423 | Đắp đất hố ga độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 424 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 20,5 | m3 |
| 425 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 426 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 427 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 428 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 429 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả ký thuật theo chương V | 93,692 | m3 |
| 430 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống hộp, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,942 | tấn |
| 431 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống hộp đường kính <= 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,695 | tấn |
| 432 | Ván khuôn cho bê tông thân cống hộp | Mô tả ký thuật theo chương V | 909,8 | m2 |
| 433 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x1500mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 59 | 1 đoạn cống |
| 434 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 57 | mối nối |
| 435 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 28,73 | m3 |
| 436 | Ván khuôn bê tông móng cống | Mô tả ký thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 437 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 14,36 | m3 |
| 438 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 22,572 | m3 |
| 439 | Ván khuôn cho bê tông bản quá độ | Mô tả ký thuật theo chương V | 91,2 | m2 |
| 440 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản quá độ, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,394 | tấn |
| 441 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản quá độ | Mô tả ký thuật theo chương V | 114 | cái |
| 442 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 7,24 | m3 |
| 443 | Ván khuôn tường đầu | Mô tả ký thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 444 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 445 | Ván khuôn cho bê tông móng tường đầu | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 446 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 447 | Bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 7,24 | m3 |
| 448 | Ván khuôn cho bê tông tường đầu | Mô tả ký thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 449 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 450 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 451 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 452 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả ký thuật theo chương V | 79,4 | m3 |
| 453 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống hộp đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,426 | tấn |
| 454 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống hộpđường kính <= 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,437 | tấn |
| 455 | Ván khuôn cho bê tông thân cống hộp | Mô tả ký thuật theo chương V | 771 | m2 |
| 456 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x1500mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 50 | 1 đoạn cống |
| 457 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 48 | mối nối |
| 458 | Bê tông thân cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả ký thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 459 | Ván khuôn cho bê tông thân cống hộp | Mô tả ký thuật theo chương V | 88,1 | m2 |
| 460 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 461 | Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính <= 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,151 | tấn |
| 462 | Vữa XM mối nối cống M100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 463 | Bê tông móng cống hộp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 464 | Ván khuôn cho bê tông cống hộp | Mô tả ký thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 465 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 466 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 17,424 | m3 |
| 467 | Ván khuôn bê tông bản quá độ | Mô tả ký thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 468 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản quá độ, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,848 | tấn |
| 469 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản quá độ | Mô tả ký thuật theo chương V | 88 | cái |
| 470 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 471 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 472 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 473 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | Mô tả ký thuật theo chương V | 65,3 | m2 |
| 474 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 475 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 59 | m3 |
| 476 | Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 33,2 | m3 |
| 477 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 21,5 | m3 |
| 478 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 479 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 480 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 481 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 482 | Gia công, lắp dựng cốt théphố ga đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 483 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính > 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 484 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | Mô tả ký thuật theo chương V | 65,3 | m2 |
| 485 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 486 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 59 | m3 |
| 487 | Đắp đất hố ga độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 33,2 | m3 |
| 488 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 21,5 | m3 |
| 489 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 490 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 491 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,7 | m2 |
| 492 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 493 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 | Mô tả ký thuật theo chương V | 383,67 | m3 |
| 494 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống hộp đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 495 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống hộp đường kính <= 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 53,029 | tấn |
| 496 | Ván khuôn cho bê tông thân cống hộp | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.248,5 | m2 |
| 497 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 3000x3000mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 87 | đoạn cống |
| 498 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 3000x3000mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 85 | mối nối |
| 499 | Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Mô tả ký thuật theo chương V | 17,2 | m3 |
| 500 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông cống hộp, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 501 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông cống hộp, đường kính <= 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,356 | tấn |
| 502 | Ván khuôn cho bê tông cống hộp | Mô tả ký thuật theo chương V | 62,5 | m2 |
| 503 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 | Mô tả ký thuật theo chương V | 117,3 | m3 |
| 504 | Ván khuôn cho bê tông bản quá độ | Mô tả ký thuật theo chương V | 322,9 | m2 |
| 505 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản quá độ, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 506 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản quá độ, đường kính > 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 18,963 | tấn |
| 507 | Bitum chèn khe | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.898 | kg |
| 508 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản quá độ | Mô tả ký thuật theo chương V | 138 | cái |
| 509 | Bọc vải địa kỹ thuật cường độ 12Kn/m | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.187,3 | m2 |
| 510 | Mối nối VXM M100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,12 | m3 |
| 511 | Bê tông móng cống hộp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 64,99 | m3 |
| 512 | Ván khuôn cho bê tông móng cống hộp | Mô tả ký thuật theo chương V | 36,1 | m2 |
| 513 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 76,65 | m3 |
| 514 | Bịt gạch xây M75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 515 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 10,86 | m3 |
| 516 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 517 | Gia công, lắp dựng cốt théphố ga đường kính > 18mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,251 | tấn |
| 518 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | Mô tả ký thuật theo chương V | 44,2 | m2 |
| 519 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 520 | Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 521 | Lắp dựng nắp ga | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 522 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 74,8 | m3 |
| 523 | Đắp đất hố ga độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 26,1 | m3 |
| 524 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 45,3 | m3 |
| 525 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 526 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 527 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,926 | tấn |
| 528 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 17,7 | m2 |
| 529 | Đào móng cống, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.581,8 | m3 |
| 530 | Đắp đất cống hộp độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp) | Mô tả ký thuật theo chương V | 143,3 | m3 |
| 531 | Đắp cát vàng móng cống hộp, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 490,6 | m3 |
| 532 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.581,8 | m3 |
| 533 | Rải nilong | Mô tả ký thuật theo chương V | 3.564,3 | m2 |
| 534 | Đào kênh mương đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.416,7 | m3 |
| 535 | Đắp đất kênh mương độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 240,3 | m3 |
| 536 | Đất đắp K95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 240,3 | m3 |
| 537 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.416,7 | m3 |
| G | Hạng mục cấp nước | |||
| 1 | Đào đất ống cấp nước đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 433 | m3 |
| 2 | Đắp đất ống cấp nước độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp III tận dụng | Mô tả ký thuật theo chương V | 387,9 | m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống cấp nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 36,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 925 | m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 925 | m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 925 | m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối bích DN110 bằng phương pháp hàn | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt van chặn BB DN200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê HDPE xả kiệt D100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van BB D100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống UPVC D110 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 18 | Đá 15-20 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,011 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 20 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 22 | Ván khuôn hố van | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 23 | Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 24 | Láng nền hố van, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan hố van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan hố van | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố van, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố van | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 29 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L50x50x4 và thép L30x30x3 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 30 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Răng kép thép DN25 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Van khóa DN25 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Rắc co DN25 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 35 | Đai khởi thủy HDPE DN100x1.1/4'' | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đá 15-20 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,011 | m3 |
| 37 | Bê tông móng hố van, đá 4x6, mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 38 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông hố van | Mô tả ký thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 41 | Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,088 | m2 |
| 42 | Láng nền hố van dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan hố van, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan hố van | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,2 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố van, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố van | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 47 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x4 và thép L30x30x3 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 48 | Bê tông hố van, đá 2x4, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng hố van đá 4x6, mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 51 | Bê tông gối đơ tê, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 52 | Đai giữ ống | Mô tả ký thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Bulong M16x200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,131 | m3 |
| 55 | Bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 56 | Đai giữ ống | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Bulong M16x200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Tháo dỡ, lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (tận dụng trụ cứu hỏa đã có, chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 61 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Ống đựng miệng khóa van D110 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | m |
| 64 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Bê tông đỡ van, trụ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 33 | m |
| 67 | Lắp đặt nút bịt HDPE DN110 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Mô tả ký thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Mô tả ký thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 71 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 74 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) | Mô tả ký thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 76 | Bê tông tấm bảo vệ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bảo vệ đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bảo vệ kính > 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 79 | Ván khuôncho bê tông tấm bảo vệ | Mô tả ký thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bảo vệ | Mô tả ký thuật theo chương V | 25 | cái |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 65,95 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm bảo vệ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 962,87 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bảo vệ, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 14,72 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bảo vệ, đường kính > 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 148,876 | tấn |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông tấm bảo vệ | Mô tả ký thuật theo chương V | 5.737,7 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bảo vệ | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.319 | cái |
| 87 | Vữa XM M100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 131,9 | m2 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 90 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông hố ga đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông hố ga | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 93 | Nắp ga và giá đỡ composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng P=400Kn | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp dựng nắp ga composite P=400Kn | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 98 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 102 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 103 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 104 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 105 | Nắp ga và giá đỡ composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng P=400Kn | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp dựng nắp ga composite P=400Kn | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 110 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 113 | Vận chuyển phế thải, đất cấp IV | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 114 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 115 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 116 | Ván khuôn hố ga | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 117 | Nắp ga và giá đỡ composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng P=400Kn | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp dựng nắp ga composite P=400Kn | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính <= 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 122 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Hạng mục đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D80, L=1.2m | Mô tả ký thuật theo chương V | 200,4 | m |
| 2 | Sơn đỏ | Mô tả ký thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 3 | Sơn trắng | Mô tả ký thuật theo chương V | 22,04 | m2 |
| 4 | Bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông cột | Mô tả ký thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 6 | Dây nhựa PVC | Mô tả ký thuật theo chương V | 500 | m |
| 7 | Lắp dựng cột hàng rào | Mô tả ký thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Biển tam giác KT: 70x70cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Trụ biển báo | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Biển chữ nhật 80x30cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển chữ nhật 80x140cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Trụ biển báo | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x30 cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x140 cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đèn hiệu | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Nhân công điều khiển giao thông | Mô tả ký thuật theo chương V | 720 | công |
| I | Hạng mục đèn tín hiệu | |||
| 1 | Tháo dỡ bảng điện của cột | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn cũ | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Tháo dỡ đèn tín hiệu | Mô tả ký thuật theo chương V | 26 | 1 bộ |
| 4 | Vận chuyển về kho | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | ca |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả ký thuật theo chương V | 547,2 | m |
| 6 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Mô tả ký thuật theo chương V | 206,7 | m |
| 7 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.052,6 | m |
| 8 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Mô tả ký thuật theo chương V | 659,1 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300 | Mô tả ký thuật theo chương V | 18 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED | Mô tả ký thuật theo chương V | 23 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300 LED | Mô tả ký thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED | Mô tả ký thuật theo chương V | 20 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 14 | Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn 7m | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cột |
| 15 | Lắp dựng Cột đèn THGT 6m vươn 4m | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | cột |
| 16 | Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4m | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Lắp dựng Cột đèn THGT 2.9m | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | cột |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả ký thuật theo chương V | 40 | 1 đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Mô tả ký thuật theo chương V | 40 | 1 đầu cáp |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả ký thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 21 | Lắp đặt tủ điều khiển | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt UPS | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,936 | m2 |
| 24 | Đào móng tủ điều khiển, đất cấp III | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 25 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả ký thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 26 | Đắp đất, rãnh tiếp địa | Mô tả ký thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 27 | Lắp đặt khung móng tủ điện | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả ký thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 29 | Lắp đặt khung móng cột THGT 2.9m và 4,4m | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt khung móng cột THGT vươn 4m | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt khung móng cột THGT vươn 7m | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Đào móng cột đất cấp III | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 33 | Đào móng tủ, đất cấp III | Mô tả ký thuật theo chương V | 30,528 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng tủ điều khiển, đá 1x2, M150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 35 | Bê tông móng cột, tủ điều khiển, đá 1x2, M200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 32,577 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả ký thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 39 | Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 40 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả ký thuật theo chương V | 21,859 | m3 |
| 41 | Xây gạch KT6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 6,53 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính > 10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 44 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,225 | tấn |
| 45 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bê tông hố ga | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,645 | m3 |
| 49 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả ký thuật theo chương V | 123 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 527,8 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả ký thuật theo chương V | 395,2 | m |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả ký thuật theo chương V | 61,17 | m3 |
| 53 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả ký thuật theo chương V | 61,587 | m3 |
| 54 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 123,6 | m |
| 55 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả ký thuật theo chương V | 123,6 | m |
| 56 | Đào rãnh cáp, đất cấp IV | Mô tả ký thuật theo chương V | 75,2 | m3 |
| 57 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,221 | m3 |
| 58 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả ký thuật theo chương V | 38,5 | m3 |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả ký thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 37,1 | m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Mô tả ký thuật theo chương V | 37,1 | m2 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 37,1 | m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) | Mô tả ký thuật theo chương V | 37,1 | m2 |
| J | Hạng mục điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bảo vệ cáp ngầm, đường kính ống 50mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 395 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp ngầm, đường kính D65/50 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.561 | m |
| 3 | Rải nilông báo hiệu cáp | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.280,5 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cột thép bát giác cần rời, mạ kẽm nhúng nóng, H=9m | Mô tả ký thuật theo chương V | 74 | cột |
| 5 | Lắp dựng cần đèn đơn D60 mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài cần L≤2,8m | Mô tả ký thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 6 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố, đèn LED - 150W -DIM 5 cấp | Mô tả ký thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 7 | Luồn dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Mô tả ký thuật theo chương V | 859 | m |
| 8 | Sơn đánh số cột thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 74 | cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả ký thuật theo chương V | 74 | cái |
| 10 | Lắp cửa cột | Mô tả ký thuật theo chương V | 74 | m |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Mô tả ký thuật theo chương V | 148 | đầu cáp |
| 12 | Rải dây tiếp địa liên hoàn bằng dây đồng trần M10 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.861 | m |
| 13 | Gia công lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | Mô tả ký thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 14 | Gia công lắp đặt tiếp địa lắp lại | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE/PVC- 3x25 +1x16 mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.861 | m |
| 16 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Mô tả ký thuật theo chương V | 819,5 | m3 |
| 17 | Đắp cát móng rãnh cáp | Mô tả ký thuật theo chương V | 249,7 | m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng | Mô tả ký thuật theo chương V | 569,8 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp III | Mô tả ký thuật theo chương V | 175,6 | m3 |
| 20 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Mô tả ký thuật theo chương V | 47,4 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 47,36 | m3 |
| 22 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x750 | Mô tả ký thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 23 | Tạo phẳng móng cột bằng vữa dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 11,84 | m2 |
| 24 | Đào móng tủ điều khiển, đất cấp III | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông móng tủ | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,7 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 27 | Khung móng tủ chiếu sáng | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Bê tông móng tủ đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 29 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHẦN HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁPHạng mục đường dây trung thế (Thi công lắp đặt theo HSTKBVTC) | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.093 | m |
| 2 | Hào cáp trung thế 02 sợi cáp chôn trực tiếp HCN2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 212 | m |
| 3 | Hố dự phòng cáp thế HDP | Mô tả ký thuật theo chương V | 13 | VT |
| 4 | Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 sqmm | Mô tả ký thuật theo chương V | 931 | m |
| 5 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3M-3x300 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x240 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | đầu |
| 7 | Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x240 | Mô tả ký thuật theo chương V | 11 | đầu |
| 8 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | Mô tả ký thuật theo chương V | 139 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE Ф195/150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 649 | m |
| 10 | Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Chống sét van cho lưới 22kV | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | quả |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | quả |
| 15 | Móng cột MT24-30 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | móng |
| 16 | Tiếp địa đường dây RC-3 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | VT |
| 17 | Cột BTLT NPC.I-20-190-13,0 | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cột |
| 18 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22d | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Mô tả ký thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 24 | Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Cổ dề bò cáp lên cột CDC | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 28 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Thang trèo 3.2m TT-3.2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 30 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Mô tả ký thuật theo chương V | 12 | m |
| 32 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 | Mô tả ký thuật theo chương V | 28,5 | m |
| 33 | Dây nhôm lõi thép AC120/19 | Mô tả ký thuật theo chương V | 250,32 | m |
| 34 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Mô tả ký thuật theo chương V | 87 | quả |
| 35 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 36 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây thép lá dày 1mm+ đai thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Thẻ tên cáp mica | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | cái |
| 38 | Biển báo thông tin đầu cáp trung thế mica | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Biển báo tên cầu dao thép lá dày 1mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Mô tả ký thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Ống nối lèo tiết diện dây 150mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | ống |
| 42 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 24 | m |
| 43 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 | Mô tả ký thuật theo chương V | 36 | cái |
| 44 | Đầu cốt tiếp xúc đồng nhôm 2 lỗ , bản đồng nguyên khối mạ niken, có lớp mỡ bên trong AM150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 33 | cái |
| 45 | Đầu cốt tiếp xúc đồng nhôm 2 lỗ , bản đồng nguyên khối mạ niken, có lớp mỡ bên trong AM120 | Mô tả ký thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 | Mô tả ký thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Tháo hạ cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao các loại 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Căng lại dây AC, AsX tiết diện 95mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,01 | km |
| 50 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,99 | km |
| 51 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 120mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,79 | km |
| 52 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Mô tả ký thuật theo chương V | 65 | quả |
| 53 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | quả |
| 54 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây | Mô tả ký thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 55 | Tháo thu hồi chuỗi sứ đơn néo dây dẫn, loại <=5 bát | Mô tả ký thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 56 | Tháo hạ cột bê tông <=20m | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | cột |
| 57 | Tháo hạ cột bê tông <=18m | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cột |
| 58 | Tháo hạ cột bê tông <=16m | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | cột |
| 59 | Tháo hạ cột bê tông <=14m | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cột |
| 60 | Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà <=140 kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng <=15kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=100kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=25kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | Trạm biến áp và tủ RMU (Thi công lắp đặt theo HSTKBVTC) | |||
| 1 | Tủ trung thế 24kV/630A/25kA/3s 4 ngăn dạng modul có thể mở rộng gồm: <br/>04 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 24kV/630A/25kA/3s chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí) | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | TBA 1 cột hợp bộ compact 630kVA-22/0,4kV bao gồm:Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 630kVA-22/0,4kV; Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V- bao gồm công tơ điện từ 3 pha, tủ bù hạ thế 180kVAR (6x30kvar), hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1900xS1200. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. Buồng hạ thế lắp quạt thông gió tích hợp rơle thời gian; Tủ trung thế RMU 24kV -630A 4 ngăn modul + Ngăn 1,3,4: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/3s + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV - 200A Bao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì - Đồng hồ báo khí SF6 - Bộ chỉ thị điện áp - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | TBA 1 cột hợp bộ compact 560kVA-22/0,4kV bao gồm:Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 560kVA-22/0,4kV; Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V/1000A- bao gồm công tơ điện từ 3 pha, tủ bù hạ thế 120kVAR(6x20kVAr), hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1900xS1200. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. Buồng hạ thế lắp quạt thông gió tích hợp rơle thời gian; Tủ trung thế RMU 24kV -630A 4 ngăn modul + Ngăn 1,3,4: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/3s + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV - 200A Bao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì - Đồng hồ báo khí SF6 - Bộ chỉ thị điện áp - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | TBA 1 cột hợp bộ compact 320kVA-22/0,4kV bao gồm:Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 320kVA-22/0,4kV; Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V- bao gồm công tơ điện từ 3 pha, tủ bù hạ thế 120kVAR(6x20kVAr), hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1900xS1200. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. Buồng hạ thế lắp quạt thông gió tích hợp rơle thời gian; Tủ trung thế RMU 24kV -630A 4 ngănmodul + Ngăn 1,3,4: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/3s + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV - 200A Bao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì - Đồng hồ báo khí SF6 - Bộ chỉ thị điện áp - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả ký thuật theo chương V | 12 | tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha <1MVA, 2 hạng mục | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | máy |
| 8 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV tủ RMU | Mô tả ký thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ trung thế RMU (KT D2360xR1400xC2200) sơn tĩnh điện tôn dày 2mm (bao gồm cả các phụ kiện tủ như: công tắc hành trình, đèn chiếu sáng … ), | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 28 | m |
| 12 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 44 | m |
| 13 | Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV1x150mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 28 | m |
| 14 | Cáp đồng ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1cx50mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 63 | m |
| 15 | Hộp đầu cáp đơn 3M 24kV trong nhà M1x50 , kèm đầu cốt | Mô tả ký thuật theo chương V | 9 | đầu |
| 16 | Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50 | Mô tả ký thuật theo chương V | 9 | đầu |
| 17 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 36 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 | Mô tả ký thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 | Mô tả ký thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Mô tả ký thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Biển báo tên trạm biến áp thép lá dày 1mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Biển báo tên trạm cắt RMU thép lá dày 1mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Thẻ tên cáp mica | Mô tả ký thuật theo chương V | 132 | cái |
| 28 | Thẻ thông tin đầu cáp trung thế mica | Mô tả ký thuật theo chương V | 13 | cái |
| 29 | Biển báo tên cầu dao ngăn lộ tủ RMU mi ca | Mô tả ký thuật theo chương V | 19 | cái |
| 30 | Biển báo tên cầu dao tiếp địa tủ RMU mi ca | Mô tả ký thuật theo chương V | 19 | cái |
| 31 | Khoá bi Việt Tiệp | Mô tả ký thuật theo chương V | 9 | cái |
| 32 | Móng tủ trung thế M-RMU | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | móng |
| 33 | Móng TBA Compact 24kV lắp tủ RMU 04 khoang MTBA-Compact.22 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | móng |
| 34 | Móng TBA Compact 24kV lắp tủ RMU 04 khoang MTBA-Compact.22A | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | móng |
| 35 | Tiếp địa tủ RMU (TĐ-2) | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Tiếp địa trạm trụ Compact (TĐ-1) | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBA | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 38 | Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 39 | Máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-Tr | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 40 | Tháo hạ cầu dao cách ly 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Tháo hạ chống sét van <= 35kV | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Tháo hạ cầu chì các loại 22-35kV | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Tháo hạ cầu chì tự rơi loại 22-35kV | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Tháo hạ lắp lại máy biến áp 22-35kV, công suất <=320kVA trên cột | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | máy |
| 45 | Tháo hạ lắp lại máy biến áp 22-35kV, công suất <=500kVA trên cột | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | máy |
| 46 | Tháo hạ lắp lại máy biến áp 22-35kV, công suất <=640kVA trên cột | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | máy |
| 47 | Tháo hạ tủ hạ thế xoay chiều 3 pha, tủ tụ bù | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=1kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 49 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=2kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 50 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=3kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 51 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Mô tả ký thuật theo chương V | 54 | quả |
| 52 | Tháo hạ cột bê tông <=12m, địa hình nước sâu | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cột |
| 53 | Tháo xà cột II, trọng lượng xà <=410 kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Tháo xà cột II, trọng lượng xà <=320 kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 57 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=25kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100 kg, cột hình II | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50 kg, cột hình II | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| M | Đường dây hạ thế 0,4KV ( Thi công lắp đặt theo hồ sơ TKBVTC) | |||
| 1 | Móng tủ công tơ +Tiếp địa MTCT | Mô tả ký thuật theo chương V | 45 | móng |
| 2 | Hào cáp hạ thế 01 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN1-0,4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 108 | m |
| 3 | Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 240 | m |
| 4 | Hào cáp ngầm 3 sợi cáp chôn dưới nền đất | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.859 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm 4 sợi cáp chôn dưới nền đất | Mô tả ký thuật theo chương V | 340 | m |
| 6 | Hào cáp hạ thế 05 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN5-0,4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 92 | m |
| 7 | Hào cáp hạ thế 06 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN6-0,4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 69 | m |
| 8 | Rãnh cáp ngầm sau công tơ HCN-0,2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2.880 | m |
| 9 | Ga kỹ thuật GAKT | Mô tả ký thuật theo chương V | 8 | hố |
| 10 | Hố ga thông tin HGTT | Mô tả ký thuật theo chương V | 56 | hố |
| 11 | Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x120)mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4.209,54 | m |
| 12 | Hệ thống tủ công tơ lắp đo đếm trực tiếp tôn dập sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái chính đồng M40x4, các cầu đấu 4P-100A cho pha A,B,C và trung tính bố trí 2 phía mặt tủ. Kích thước vỏ tủ (C1600xR800xS500mm) | Mô tả ký thuật theo chương V | 45 | tủ |
| 13 | Aptomat MCCB-3P-250A/30kA (lien lac) | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB-3P-250A/30kA (tổng) | Mô tả ký thuật theo chương V | 45 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 pha | Mô tả ký thuật theo chương V | 540 | cái |
| 16 | Thẻ đầu cáp | Mô tả ký thuật theo chương V | 45 | cái |
| 17 | Biển báo tên tủ công tơ thép lá dày 1mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 45 | cái |
| 18 | Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 180 | cái |
| 19 | Thẻ tên cáp mica | Mô tả ký thuật theo chương V | 90 | cái |
| 20 | Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 676 | m |
| 21 | Ống nhựa HDPE Ф130/100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 9.922 | m |
| 22 | Đầu cốt tiếp xúc đồng nhôm 2 lỗ , bản đồng nguyên khối mạ niken, có lớp mỡ bên trong AM240 | Mô tả ký thuật theo chương V | 360 | cái |
| 23 | Đầu cốt tiếp xúc đồng nhôm 2 lỗ , bản đồng nguyên khối mạ niken, có lớp mỡ bên trong AM120 | Mô tả ký thuật theo chương V | 120 | cái |
| 24 | Móng cột li tâm M3 | Mô tả ký thuật theo chương V | 11 | móng |
| 25 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả ký thuật theo chương V | 11 | VT |
| 26 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4.3 | Mô tả ký thuật theo chương V | 20 | cột |
| 27 | Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cột |
| 28 | Colie bò cáp lên cột Colie-1 | Mô tả ký thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 29 | Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 30 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10) | Mô tả ký thuật theo chương V | 6.750 | m |
| 31 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16) | Mô tả ký thuật theo chương V | 420 | m |
| 32 | Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x25) | Mô tả ký thuật theo chương V | 90 | m |
| 33 | Ghíp nhôm đa năng a25-150 | Mô tả ký thuật theo chương V | 168 | cái |
| 34 | Bộ thu tín hiệu tập trung + Hòm công tơ composite H1 + phụ kiện | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Bộ khuyếch đại sóng (Repeater RF) + Hòm công tơ composite H1 + phụ kiện bổ sung | Mô tả ký thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 36 | Cáp Muller 2x4mm2 lắp RF | Mô tả ký thuật theo chương V | 40 | m |
| 37 | Dây đồng cứng sợi đơn bọc PVC M1x8 đấu lại công tơ 1 pha tháo chuyển trong tủ CT | Mô tả ký thuật theo chương V | 482,5 | m |
| 38 | Dây đồng cứng bọc PVC M1x10 đấu lại công tơ 3pha tháo chuyển trong tủ CT | Mô tả ký thuật theo chương V | 42 | m |
| 39 | Khoá tủ công tơ MK | Mô tả ký thuật theo chương V | 90 | cái |
| 40 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 1 pha | Mô tả ký thuật theo chương V | 252 | cái |
| 41 | Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha không có biến dòng | Mô tả ký thuật theo chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) chưa có công tơ | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | hòm |
| 43 | Tháo hòm công tơ Composite H1, H2, H3f | Mô tả ký thuật theo chương V | 22 | hòm |
| 44 | Tháo hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) | Mô tả ký thuật theo chương V | 59 | hòm |
| 45 | Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f), hòm H1 chứa RF | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | hòm |
| 46 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện <=70mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 405 | m |
| 47 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,14 | km |
| 48 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,17 | km |
| 49 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,38 | km |
| 50 | Tháo hạ cột bê tông <=12m | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cột |
| 51 | Tháo hạ cột bê tông <=10m | Mô tả ký thuật theo chương V | 69 | cột |
| 52 | Tháo hạ cột bê tông <=8m | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,9% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi