Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201046387-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200139876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-17 23:37:00 đến ngày 2020-11-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 85,577,801,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHẦN GIAO THÔNG; Hạng mục mặt đường
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) Mô tả ký thuật theo chương V 22.937,6 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả ký thuật theo chương V 22.937,6 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) Mô tả ký thuật theo chương V 22.937,6 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả ký thuật theo chương V 22.937,6 m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả ký thuật theo chương V 3.527,1 m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả ký thuật theo chương V 7.978,4 m3
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) Mô tả ký thuật theo chương V 4.100 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả ký thuật theo chương V 4.100 m2
9 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5,5% Mô tả ký thuật theo chương V 201,78 m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả ký thuật theo chương V 4.100 m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyền thảm và thảm mặt đường) Mô tả ký thuật theo chương V 798,7 m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả ký thuật theo chương V 798,7 m2
13 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa loại C12, hàm lượng nhựa 5% Mô tả ký thuật theo chương V 23,96 m3
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyền thảm và thảm mặt đường) Mô tả ký thuật theo chương V 150,1 m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả ký thuật theo chương V 150,1 m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả ký thuật theo chương V 23,9 m3
17 Đắp đất nền đường vuốt nối, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng Mô tả ký thuật theo chương V 47,7 m3
18 Đào khuôn đường vuốt nối, đất cấp III, tận dụng để đắp Mô tả ký thuật theo chương V 82,7 m3
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) Mô tả ký thuật theo chương V 2.735,1 m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả ký thuật theo chương V 2.735,1 m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyền thảm và thảm mặt đường) Mô tả ký thuật theo chương V 2.735,1 m2
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả ký thuật theo chương V 2.735,1 m2
23 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả ký thuật theo chương V 492,3 m3
B Hạng mục nền đường
1 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả ký thuật theo chương V 1.584,7 m3
2 Đắp đất nền đường, vỉa hè độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm các công tác mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) Mô tả ký thuật theo chương V 17.256,84 m3
3 Đắp đất nền đường, vỉa hè độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng Mô tả ký thuật theo chương V 4.868,96 m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) Mô tả ký thuật theo chương V 6.689 m3
5 Đắp đất dải phân cách, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất cấp II tận dụng) Mô tả ký thuật theo chương V 9.959,3 m3
6 Đắp đất màu dải phân cách (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp) Mô tả ký thuật theo chương V 1.424,5 m3
7 Đào đất không thích hợp, đất cấp II kết hợp vận chuyển nội bộ để tận dụng đắp dải phân cách Mô tả ký thuật theo chương V 10.955,2 m3
8 Đào xúc đất , đất cấp II, kết hợp vận chuyển đổ đi Mô tả ký thuật theo chương V 237,01 m3
9 Đào đánh cấp nền đường, đất cấp II, kết hợp vận chuyển đổ đi Mô tả ký thuật theo chương V 3.955,2 m3
10 Đào nền đường, đất cấp III, kết hợp vận chuyển nội bộ để tận dụng đắp Mô tả ký thuật theo chương V 6.483,8 m3
11 Đào nền đường, đất cấp II, kết hợp vận chuyển đổ đi Mô tả ký thuật theo chương V 19.437,8 m3
12 Đào rãnh, đất cấp II, kết hợp vận chuyển đổ đi Mô tả ký thuật theo chương V 60,1 m3
13 Đào đất móng cống dọc, đất cấp III, kết hợp vận chuyển nội bộ để tận dụng đắp Mô tả ký thuật theo chương V 3.302,3 m3
14 Đào đất móng cống dọc, đất cấp II, kết hợp vận chuyển nội bộ để đắp Mô tả ký thuật theo chương V 491,2 m3
15 Đắp đất trả cống dọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Mô tả ký thuật theo chương V 2.898,3 m3
16 Đào nền đường, đất cấp III, (đất tận dụng lại để đắp) Mô tả ký thuật theo chương V 409,8 m3
17 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng Mô tả ký thuật theo chương V 409,8 m3
18 Đào móng mương B2000, đất cấp III, kết hợp vận chuyển nội bổ để tận dụng đắp Mô tả ký thuật theo chương V 124,5 m3
19 Đào móng mương B2000, đất cấp II, kết hợp vận chuyển đổ đi Mô tả ký thuật theo chương V 3.327,9 m3
20 Đắp đất mương B2000, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng Mô tả ký thuật theo chương V 640,8 m3
C Hạng mục bó vỉa, vỉa hè
1 Lát gạch Terazzo vỉa hè, VXM M75 Mô tả ký thuật theo chương V 11.448,98 m2
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 1.144,898 m3
3 Lớp Ni lông Mô tả ký thuật theo chương V 11.449 m2
4 Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 74,052 m3
5 Ván khuôn cho bê tông bó vỉa Mô tả ký thuật theo chương V 1.166,9 m2
6 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 20,196 m3
7 Lắp đặt bó vỉa DPC loại 1 Mô tả ký thuật theo chương V 1.122 m
8 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 154,146 m3
9 Ván khuôn cho bê tông bó vỉa Mô tả ký thuật theo chương V 2.167 m2
10 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 20,106 m3
11 Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 201,06 m2
12 Lắp đặt bó vỉa DPC loại 2 Mô tả ký thuật theo chương V 1.117 m
13 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 95,2 m3
14 Ván khuôn cho bê tông bó vỉa Mô tả ký thuật theo chương V 1.637,4 m2
15 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 70,448 m3
16 Lắp đặt bó vỉa 30x20x100cm Mô tả ký thuật theo chương V 1.904 m
17 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 6,708 m3
18 Ván khuôn cho bê tông bó vỉa Mô tả ký thuật theo chương V 110,9 m2
19 Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 4,644 m3
20 Lắp đặt bó vỉa 30x20x25cm Mô tả ký thuật theo chương V 516 m
21 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 11,424 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đan rãnh Mô tả ký thuật theo chương V 142,8 m2
23 Lát viên đan rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 476 m2
24 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 1,548 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đan rãnh Mô tả ký thuật theo chương V 19,6 m2
26 Lát viên đan rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 129 m2
27 Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 68,31 m3
28 Ván khuôn cho bê tông bó hè Mô tả ký thuật theo chương V 910,8 m2
29 Phá dỡ bê tông bó vỉa dải phân cách hiện trạng Mô tả ký thuật theo chương V 7,728 m3
30 Vận chuyển bê tông bó vỉa hiện trạng đổ bỏ Mô tả ký thuật theo chương V 7,7 m3
D Hạng mục an toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả ký thuật theo chương V 3,56 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả ký thuật theo chương V 2.287,24 m2
3 Sơn dải phân cách - sơn mới (sơn đỏ) Mô tả ký thuật theo chương V 469,94 m2
4 Sơn dải phân cách - sơn mới (sơn trắng) Mô tả ký thuật theo chương V 939,88 m2
5 Sơn giảm tốc dày 6mm Mô tả ký thuật theo chương V 276,29 m2
6 Biển tròn KT: D70cm Mô tả ký thuật theo chương V 13 cái
7 Biển tam giác KT: 70x70cm Mô tả ký thuật theo chương V 24 cái
8 Biển hình vuông KT: 60x60 cm Mô tả ký thuật theo chương V 5,04 m2
9 Biển chữ nhật KT: 160x100 cm Mô tả ký thuật theo chương V 8 m2
10 Biển chữ nhật KT: 120x100cm Mô tả ký thuật theo chương V 2,4 m2
11 Trụ biển báo Mô tả ký thuật theo chương V 210 m
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả ký thuật theo chương V 13 cái
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả ký thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả ký thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100cm Mô tả ký thuật theo chương V 5 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x100 cm Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
17 Đào móng cột biển báo, đất cấp III Mô tả ký thuật theo chương V 44,2 m3
18 Đắp đất móng cột biển báo, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng Mô tả ký thuật theo chương V 31,2 m3
19 Vận chuyển đất thừa, đất cấp III Mô tả ký thuật theo chương V 8,9 m3
20 Bê tông cột Km, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,126 m3
21 móng cột Km, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 0,154 m3
22 Sơn xanh phản quang Mô tả ký thuật theo chương V 0,52 m2
23 Sơn trắng Mô tả ký thuật theo chương V 2,544 m2
24 Lắp dựng cột Km Mô tả ký thuật theo chương V 2 cấu kiện
25 Thép tấm CT3 Mô tả ký thuật theo chương V 4.411,764 kg
26 Bu lông Mô tả ký thuật theo chương V 328 cái
27 Gia công trụ xếp dẫn hướng Mô tả ký thuật theo chương V 4,202 tấn
28 Sơn trắng Mô tả ký thuật theo chương V 142,68 m2
29 Sơn xanh Mô tả ký thuật theo chương V 34,44 m2
30 Lắp dựng trụ đảo xếp dẫn hướng Mô tả ký thuật theo chương V 164 cái
E Hạng mục cây xanh
1 Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính cây 13-15cm (Bao gồm cả chăm sóc, bảo dưỡng trong 90 ngày) Mô tả ký thuật theo chương V 207 cây
2 Xây gạch KT 6,5x10,5x22 bó bồn hố trồng cây, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 25,461 m3
3 Trát bồn hố trồng cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 101,43 m2
4 Lót VXM M50 Mô tả ký thuật theo chương V 5,175 m2
5 Trồng cỏ lạc tiên (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày) Mô tả ký thuật theo chương V 7.122,4 m2
6 Trồng cây tai tượng (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày) Mô tả ký thuật theo chương V 624,8 m2
7 Trồng cây chuỗi ngọc (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày) Mô tả ký thuật theo chương V 1.801,2 m2
8 Trồng cây hồng lộc (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày) Mô tả ký thuật theo chương V 121 cây
9 Trồng cây ngâu (bao gồm cả chăm sóc bảo dưỡng, bón phân trong 90 ngày) Mô tả ký thuật theo chương V 119 cây
F Hạng mục thoát nước
1 Lắp đặt ống cống đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tả ký thuật theo chương V 14 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả ký thuật theo chương V 11 mối nối
3 Lắp đặt đế cống đường kính 400mm Mô tả ký thuật theo chương V 28 cái
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 3,36 m3
5 Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 1,12 m3
6 Ván khuôn bê tống móng cống Mô tả ký thuật theo chương V 4,3 m2
7 Lắp đặt ống cống dài 2,5m, đường kính D800mm Mô tả ký thuật theo chương V 243 đoạn ống
8 Lắp đặt ống cống dài 2,5m, đường kính D800mm Mô tả ký thuật theo chương V 301 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Mô tả ký thuật theo chương V 487 mối nối
10 Lắp đặt đế cống đường kính 800mm Mô tả ký thuật theo chương V 1.088 1 cái
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 184,96 m3
12 Bê tống móng cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 81,6 m3
13 Ván khuôn móng cống Mô tả ký thuật theo chương V 168,6 m2
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 59,5 m3
15 Bê tông rãnh B500, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 152,32 m3
16 Gia công, lắp dựng cốt thép, rãnh nước B500, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 8,291 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông rãnh B500 Mô tả ký thuật theo chương V 1.368,5 m2
18 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 36,89 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 2,807 tấn
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 3,011 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 192,8 m2
22 Lắp đặt tấm đan rãnh B500 Mô tả ký thuật theo chương V 595 cấu kiện
23 Bê tông hố ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 28,128 m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 1,275 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính > 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,237 tấn
26 Ván khuôn ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 247,6 m2
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 4,096 m3
28 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 16 bộ
29 Lắp dựng tấm chắn rác, nắp ga composite Mô tả ký thuật theo chương V 16 cái
30 Đào móng ga thu, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 152,8 m3
31 Đắp đất ga thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 83,8 m3
32 Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 58,1 m3
33 Bê tông tấm đan ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 3,696 m3
34 Gia công lắp dựng cốt thép tấm đan ga thu, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,23 tấn
35 Ván khuôn tấm đan ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 35,7 m2
36 Bê tông rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,176 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông rãnh đón nước, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,018 tấn
38 Ván khuôn bê tông rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 6 m2
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 16 cái
40 Bê tông tấm sàn rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 1,696 m3
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn rãnh đón nước, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,099 tấn
42 Ván khuôn cho bê tông tấm sàn rãnh xđón nước Mô tả ký thuật theo chương V 19 m2
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm sàn rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 16 cái
44 Bê tông tấm đan rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,992 m3
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnh đón nước, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,1 tấn
46 Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 6,7 m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 32 cấu kiện
48 Bê tông móng rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 8,288 m3
49 Ván khuôn cho bê tông móng ranh xđón nước Mô tả ký thuật theo chương V 59,1 m2
50 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 2,608 m3
51 Lắp đặt Lưới chắn rác composite KT 860x430 tải trọng 125KN (mua và lắp đặt) Mô tả ký thuật theo chương V 16 bộ
52 Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 24,75 m3
53 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 2,342 tấn
54 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính > 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,222 tấn
55 Ván khuôn ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 216,3 m2
56 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 5,25 m3
57 Lưới chắn rác composite KT 860x430 tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 15 bộ
58 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN Mô tả ký thuật theo chương V 15 bộ
59 Lắp dựng tấm chắn rác, nắp ga composite Mô tả ký thuật theo chương V 30 cái
60 Đào móng ga thu, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 59 m3
61 Đắp đất ga thu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 26,6 m3
62 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 28,9 m3
63 Bê tông dầm D1, đá1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,75 m3
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bê tông dầm D1, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,051 tấn
65 Ván khuôn dầm D1 Mô tả ký thuật theo chương V 8,7 m2
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông dầm D1 Mô tả ký thuật theo chương V 15 cấu kiện
67 Bê tông tấm sàn ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 3,9 m3
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn ga thu, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,239 tấn
69 Ván khuôn tấm sàn ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 44,9 m2
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm sàn Mô tả ký thuật theo chương V 15 cái
71 Bê tông tấm đa ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 3,45 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan ga thu, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,264 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan ga thu, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,373 tấn
74 Ván khuôn ga thu tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 33,5 m2
75 Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 2,138 m3
76 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,094 tấn
77 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính > 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,021 tấn
78 Ván khuôn ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 19,3 m2
79 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,256 m3
80 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
81 Lắp dựng tấm chắn rác, nắp ga composite Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
82 Đào móng ga thu, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 12,3 m3
83 Đắp đất ga thu độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 7,1 m3
84 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 4,3 m3
85 Bê tông tấm đan ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,231 m3
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan ga thu đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả ký thuật theo chương V 0,014 tấn
87 Ván khuôn tấm đan ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 2,2 m2
88 Bê tông dầm D1, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,011 m3
89 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm D1, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,001 tấn
90 Ván khuôn thép bê tông dầm D1 Mô tả ký thuật theo chương V 0,4 m2
91 Lắp dựng cấu kiện bê tôngdầm d1 Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
92 Bê tong tấm sàn ga thu đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,106 m3
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn ga thu, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,006 tấn
94 Ván khuôn tấm sàn ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 1,2 m2
95 Lắp dựng cấu kiện tấm sàn Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
96 Bê tông tấm đan rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,062 m3
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnh đón nước đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,006 tấn
98 Ván khuôn tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 0,4 m2
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 2 cấu kiện
100 Bê tông rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,518 m3
101 Ván khuôn cho bê tông rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 3,7 m2
102 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,163 m3
103 Lưới chắn rác composite KT 860x430 tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
104 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
105 Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 1,56 m3
106 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,152 tấn
107 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính > 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,015 tấn
108 Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 13,6 m2
109 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,35 m3
110 Lưới chắn rác composite KT 860x430 tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
111 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
112 Lắp dựng tấm chắn rác, nắp ga composite Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
113 Đào móng ga thu, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 3,8 m3
114 Đắp đất ga thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 1,7 m3
115 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 1,9 m3
116 Bê tông dầm D1, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,05 m3
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dầm D1, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,003 tấn
118 Ván khuôn cho bê tông dầm D1 Mô tả ký thuật theo chương V 0,6 m2
119 Lắp đặt cấu kiện bê tông Mô tả ký thuật theo chương V 1 cấu kiện
120 Bê tông tấm sàn ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,26 m3
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn ga thu, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,016 tấn
122 Ván khuôn cho bê tông tấm sàn ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 3 m2
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm sàn Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
124 Bê tông tấm đa ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,23 m3
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đa ga thu, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,018 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga thu, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,025 tấn
127 Ván khuôn bê tông tấm đan ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 2,2 m2
128 Bê tông ga thăm, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 1,96 m3
129 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thăm, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,182 tấn
130 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thăm, đường kính <= 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,012 tấn
131 Ván khuôn ga thăm Mô tả ký thuật theo chương V 16,1 m2
132 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,38 m3
133 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
134 Lắp dựng nắp ga Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
135 Đào móng ga thăm đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 3,8 m3
136 Đắp đất ga thăm độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 1,1 m3
137 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 2,6 m3
138 Đổ bê tông tấm đan ga thăm, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,39 m3
139 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga thăm, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,028 tấn
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga thăm, đường kính cốt thép > 10mm, Mô tả ký thuật theo chương V 0,038 tấn
141 Ván khuôn tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 3,2 m2
142 Bê tông ga thăm, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 1,89 m3
143 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thăm, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,178 tấn
144 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thăm, đường kính > 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,018 tấn
145 Ván khuôn ga thăm Mô tả ký thuật theo chương V 16,8 m2
146 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,26 m3
147 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
148 Lắp dựng nắp ga composite Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
149 Đào móng ga thăm, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 4,8 m3
150 Đắp đất ga thăm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 2,3 m3
151 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 2,2 m3
152 Bê tông tấm đan ga thăm, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,23 m3
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đa ga thăm, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,018 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga thăm, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,025 tấn
155 Ván khuôn tấm đan ga thăm Mô tả ký thuật theo chương V 2,2 m2
156 Bê tông ga thăm, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 6,68 m3
157 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thăm, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,257 tấn
158 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thăm, đường kính > 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,03 tấn
159 Ván khuôn ga thăm Mô tả ký thuật theo chương V 62,5 m2
160 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,52 m3
161 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp trong, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN Mô tả ký thuật theo chương V 2 bộ
162 Lắp dựng tấm chắn rác, nắp ga composite Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
163 Đào móng ga thăm, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 44,3 m3
164 Đắp đất ga thăm độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 28,7 m3
165 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 11,9 m3
166 tấm đan ga thăm, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,46 m3
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt théptấm đa ga thăm, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,031 tấn
168 Ván khuôn tấm đan ga thăm Mô tả ký thuật theo chương V 4,5 m2
169 Đổ bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 15,105 m3
170 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,75 tấn
171 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính > 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,089 tấn
172 Ván khuôn ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 119,6 m2
173 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 3,84 m3
174 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 15 bộ
175 Lắp dựng nắp ga composite Mô tả ký thuật theo chương V 15 cái
176 Đào móng ga thu, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 65,5 m3
177 Đắp đất ga thu độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 30,2 m3
178 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 31,4 m3
179 Bê tông tấm đa ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 3,465 m3
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga thu, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả ký thuật theo chương V 0,216 tấn
181 Ván khuôn tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 33,5 m2
182 Đổ bê tông dần D1 rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,165 m3
183 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm D1 rãnh đón nước, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,016 tấn
184 Ván khuôn cho bê tông dầm D1 rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 5,6 m2
185 Lắp dựng cấu kiện dầm D1 rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 15 cái
186 Bê tông tấm sàn rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 1,59 m3
187 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn rãnh đón nước, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,093 tấn
188 Ván khuôn cho bê tông tấm sàn rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 17,8 m2
189 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm sàn Mô tả ký thuật theo chương V 15 cái
190 Bê tông tấm đan rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 1,23 m3
191 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnh đón nước, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,114 tấn
192 Ván khuôn tấm đan rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 7 m2
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 30 cấu kiện
194 Bê tông móng rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 7,77 m3
195 Ván khuôncho bê tông móng rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 64,2 m2
196 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 2,865 m3
197 Lưới chắn rác composite, KT 860x430, tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 15 bộ
198 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả ký thuật theo chương V 15 cái
199 Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 2,276 m3
200 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,111 tấn
201 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính > 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,012 tấn
202 Ván khuôn ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 18,6 m2
203 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,512 m3
204 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 2 bộ
205 Lắp dựng nắp ga composite Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
206 Đào móng ga thu, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 9,8 m3
207 Đắp đất ga thu độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 4,7 m3
208 Vận chuyển đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 4,5 m3
209 Bê tông tấm đa ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,462 m3
210 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga thu, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,029 tấn
211 Ván khuôn tấm đan ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 4,5 m2
212 Bê tông dầm D1 rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,022 m3
213 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm D1 rãnh đón nước, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,002 tấn
214 Ván khuôn cho bê tông dầm D1 rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 0,7 m2
215 Lắp dựng cấu kiện bê tông dầm D1 rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
216 Bê tông tấm sàn rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,212 m3
217 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn rãnh đón nước, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,012 tấn
218 Ván khuôn cho bê tông tấm sàn rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 2,4 m2
219 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm sàn Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
220 Bê tông tấm đan rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,164 m3
221 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh đón nước, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,015 tấn
222 Ván khuôn tấm đan ranh xđón nước Mô tả ký thuật theo chương V 0,9 m2
223 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 4 cấu kiện
224 Bê tông móng rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 1,036 m3
225 Ván khuôn móng rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 8,6 m2
226 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,382 m3
227 Lưới chắn rác composite, KT 860x430, tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 2 bộ
228 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
229 Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 1,387 m3
230 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,066 tấn
231 Gia công, lắp dựng cốt thép ga thu, đường kính > 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,009 tấn
232 Ván khuôn ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 11,8 m2
233 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,256 m3
234 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 2 bộ
235 Lắp dựng nắp ga composite Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
236 Đào móng ga thu, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 6,5 m3
237 Đắp đất ga thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 3,3 m3
238 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 2,8 m3
239 Bê tông ga thu đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,231 m3
240 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt théptấm đan ga thu đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,014 tấn
241 Ván khuôn tấm đan ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 2,2 m2
242 Bê tông dầm D1 rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,011 m3
243 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm D1 rãnh đón nước, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,001 tấn
244 Ván khuôn dbê tông dầm D1 rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 0,4 m2
245 Lắp dựng cấu kiện bê tông dầm D1 rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
246 Bê tông tấm sàn rãnh đón nước đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,106 m3
247 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn rãnh đón nước, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,006 tấn
248 Ván khuôn bê tông tấm sàn rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 1,2 m2
249 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm sàn Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
250 Bê tông tấm đan rãnh đón nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,082 m3
251 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan rãnh đón nước đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,008 tấn
252 Ván khuôn tấm đan rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 0,5 m2
253 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 2 cấu kiện
254 Bê tông móng rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,518 m3
255 Ván khuôn móng rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 4,3 m2
256 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,191 m3
257 Lưới chắn rác composite, KT 860x430, tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
258 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
259 Bê tông móng ga thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 1,88 m3
260 Ván khuôn cho bê tông ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 17 m2
261 Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây ga thu, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 8,11 m3
262 Trát tường ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 29,4 m2
263 Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 3,11 m3
264 Ván khuôn cho bê tông ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 8,6 m2
265 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 3,4 m3
266 Thép thang Mô tả ký thuật theo chương V 59,2 kg
267 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 10 bộ
268 Lưới chắn rác composite, KT 860x430, tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 10 bộ
269 Lắp dựng nắp ga, lưới chắn rác Mô tả ký thuật theo chương V 20 cái
270 Đào móng ga thu, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 50,4 m3
271 Đắp đất ga thu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 23,4 m3
272 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 24 m3
273 Bê tông tấm đan ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 1,65 m3
274 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đa ga thu, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,149 tấn
275 Ván khuôn tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 18,4 m2
276 Bê tông móng ga thu đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,564 m3
277 Ván khuôn bê tông móng ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 5,1 m2
278 Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 3,558 m3
279 Trát tường ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 12,984 m2
280 Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 0,933 m3
281 Ván khuôn bê tông ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 2,6 m2
282 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 1,02 m3
283 Thép thang Mô tả ký thuật theo chương V 26,64 kg
284 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 3 bộ
285 Lưới chắn rác composite, KT 860x430, tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 3 bộ
286 Lắp dựng nắp ga, lưới chắn rác Mô tả ký thuật theo chương V 6 cái
287 Đào móng ga thu đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 20,6 m3
288 Đắp đất ga thu độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 10,3 m3
289 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 9 m3
290 Bê tông tấm đan ga thu, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,495 m3
291 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan ga thu, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,045 tấn
292 Ván khuôn tấm đan ga thu Mô tả ký thuật theo chương V 5,5 m2
293 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả ký thuật theo chương V 2,064 m3
294 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V 1,368 m3
295 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V 1,152 m3
296 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Mô tả ký thuật theo chương V 4,6 m3
297 Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 2,576 m3
298 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 9,6 m2
299 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 1,984 m3
300 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,118 tấn
301 Ván khuôn, tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 18 m2
302 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 8 bộ
303 Lắp dựng nắp ga composite Mô tả ký thuật theo chương V 8 cái
304 Bê tông tấm đan rãnh đón nước đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,656 m3
305 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh đón nước đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,061 tấn
306 Ván khuôn tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 3,7 m2
307 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 16 cấu kiện
308 Bê tông rãnh đón nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 4,144 m3
309 Ván khuôn bê tông rãnh đón nươc Mô tả ký thuật theo chương V 34,3 m2
310 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 1,528 m3
311 Bê tông tấm sàn C, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,848 m3
312 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm sàn C, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,049 tấn
313 Ván khuôn cho bê tông tấm sàn C Mô tả ký thuật theo chương V 9,5 m2
314 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm sàn Mô tả ký thuật theo chương V 8 cái
315 Bê tông dầm D1 đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,088 m3
316 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm D1, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,009 tấn
317 Ván khuôn dầm D1 Mô tả ký thuật theo chương V 3 m2
318 Lắp dựng cấu kiện bê tông dầm D1 rãnh đón nước Mô tả ký thuật theo chương V 8 cái
319 Lưới chắn rác composite, KT 860x430, tải trọng 125KN Mô tả ký thuật theo chương V 8 bộ
320 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả ký thuật theo chương V 8 cái
321 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả ký thuật theo chương V 0,044 m3
322 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V 0,106 m3
323 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V 0,144 m3
324 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Mô tả ký thuật theo chương V 0,3 m3
325 Chèn vữa XM M100 dày 2cm Mô tả ký thuật theo chương V 0,008 m3
326 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,23 m3
327 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,018 tấn
328 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép > 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,025 tấn
329 Ván khuôn tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 2,2 m2
330 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
331 Lắp dựng nắp ga composite Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
332 Xây gạch KT 6,5x10,5x22 rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 1,95 m3
333 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 9 m2
334 Bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 1,05 m3
335 Ván khuôn bê tông móng rãnh Mô tả ký thuật theo chương V 12 m2
336 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 1,65 m3
337 Ván khuôncho bê tông rãnh thoát nước Mô tả ký thuật theo chương V 4,5 m2
338 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 14,1 m3
339 Đào móng rãnh, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 19,4 m3
340 Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 11,3 m3
341 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 6,6 m3
342 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,75 m3
343 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,093 tấn
344 Ván khuôn tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 4,5 m2
345 Lắp đặt cấu kiện bê tôngtấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 15 cấu kiện
346 Xây gạch KT 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 24,05 m3
347 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 111 m2
348 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 12,95 m3
349 Ván khuôn cho bê tông rãnh thoát nước Mô tả ký thuật theo chương V 148 m2
350 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 24,05 m3
351 Ván khuôn cho bê tông rãnh thoát nước Mô tả ký thuật theo chương V 55,5 m2
352 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 192,4 m3
353 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 11,1 m3
354 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 1,347 tấn
355 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 59,2 m2
356 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 185 cấu kiện
357 Xây gạch KT 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 1,08 m3
358 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 4,8 m2
359 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 0,42 m3
360 Ván khuôn cho bê tông rãnh thoát nước Mô tả ký thuật theo chương V 4,8 m2
361 Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 0,96 m3
362 Ván khuôn cho bê tông rãnh thoát nước Mô tả ký thuật theo chương V 1,8 m2
363 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 7,44 m3
364 Đào móng rãnh thoát nước, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 10,5 m3
365 Đắp đất rãnh thoát nước độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 5,1 m3
366 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 4,7 m3
367 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,48 m3
368 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,056 tấn
369 Ván khuôn tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 2,2 m2
370 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 6 cấu kiện
371 Bê tông móng mương B2000, đá 2x4, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 1.059,51 m3
372 Nilong lót nền Mô tả ký thuật theo chương V 6.358,1 m2
373 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 230,78 m3
374 Công tác gia công lắp dựng cốt thép mương bê tông B2000 đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 2,009 tấn
375 Ván khuôn bê tông mương B2000 Mô tả ký thuật theo chương V 4.962,1 m2
376 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V 582,534 m3
377 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Mô tả ký thuật theo chương V 582,5 m3
378 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V 21,5 m3
379 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V 49,45 m3
380 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả ký thuật theo chương V 47,3 m3
381 Đào bùn lỏng Mô tả ký thuật theo chương V 38,7 m3
382 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Mô tả ký thuật theo chương V 38,7 m3
383 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Mô tả ký thuật theo chương V 118,3 m3
384 Bê tông cửa xả, đá 2x4, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 3,43 m3
385 Ván khuôn cho bê tông cửa xả Mô tả ký thuật theo chương V 13,8 m2
386 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,35 m3
387 Đào móng cửa xả, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 8,6 m3
388 Đắp đất cửa xả, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 3,7 m3
389 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 4,4 m3
390 Bê tông cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả ký thuật theo chương V 69,872 m3
391 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 7,414 tấn
392 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông cống hộp đường kính <= 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 1,264 tấn
393 Ván khuôn cho bê tông cống hộp Mô tả ký thuật theo chương V 678,5 m2
394 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x1500mm Mô tả ký thuật theo chương V 44 1 đoạn cống
395 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mm Mô tả ký thuật theo chương V 42 mối nối
396 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 21,97 m3
397 Ván khuôn bê tông móng cống Mô tả ký thuật theo chương V 17,4 m2
398 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 10,99 m3
399 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 16,632 m3
400 Ván khuôn bê tông bản quá độ Mô tả ký thuật theo chương V 67,2 m2
401 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản quá độ, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 1,764 tấn
402 Lắp dựng cấu kiện bê tông bản quá độ Mô tả ký thuật theo chương V 84 cái
403 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 2,62 m3
404 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,216 tấn
405 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,015 tấn
406 Ván khuôn cho bê tông hố ga Mô tả ký thuật theo chương V 20,6 m2
407 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,56 m3
408 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
409 Lắp dựng nắp ga composite Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
410 Đào móng hố ga, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 8,5 m3
411 Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 2,5 m3
412 Vận chuyển đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 5,7 m3
413 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,63 m3
414 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,043 tấn
415 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả ký thuật theo chương V 0,06 tấn
416 Ván khuôn tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 4,7 m2
417 Bê tông hố ga đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 5,55 m3
418 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,233 tấn
419 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,024 tấn
420 Ván khuôn bê tông hố ga Mô tả ký thuật theo chương V 52,3 m2
421 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,78 m3
422 Đào móng hố ga, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 54,4 m3
423 Đắp đất hố ga độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 30 m3
424 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 20,5 m3
425 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,66 m3
426 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,055 tấn
427 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 3,7 m2
428 Lắp đặt tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 10 cấu kiện
429 Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả ký thuật theo chương V 93,692 m3
430 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống hộp, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 9,942 tấn
431 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống hộp đường kính <= 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 1,695 tấn
432 Ván khuôn cho bê tông thân cống hộp Mô tả ký thuật theo chương V 909,8 m2
433 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x1500mm Mô tả ký thuật theo chương V 59 1 đoạn cống
434 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mm Mô tả ký thuật theo chương V 57 mối nối
435 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 28,73 m3
436 Ván khuôn bê tông móng cống Mô tả ký thuật theo chương V 22,8 m2
437 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 14,36 m3
438 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 22,572 m3
439 Ván khuôn cho bê tông bản quá độ Mô tả ký thuật theo chương V 91,2 m2
440 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản quá độ, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 2,394 tấn
441 Lắp dựng cấu kiện bê tông bản quá độ Mô tả ký thuật theo chương V 114 cái
442 Bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 7,24 m3
443 Ván khuôn tường đầu Mô tả ký thuật theo chương V 22,8 m2
444 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 3,84 m3
445 Ván khuôn cho bê tông móng tường đầu Mô tả ký thuật theo chương V 9,3 m2
446 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,48 m3
447 Bê tông tường đầu, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 7,24 m3
448 Ván khuôn cho bê tông tường đầu Mô tả ký thuật theo chương V 22,8 m2
449 Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 3,84 m3
450 Ván khuôn móng tường đầu Mô tả ký thuật theo chương V 9,3 m2
451 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,48 m3
452 Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả ký thuật theo chương V 79,4 m3
453 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống hộp đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 8,426 tấn
454 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống hộpđường kính <= 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 1,437 tấn
455 Ván khuôn cho bê tông thân cống hộp Mô tả ký thuật theo chương V 771 m2
456 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 2000x1500mm Mô tả ký thuật theo chương V 50 1 đoạn cống
457 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x2000mm Mô tả ký thuật theo chương V 48 mối nối
458 Bê tông thân cống hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả ký thuật theo chương V 17,1 m3
459 Ván khuôn cho bê tông thân cống hộp Mô tả ký thuật theo chương V 88,1 m2
460 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,075 tấn
461 Gia công, lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính <= 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 2,151 tấn
462 Vữa XM mối nối cống M100 Mô tả ký thuật theo chương V 0,76 m3
463 Bê tông móng cống hộp, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 25 m3
464 Ván khuôn cho bê tông cống hộp Mô tả ký thuật theo chương V 19,8 m2
465 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 12,5 m3
466 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 17,424 m3
467 Ván khuôn bê tông bản quá độ Mô tả ký thuật theo chương V 70,4 m2
468 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản quá độ, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 1,848 tấn
469 Lắp dựng cấu kiện bê tông bản quá độ Mô tả ký thuật theo chương V 88 cái
470 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 6,84 m3
471 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,262 tấn
472 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,027 tấn
473 Ván khuôn cho bê tông hố ga Mô tả ký thuật theo chương V 65,3 m2
474 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,78 m3
475 Đào móng hố ga, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 59 m3
476 Đắp đất hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 33,2 m3
477 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 21,5 m3
478 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,055 tấn
479 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 3,7 m2
480 Lắp dựng tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 10 cấu kiện
481 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 6,84 m3
482 Gia công, lắp dựng cốt théphố ga đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,262 tấn
483 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính > 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,027 tấn
484 Ván khuôn cho bê tông hố ga Mô tả ký thuật theo chương V 65,3 m2
485 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,78 m3
486 Đào móng hố ga, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 59 m3
487 Đắp đất hố ga độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 33,2 m3
488 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 21,5 m3
489 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,66 m3
490 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,055 tấn
491 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 3,7 m2
492 Lắp dựng tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 10 cấu kiện
493 Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả ký thuật theo chương V 383,67 m3
494 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống hộp đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,511 tấn
495 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông thân cống hộp đường kính <= 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 53,029 tấn
496 Ván khuôn cho bê tông thân cống hộp Mô tả ký thuật theo chương V 1.248,5 m2
497 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 3000x3000mm Mô tả ký thuật theo chương V 87 đoạn cống
498 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 3000x3000mm Mô tả ký thuật theo chương V 85 mối nối
499 Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 Mô tả ký thuật theo chương V 17,2 m3
500 Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông cống hộp, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,027 tấn
501 Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông cống hộp, đường kính <= 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 2,356 tấn
502 Ván khuôn cho bê tông cống hộp Mô tả ký thuật theo chương V 62,5 m2
503 Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 Mô tả ký thuật theo chương V 117,3 m3
504 Ván khuôn cho bê tông bản quá độ Mô tả ký thuật theo chương V 322,9 m2
505 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản quá độ, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,66 tấn
506 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bản quá độ, đường kính > 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 18,963 tấn
507 Bitum chèn khe Mô tả ký thuật theo chương V 2.898 kg
508 Lắp dựng cấu kiện bê tông bản quá độ Mô tả ký thuật theo chương V 138 cái
509 Bọc vải địa kỹ thuật cường độ 12Kn/m Mô tả ký thuật theo chương V 1.187,3 m2
510 Mối nối VXM M100 Mô tả ký thuật theo chương V 4,12 m3
511 Bê tông móng cống hộp, đá 1x2, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 64,99 m3
512 Ván khuôn cho bê tông móng cống hộp Mô tả ký thuật theo chương V 36,1 m2
513 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 76,65 m3
514 Bịt gạch xây M75 Mô tả ký thuật theo chương V 5,18 m3
515 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 10,86 m3
516 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,058 tấn
517 Gia công, lắp dựng cốt théphố ga đường kính > 18mm Mô tả ký thuật theo chương V 1,251 tấn
518 Ván khuôn cho bê tông hố ga Mô tả ký thuật theo chương V 44,2 m2
519 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 1,66 m3
520 Giá đỡ và nắp ga composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng 400KN Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
521 Lắp dựng nắp ga Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
522 Đào móng hố ga, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 74,8 m3
523 Đắp đất hố ga độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 26,1 m3
524 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 45,3 m3
525 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 Mô tả ký thuật theo chương V 4,84 m3
526 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,022 tấn
527 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính > 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,926 tấn
528 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 17,7 m2
529 Đào móng cống, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 1.581,8 m3
530 Đắp đất cống hộp độ chặt yêu cầu K=0,95 (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp) Mô tả ký thuật theo chương V 143,3 m3
531 Đắp cát vàng móng cống hộp, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 490,6 m3
532 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 1.581,8 m3
533 Rải nilong Mô tả ký thuật theo chương V 3.564,3 m2
534 Đào kênh mương đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 1.416,7 m3
535 Đắp đất kênh mương độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 240,3 m3
536 Đất đắp K95 Mô tả ký thuật theo chương V 240,3 m3
537 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 1.416,7 m3
G Hạng mục cấp nước
1 Đào đất ống cấp nước đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 433 m3
2 Đắp đất ống cấp nước độ chặt yêu cầu K=0,95, đất cấp III tận dụng Mô tả ký thuật theo chương V 387,9 m3
3 Đắp cát đường ống cấp nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 36,1 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả ký thuật theo chương V 925 m
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả ký thuật theo chương V 925 m
6 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=110mm Mô tả ký thuật theo chương V 925 m
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả ký thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 6,6mm Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt BE đường kính 100mm Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt đầu nối bích DN110 bằng phương pháp hàn Mô tả ký thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả ký thuật theo chương V 2 cặp bích
12 Lắp đặt van chặn BB DN200 Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
13 Tê HDPE xả kiệt D100 Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt BE đường kính 100mm Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
15 Van BB D100 Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả ký thuật theo chương V 1 m3
17 Lắp đặt ống UPVC D110 Mô tả ký thuật theo chương V 1 m3
18 Đá 15-20 Mô tả ký thuật theo chương V 0,011 m3
19 Bê tông móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 0,1 m3
20 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,67 m3
21 Gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,037 tấn
22 Ván khuôn hố van Mô tả ký thuật theo chương V 8,4 m2
23 Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 2,76 m2
24 Láng nền hố van, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 0,36 m2
25 Bê tông tấm đan hố van, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,045 m3
26 Ván khuôn cho bê tông tấm đan hố van Mô tả ký thuật theo chương V 0,2 m2
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố van, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,008 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố van Mô tả ký thuật theo chương V 1 cấu kiện
29 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép L50x50x4 và thép L30x30x3 Mô tả ký thuật theo chương V 0,017 tấn
30 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
31 Răng kép thép DN25 Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
32 Van khóa DN25 Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
33 Rắc co DN25 Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
34 Ống thép tráng kẽm D25 Mô tả ký thuật theo chương V 0,3 m3
35 Đai khởi thủy HDPE DN100x1.1/4'' Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
36 Đá 15-20 Mô tả ký thuật theo chương V 0,011 m3
37 Bê tông móng hố van, đá 4x6, mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 0,1 m3
38 Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,558 m3
39 Gia công, lắp dựng cốt thép hố van, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,031 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông hố van Mô tả ký thuật theo chương V 6,7 m2
41 Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 2,088 m2
42 Láng nền hố van dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 0,36 m2
43 Bê tông tấm đan hố van, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,045 m3
44 Ván khuôn cho bê tông tấm đan hố van Mô tả ký thuật theo chương V 0,2 m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan hố van, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,008 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan hố van Mô tả ký thuật theo chương V 1 cấu kiện
47 Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông thép L50x50x4 và thép L30x30x3 Mô tả ký thuật theo chương V 0,017 tấn
48 Bê tông hố van, đá 2x4, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 0,182 m3
49 Bê tông lót móng hố van đá 4x6, mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 0,098 m3
50 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,328 m3
51 Bê tông gối đơ tê, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,608 m3
52 Đai giữ ống Mô tả ký thuật theo chương V 10 cái
53 Bulong M16x200 Mô tả ký thuật theo chương V 20 cái
54 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 0,131 m3
55 Bê tông gối đỡ cút, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,243 m3
56 Đai giữ ống Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
57 Bulong M16x200 Mô tả ký thuật theo chương V 4 cái
58 Tháo dỡ, lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm (tận dụng trụ cứu hỏa đã có, chỉ tính công lắp đặt) Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
60 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả ký thuật theo chương V 2 cặp bích
61 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
62 Ống đựng miệng khóa van D110 Mô tả ký thuật theo chương V 2 m
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Mô tả ký thuật theo chương V 4 m
64 Lắp đặt BU đường kính 110mm Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
65 Bê tông đỡ van, trụ, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,432 m3
66 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả ký thuật theo chương V 33 m
67 Lắp đặt nút bịt HDPE DN110 nối bằng phương pháp hàn Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
68 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) Mô tả ký thuật theo chương V 16,5 m2
69 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả ký thuật theo chương V 16,5 m2
70 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) Mô tả ký thuật theo chương V 16,5 m2
71 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả ký thuật theo chương V 16,5 m2
72 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả ký thuật theo chương V 2,5 m3
73 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả ký thuật theo chương V 5,8 m3
74 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (Bao gồm các công tác: Mua, vận chuyển đất về để đắp và đắp nền đường) Mô tả ký thuật theo chương V 5 m3
75 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 1,7 m3
76 Bê tông tấm bảo vệ, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 2,25 m3
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bảo vệ đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,364 tấn
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bảo vệ kính > 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,154 tấn
79 Ván khuôncho bê tông tấm bảo vệ Mô tả ký thuật theo chương V 12 m2
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bảo vệ Mô tả ký thuật theo chương V 25 cái
81 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả ký thuật theo chương V 65,95 m3
82 Bê tông tấm bảo vệ, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 962,87 m3
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bảo vệ, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 14,72 tấn
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm bảo vệ, đường kính > 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 148,876 tấn
85 Ván khuôn cho bê tông tấm bảo vệ Mô tả ký thuật theo chương V 5.737,7 m2
86 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bảo vệ Mô tả ký thuật theo chương V 1.319 cái
87 Vữa XM M100 Mô tả ký thuật theo chương V 131,9 m2
88 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V 0,45 m3
89 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Mô tả ký thuật theo chương V 0,5 m3
90 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,17 m3
91 Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông hố ga đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,027 tấn
92 Ván khuôn cho bê tông hố ga Mô tả ký thuật theo chương V 1,7 m2
93 Nắp ga và giá đỡ composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng P=400Kn Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
94 Lắp dựng nắp ga composite P=400Kn Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
95 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,17 m3
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,012 tấn
97 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,017 tấn
98 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 1,8 m2
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông, tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
100 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V 0,73 m3
101 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Mô tả ký thuật theo chương V 0,7 m3
102 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,24 m3
103 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,031 tấn
104 Ván khuôn bê tông hố ga Mô tả ký thuật theo chương V 2,4 m2
105 Nắp ga và giá đỡ composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng P=400Kn Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
106 Lắp dựng nắp ga composite P=400Kn Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
107 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,35 m3
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,024 tấn
109 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính > 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,034 tấn
110 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 2,9 m2
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
112 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V 0,51 m3
113 Vận chuyển phế thải, đất cấp IV Mô tả ký thuật theo chương V 0,5 m3
114 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,18 m3
115 Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,027 tấn
116 Ván khuôn hố ga Mô tả ký thuật theo chương V 1,8 m2
117 Nắp ga và giá đỡ composite, khung vuông nắp tròn, KT 850x850, N phi 650, tải trọng P=400Kn Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
118 Lắp dựng nắp ga composite P=400Kn Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
119 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,19 m3
120 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính <= 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,015 tấn
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông bê tông tấm đan, đường kính > 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,021 tấn
122 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 2 m2
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
H Hạng mục đảm bảo an toàn giao thông
1 Ống nhựa PVC D80, L=1.2m Mô tả ký thuật theo chương V 200,4 m
2 Sơn đỏ Mô tả ký thuật theo chương V 22,04 m2
3 Sơn trắng Mô tả ký thuật theo chương V 22,04 m2
4 Bê tông cột hàng rào, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 2,17 m3
5 Ván khuôn cho bê tông cột Mô tả ký thuật theo chương V 30,1 m2
6 Dây nhựa PVC Mô tả ký thuật theo chương V 500 m
7 Lắp dựng cột hàng rào Mô tả ký thuật theo chương V 34 cái
8 Biển tam giác KT: 70x70cm Mô tả ký thuật theo chương V 6 cái
9 Trụ biển báo Mô tả ký thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả ký thuật theo chương V 6 cái
11 Biển chữ nhật 80x30cm Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
12 Biển chữ nhật 80x140cm Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
13 Trụ biển báo Mô tả ký thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x30 cm Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 80x140 cm Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
16 Đèn hiệu Mô tả ký thuật theo chương V 4 cái
17 Nhân công điều khiển giao thông Mô tả ký thuật theo chương V 720 công
I Hạng mục đèn tín hiệu
1 Tháo dỡ bảng điện của cột Mô tả ký thuật theo chương V 8 cửa
2 Tháo dỡ cột đèn cũ Mô tả ký thuật theo chương V 8 cột
3 Tháo dỡ đèn tín hiệu Mô tả ký thuật theo chương V 26 1 bộ
4 Vận chuyển về kho Mô tả ký thuật theo chương V 1 ca
5 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Mô tả ký thuật theo chương V 547,2 m
6 Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 Mô tả ký thuật theo chương V 206,7 m
7 Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 Mô tả ký thuật theo chương V 1.052,6 m
8 Dây đồng nối tiếp đất M10 Mô tả ký thuật theo chương V 659,1 m
9 Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300 Mô tả ký thuật theo chương V 18 1 bộ
10 Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED Mô tả ký thuật theo chương V 23 1 bộ
11 Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên 3xD300 LED Mô tả ký thuật theo chương V 5 1 bộ
12 Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED Mô tả ký thuật theo chương V 20 1 bộ
13 Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED Mô tả ký thuật theo chương V 8 1 bộ
14 Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn 7m Mô tả ký thuật theo chương V 6 cột
15 Lắp dựng Cột đèn THGT 6m vươn 4m Mô tả ký thuật theo chương V 8 cột
16 Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4m Mô tả ký thuật theo chương V 1 cột
17 Lắp dựng Cột đèn THGT 2.9m Mô tả ký thuật theo chương V 3 cột
18 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả ký thuật theo chương V 40 1 đầu cáp
19 Làm đầu cáp khô Mô tả ký thuật theo chương V 40 1 đầu cáp
20 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả ký thuật theo chương V 18 bảng
21 Lắp đặt tủ điều khiển Mô tả ký thuật theo chương V 1 tủ
22 Lắp đặt UPS Mô tả ký thuật theo chương V 1 tủ
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả ký thuật theo chương V 1,936 m2
24 Đào móng tủ điều khiển, đất cấp III Mô tả ký thuật theo chương V 1,936 m3
25 Đào đất đặt dường ống, đường cáp, đất cấp III Mô tả ký thuật theo chương V 10,88 m3
26 Đắp đất, rãnh tiếp địa Mô tả ký thuật theo chương V 10,88 m3
27 Lắp đặt khung móng tủ điện Mô tả ký thuật theo chương V 2 1 bộ
28 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả ký thuật theo chương V 28 bộ
29 Lắp đặt khung móng cột THGT 2.9m và 4,4m Mô tả ký thuật theo chương V 4 bộ
30 Lắp đặt khung móng cột THGT vươn 4m Mô tả ký thuật theo chương V 8 bộ
31 Lắp đặt khung móng cột THGT vươn 7m Mô tả ký thuật theo chương V 6 bộ
32 Đào móng cột đất cấp III Mô tả ký thuật theo chương V 1,152 m3
33 Đào móng tủ, đất cấp III Mô tả ký thuật theo chương V 30,528 m3
34 Bê tông lót móng tủ điều khiển, đá 1x2, M150 Mô tả ký thuật theo chương V 0,125 m3
35 Bê tông móng cột, tủ điều khiển, đá 1x2, M200 Mô tả ký thuật theo chương V 32,577 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả ký thuật theo chương V 23,1 m2
37 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,54 m3
38 Ván khuôn bê tông tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 3,5 m2
39 Bê tông móng hố ga, đá 2x4, mác 150 Mô tả ký thuật theo chương V 4,968 m3
40 Đào móng hố ga, đất cấp III Mô tả ký thuật theo chương V 21,859 m3
41 Xây gạch KT6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 6,53 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đường kính > 10mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,112 tấn
43 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Mô tả ký thuật theo chương V 0,219 tấn
44 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả ký thuật theo chương V 0,225 tấn
45 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,65 m3
46 Ván khuôn bê tông hố ga Mô tả ký thuật theo chương V 4,8 m2
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 20 cấu kiện
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả ký thuật theo chương V 5,645 m3
49 Đào rãnh cáp, đất cấp III Mô tả ký thuật theo chương V 123 m3
50 Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 Mô tả ký thuật theo chương V 527,8 m
51 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Mô tả ký thuật theo chương V 395,2 m
52 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả ký thuật theo chương V 61,17 m3
53 Đắp đất rãnh cáp Mô tả ký thuật theo chương V 61,587 m3
54 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tả ký thuật theo chương V 123,6 m
55 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả ký thuật theo chương V 123,6 m
56 Đào rãnh cáp, đất cấp IV Mô tả ký thuật theo chương V 75,2 m3
57 Đắp cát móng đường ống Mô tả ký thuật theo chương V 0,221 m3
58 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả ký thuật theo chương V 38,5 m3
59 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả ký thuật theo chương V 16,5 m3
60 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả ký thuật theo chương V 37,1 m2
61 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19, hàm lượng nhựa 4,8%, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) Mô tả ký thuật theo chương V 37,1 m2
62 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả ký thuật theo chương V 37,1 m2
63 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5 hàm lượng nhựa 5%), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (Bao gồm các công tác: mua, vận chuyển thảm và thảm mặt đường) Mô tả ký thuật theo chương V 37,1 m2
J Hạng mục điện chiếu sáng
1 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm bảo vệ cáp ngầm, đường kính ống 50mm Mô tả ký thuật theo chương V 395 m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo vệ cáp ngầm, đường kính D65/50 Mô tả ký thuật theo chương V 2.561 m
3 Rải nilông báo hiệu cáp Mô tả ký thuật theo chương V 1.280,5 m2
4 Lắp dựng cột thép bát giác cần rời, mạ kẽm nhúng nóng, H=9m Mô tả ký thuật theo chương V 74 cột
5 Lắp dựng cần đèn đơn D60 mạ kẽm nhúng nóng, chiều dài cần L≤2,8m Mô tả ký thuật theo chương V 74 bộ
6 Lắp đèn chiếu sáng đường phố, đèn LED - 150W -DIM 5 cấp Mô tả ký thuật theo chương V 74 bộ
7 Luồn dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả ký thuật theo chương V 859 m
8 Sơn đánh số cột thép Mô tả ký thuật theo chương V 74 cột
9 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả ký thuật theo chương V 74 cái
10 Lắp cửa cột Mô tả ký thuật theo chương V 74 m
11 Làm đầu cáp khô Mô tả ký thuật theo chương V 148 đầu cáp
12 Rải dây tiếp địa liên hoàn bằng dây đồng trần M10 Mô tả ký thuật theo chương V 2.861 m
13 Gia công lắp đặt tiếp địa cho cột đèn Mô tả ký thuật theo chương V 74 bộ
14 Gia công lắp đặt tiếp địa lắp lại Mô tả ký thuật theo chương V 6 bộ
15 Lắp đặt Cáp ngầm 0.6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE/PVC- 3x25 +1x16 mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 2.861 m
16 Đào rãnh cáp, đất cấp III Mô tả ký thuật theo chương V 819,5 m3
17 Đắp cát móng rãnh cáp Mô tả ký thuật theo chương V 249,7 m3
18 Đắp đất rãnh cáp độ chặt yêu cầu K=0,90, đất tận dụng Mô tả ký thuật theo chương V 569,8 m3
19 Vận chuyển đất thừa, đất cấp III Mô tả ký thuật theo chương V 175,6 m3
20 Đào móng cột đèn, đất cấp III Mô tả ký thuật theo chương V 47,4 m3
21 Bê tông móng cột đèn, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 47,36 m3
22 Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x750 Mô tả ký thuật theo chương V 74 bộ
23 Tạo phẳng móng cột bằng vữa dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 11,84 m2
24 Đào móng tủ điều khiển, đất cấp III Mô tả ký thuật theo chương V 0,29 m3
25 Ván khuôn bê tông móng tủ Mô tả ký thuật theo chương V 4,7 m2
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Mô tả ký thuật theo chương V 2 tủ
27 Khung móng tủ chiếu sáng Mô tả ký thuật theo chương V 2 bộ
28 Bê tông móng tủ đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,48 m3
29 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện Mô tả ký thuật theo chương V 2 bộ
K CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH PHẦN HẠ NGẦM ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁPHạng mục đường dây trung thế (Thi công lắp đặt theo HSTKBVTC)
1 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 Mô tả ký thuật theo chương V 1.093 m
2 Hào cáp trung thế 02 sợi cáp chôn trực tiếp HCN2 Mô tả ký thuật theo chương V 212 m
3 Hố dự phòng cáp thế HDP Mô tả ký thuật theo chương V 13 VT
4 Cáp đồng ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240 sqmm Mô tả ký thuật theo chương V 931 m
5 Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3M-3x300 Mô tả ký thuật theo chương V 1 hộp
6 Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời 3M-3x240 Mô tả ký thuật theo chương V 3 đầu
7 Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 24kV-M3x240 Mô tả ký thuật theo chương V 11 đầu
8 Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 Mô tả ký thuật theo chương V 139 m
9 Ống nhựa HDPE Ф195/150 Mô tả ký thuật theo chương V 649 m
10 Cầu dao cách ly 24kV/630A chém ngang Mô tả ký thuật theo chương V 3 bộ
11 Chống sét van cho lưới 22kV Mô tả ký thuật theo chương V 3 bộ
12 Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV Mô tả ký thuật theo chương V 3 bộ
13 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất Mô tả ký thuật theo chương V 1 quả
14 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi Mô tả ký thuật theo chương V 8 quả
15 Móng cột MT24-30 Mô tả ký thuật theo chương V 3 móng
16 Tiếp địa đường dây RC-3 Mô tả ký thuật theo chương V 3 VT
17 Cột BTLT NPC.I-20-190-13,0 Mô tả ký thuật theo chương V 6 cột
18 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Mô tả ký thuật theo chương V 2 bộ
19 Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22d Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
20 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp dọc X2LC-3T-22d Mô tả ký thuật theo chương V 2 bộ
21 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Mô tả ký thuật theo chương V 3 bộ
22 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Mô tả ký thuật theo chương V 3 bộ
23 Xà bò 3 sứ Xbo-3 Mô tả ký thuật theo chương V 15 bộ
24 Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 Mô tả ký thuật theo chương V 2 bộ
25 Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 Mô tả ký thuật theo chương V 2 bộ
26 Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 Mô tả ký thuật theo chương V 4 bộ
27 Cổ dề bò cáp lên cột CDC Mô tả ký thuật theo chương V 4 bộ
28 Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD Mô tả ký thuật theo chương V 3 bộ
29 Thang trèo 3.2m TT-3.2 Mô tả ký thuật theo chương V 4 bộ
30 Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 Mô tả ký thuật theo chương V 3 bộ
31 Dây nhôm lõi thép AC50/8 Mô tả ký thuật theo chương V 12 m
32 Dây nhôm lõi thép AC95/16 Mô tả ký thuật theo chương V 28,5 m
33 Dây nhôm lõi thép AC120/19 Mô tả ký thuật theo chương V 250,32 m
34 Sứ đứng 22kV & ty sứ Mô tả ký thuật theo chương V 87 quả
35 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện Mô tả ký thuật theo chương V 6 chuỗi
36 Biển báo an toàn và tên cột đường dây thép lá dày 1mm+ đai thép Mô tả ký thuật theo chương V 3 cái
37 Thẻ tên cáp mica Mô tả ký thuật theo chương V 8 cái
38 Biển báo thông tin đầu cáp trung thế mica Mô tả ký thuật theo chương V 3 cái
39 Biển báo tên cầu dao thép lá dày 1mm Mô tả ký thuật theo chương V 4 cái
40 Ghíp nhôm đa năng a50-240 Mô tả ký thuật theo chương V 24 cái
41 Ống nối lèo tiết diện dây 150mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 3 ống
42 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 24 m
43 Đầu cốt đồng 1 lỗ M50 Mô tả ký thuật theo chương V 36 cái
44 Đầu cốt tiếp xúc đồng nhôm 2 lỗ , bản đồng nguyên khối mạ niken, có lớp mỡ bên trong AM150 Mô tả ký thuật theo chương V 33 cái
45 Đầu cốt tiếp xúc đồng nhôm 2 lỗ , bản đồng nguyên khối mạ niken, có lớp mỡ bên trong AM120 Mô tả ký thuật theo chương V 12 cái
46 Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 Mô tả ký thuật theo chương V 12 cái
47 Tháo hạ cầu dao cách ly, cầu dao phụ tải 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
48 Tháo hạ và lắp lại cầu dao các loại 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
49 Căng lại dây AC, AsX tiết diện 95mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 1,01 km
50 Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 0,99 km
51 Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 120mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 0,79 km
52 Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột Mô tả ký thuật theo chương V 65 quả
53 Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột Mô tả ký thuật theo chương V 4 quả
54 Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây Mô tả ký thuật theo chương V 30 chuỗi
55 Tháo thu hồi chuỗi sứ đơn néo dây dẫn, loại <=5 bát Mô tả ký thuật theo chương V 12 chuỗi
56 Tháo hạ cột bê tông <=20m Mô tả ký thuật theo chương V 8 cột
57 Tháo hạ cột bê tông <=18m Mô tả ký thuật theo chương V 2 cột
58 Tháo hạ cột bê tông <=16m Mô tả ký thuật theo chương V 8 cột
59 Tháo hạ cột bê tông <=14m Mô tả ký thuật theo chương V 4 cột
60 Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà <=140 kg Mô tả ký thuật theo chương V 3 bộ
61 Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg Mô tả ký thuật theo chương V 2 bộ
62 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100kg Mô tả ký thuật theo chương V 3 bộ
63 Tháo hạ xà đỡ, trọng lượng <=15kg Mô tả ký thuật theo chương V 4 bộ
64 Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=100kg Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
65 Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=25kg Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
L Trạm biến áp và tủ RMU (Thi công lắp đặt theo HSTKBVTC)
1 Tủ trung thế 24kV/630A/25kA/3s 4 ngăn dạng modul có thể mở rộng gồm: <br/>04 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 24kV/630A/25kA/3s chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí) Mô tả ký thuật theo chương V 1 tủ
2 TBA 1 cột hợp bộ compact 630kVA-22/0,4kV bao gồm:Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 630kVA-22/0,4kV; Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V- bao gồm công tơ điện từ 3 pha, tủ bù hạ thế 180kVAR (6x30kvar), hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1900xS1200. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. Buồng hạ thế lắp quạt thông gió tích hợp rơle thời gian; Tủ trung thế RMU 24kV -630A 4 ngăn modul + Ngăn 1,3,4: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/3s + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV - 200A Bao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì - Đồng hồ báo khí SF6 - Bộ chỉ thị điện áp - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
3 TBA 1 cột hợp bộ compact 560kVA-22/0,4kV bao gồm:Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 560kVA-22/0,4kV; Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V/1000A- bao gồm công tơ điện từ 3 pha, tủ bù hạ thế 120kVAR(6x20kVAr), hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1900xS1200. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. Buồng hạ thế lắp quạt thông gió tích hợp rơle thời gian; Tủ trung thế RMU 24kV -630A 4 ngăn modul + Ngăn 1,3,4: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/3s + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV - 200A Bao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì - Đồng hồ báo khí SF6 - Bộ chỉ thị điện áp - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
4 TBA 1 cột hợp bộ compact 320kVA-22/0,4kV bao gồm:Trụ đỡ kiêm tủ trung thế, tủ hạ thế trạm compact 320kVA-22/0,4kV; Thân TBA hợp bộ bao gồm: Tủ hạ thế trọn bộ 600V- bao gồm công tơ điện từ 3 pha, tủ bù hạ thế 120kVAR(6x20kVAr), hộp chụp đầu cực máy biến áp, hộp máng cáp cao áp, hộp máng cáp hạ áp. Thân trạm hợp bộ được chế tạo bàng tôn dày 10mm, Chân tram và mặt bích đỡ MBA tôn dày 15mm. Cánh trạm tôn dày 2mm. Hộp chụp đầu cực máy biến áp, máng cáp cao áp, hạ áp tôn dày 2mm. Trạm có kích thước dự kiến ( có thể thay đổi): C 2650xR1900xS1200. Trạm được sơn tĩnh điện màu ghi bóng ngoài trời. Buồng hạ thế lắp quạt thông gió tích hợp rơle thời gian; Tủ trung thế RMU 24kV -630A 4 ngănmodul + Ngăn 1,3,4: Cầu dao phụ tải 24kV -630A - 25kA/3s + Ngăn 2: Cầu dao phụ tải kèm bệ đỡ chì 24kV - 200A Bao gồm phụ kiện: - Bộ cầu chì - Đồng hồ báo khí SF6 - Bộ chỉ thị điện áp - Tay thao tác và tài liệu hướng dẫn sử dụng Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả ký thuật theo chương V 12 tủ
6 Lắp đặt tủ điện hạ thế 3 pha vào vị trí TBA Mô tả ký thuật theo chương V 2 tủ
7 Thí nghiệm máy biến áp 3 pha <1MVA, 2 hạng mục Mô tả ký thuật theo chương V 4 máy
8 Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV tủ RMU Mô tả ký thuật theo chương V 12 bộ
9 Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
10 Vỏ tủ trung thế RMU (KT D2360xR1400xC2200) sơn tĩnh điện tôn dày 2mm (bao gồm cả các phụ kiện tủ như: công tắc hành trình, đèn chiếu sáng … ), Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
11 Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x240mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 28 m
12 Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x185mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 44 m
13 Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV1x150mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 28 m
14 Cáp đồng ngầm trung thế 24kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1cx50mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 63 m
15 Hộp đầu cáp đơn 3M 24kV trong nhà M1x50 , kèm đầu cốt Mô tả ký thuật theo chương V 9 đầu
16 Hộp đầu cáp đơn Elbow 24kV-M1x50 Mô tả ký thuật theo chương V 9 đầu
17 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 30 m
18 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 36 m
19 Đầu cốt đồng 1 lỗ M240 Mô tả ký thuật theo chương V 14 cái
20 Đầu cốt đồng 1 lỗ M185 Mô tả ký thuật theo chương V 22 cái
21 Đầu cốt đồng 1 lỗ M150 Mô tả ký thuật theo chương V 14 cái
22 Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 Mô tả ký thuật theo chương V 6 cái
23 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 Mô tả ký thuật theo chương V 24 cái
24 Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mm Mô tả ký thuật theo chương V 20 cái
25 Biển báo tên trạm biến áp thép lá dày 1mm Mô tả ký thuật theo chương V 3 cái
26 Biển báo tên trạm cắt RMU thép lá dày 1mm Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
27 Thẻ tên cáp mica Mô tả ký thuật theo chương V 132 cái
28 Thẻ thông tin đầu cáp trung thế mica Mô tả ký thuật theo chương V 13 cái
29 Biển báo tên cầu dao ngăn lộ tủ RMU mi ca Mô tả ký thuật theo chương V 19 cái
30 Biển báo tên cầu dao tiếp địa tủ RMU mi ca Mô tả ký thuật theo chương V 19 cái
31 Khoá bi Việt Tiệp Mô tả ký thuật theo chương V 9 cái
32 Móng tủ trung thế M-RMU Mô tả ký thuật theo chương V 1 móng
33 Móng TBA Compact 24kV lắp tủ RMU 04 khoang MTBA-Compact.22 Mô tả ký thuật theo chương V 3 móng
34 Móng TBA Compact 24kV lắp tủ RMU 04 khoang MTBA-Compact.22A Mô tả ký thuật theo chương V 1 móng
35 Tiếp địa tủ RMU (TĐ-2) Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
36 Tiếp địa trạm trụ Compact (TĐ-1) Mô tả ký thuật theo chương V 4 bộ
37 Trụ đỡ máy biến áp trạm trụ TrĐ-MBA Mô tả ký thuật theo chương V 3 trụ
38 Hộp chụp đầu cực máy biến áp trạm trụ HC-ĐC Mô tả ký thuật theo chương V 3 hộp
39 Máng cáp trạm trụ ( trạm 1 cột ) MC-Tr Mô tả ký thuật theo chương V 3 bộ
40 Tháo hạ cầu dao cách ly 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa Mô tả ký thuật theo chương V 4 bộ
41 Tháo hạ chống sét van <= 35kV Mô tả ký thuật theo chương V 4 bộ
42 Tháo hạ cầu chì các loại 22-35kV Mô tả ký thuật theo chương V 4 bộ
43 Tháo hạ cầu chì tự rơi loại 22-35kV Mô tả ký thuật theo chương V 1 bộ
44 Tháo hạ lắp lại máy biến áp 22-35kV, công suất <=320kVA trên cột Mô tả ký thuật theo chương V 1 máy
45 Tháo hạ lắp lại máy biến áp 22-35kV, công suất <=500kVA trên cột Mô tả ký thuật theo chương V 1 máy
46 Tháo hạ lắp lại máy biến áp 22-35kV, công suất <=640kVA trên cột Mô tả ký thuật theo chương V 2 máy
47 Tháo hạ tủ hạ thế xoay chiều 3 pha, tủ tụ bù Mô tả ký thuật theo chương V 8 cái
48 Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=1kg Mô tả ký thuật theo chương V 0,15 100m
49 Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=2kg Mô tả ký thuật theo chương V 1,26 100m
50 Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=3kg Mô tả ký thuật theo chương V 0,61 100m
51 Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột Mô tả ký thuật theo chương V 54 quả
52 Tháo hạ cột bê tông <=12m, địa hình nước sâu Mô tả ký thuật theo chương V 4 cột
53 Tháo xà cột II, trọng lượng xà <=410 kg Mô tả ký thuật theo chương V 3 bộ
54 Tháo xà cột II, trọng lượng xà <=320 kg Mô tả ký thuật theo chương V 3 bộ
55 Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg Mô tả ký thuật theo chương V 4 bộ
56 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg Mô tả ký thuật theo chương V 6 bộ
57 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=25kg Mô tả ký thuật theo chương V 2 bộ
58 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100 kg, cột hình II Mô tả ký thuật theo chương V 2 bộ
59 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50 kg, cột hình II Mô tả ký thuật theo chương V 4 bộ
M Đường dây hạ thế 0,4KV ( Thi công lắp đặt theo hồ sơ TKBVTC)
1 Móng tủ công tơ +Tiếp địa MTCT Mô tả ký thuật theo chương V 45 móng
2 Hào cáp hạ thế 01 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN1-0,4 Mô tả ký thuật theo chương V 108 m
3 Hào cáp hạ thế 02 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN2-0,4 Mô tả ký thuật theo chương V 240 m
4 Hào cáp ngầm 3 sợi cáp chôn dưới nền đất Mô tả ký thuật theo chương V 1.859 m
5 Hào cáp ngầm 4 sợi cáp chôn dưới nền đất Mô tả ký thuật theo chương V 340 m
6 Hào cáp hạ thế 05 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN5-0,4 Mô tả ký thuật theo chương V 92 m
7 Hào cáp hạ thế 06 sợi cáp chôn dưới nền đất HCN6-0,4 Mô tả ký thuật theo chương V 69 m
8 Rãnh cáp ngầm sau công tơ HCN-0,2 Mô tả ký thuật theo chương V 2.880 m
9 Ga kỹ thuật GAKT Mô tả ký thuật theo chương V 8 hố
10 Hố ga thông tin HGTT Mô tả ký thuật theo chương V 56 hố
11 Cáp nhôm ngầm 0,6/1kV_AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x240+1x120)mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 4.209,54 m
12 Hệ thống tủ công tơ lắp đo đếm trực tiếp tôn dập sơn tĩnh điện dầy 1,5mm, cửa mở 2 mặt trước và sau, thanh cái chính đồng M40x4, các cầu đấu 4P-100A cho pha A,B,C và trung tính bố trí 2 phía mặt tủ. Kích thước vỏ tủ (C1600xR800xS500mm) Mô tả ký thuật theo chương V 45 tủ
13 Aptomat MCCB-3P-250A/30kA (lien lac) Mô tả ký thuật theo chương V 4 cái
14 Aptomat MCCB-3P-250A/30kA (tổng) Mô tả ký thuật theo chương V 45 cái
15 Aptomat 1 pha 2 cực MCCB-2P-63A/6kA, bảo vệ sau công tơ 1 pha Mô tả ký thuật theo chương V 540 cái
16 Thẻ đầu cáp Mô tả ký thuật theo chương V 45 cái
17 Biển báo tên tủ công tơ thép lá dày 1mm Mô tả ký thuật theo chương V 45 cái
18 Biển báo cấm lại gần thép lá dày 1mm Mô tả ký thuật theo chương V 180 cái
19 Thẻ tên cáp mica Mô tả ký thuật theo chương V 90 cái
20 Ống thép mạ kẽm Ф113,5x3,2 Mô tả ký thuật theo chương V 676 m
21 Ống nhựa HDPE Ф130/100 Mô tả ký thuật theo chương V 9.922 m
22 Đầu cốt tiếp xúc đồng nhôm 2 lỗ , bản đồng nguyên khối mạ niken, có lớp mỡ bên trong AM240 Mô tả ký thuật theo chương V 360 cái
23 Đầu cốt tiếp xúc đồng nhôm 2 lỗ , bản đồng nguyên khối mạ niken, có lớp mỡ bên trong AM120 Mô tả ký thuật theo chương V 120 cái
24 Móng cột li tâm M3 Mô tả ký thuật theo chương V 11 móng
25 Tiếp địa lặp lại RLL Mô tả ký thuật theo chương V 11 VT
26 Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4.3 Mô tả ký thuật theo chương V 20 cột
27 Cột BTLT NPC.I-10-190-4.3 Mô tả ký thuật theo chương V 2 cột
28 Colie bò cáp lên cột Colie-1 Mô tả ký thuật theo chương V 23 bộ
29 Cổ dề bắt cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp CD-2 Mô tả ký thuật theo chương V 14 bộ
30 Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x10) Mô tả ký thuật theo chương V 6.750 m
31 Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x25+1x16) Mô tả ký thuật theo chương V 420 m
32 Cáp 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x50+1x25) Mô tả ký thuật theo chương V 90 m
33 Ghíp nhôm đa năng a25-150 Mô tả ký thuật theo chương V 168 cái
34 Bộ thu tín hiệu tập trung + Hòm công tơ composite H1 + phụ kiện Mô tả ký thuật theo chương V 4 bộ
35 Bộ khuyếch đại sóng (Repeater RF) + Hòm công tơ composite H1 + phụ kiện bổ sung Mô tả ký thuật theo chương V 14 bộ
36 Cáp Muller 2x4mm2 lắp RF Mô tả ký thuật theo chương V 40 m
37 Dây đồng cứng sợi đơn bọc PVC M1x8 đấu lại công tơ 1 pha tháo chuyển trong tủ CT Mô tả ký thuật theo chương V 482,5 m
38 Dây đồng cứng bọc PVC M1x10 đấu lại công tơ 3pha tháo chuyển trong tủ CT Mô tả ký thuật theo chương V 42 m
39 Khoá tủ công tơ MK Mô tả ký thuật theo chương V 90 cái
40 Tháo gỡ và lắp lại công tơ 1 pha Mô tả ký thuật theo chương V 252 cái
41 Tháo gỡ và lắp lại công tơ 3 pha không có biến dòng Mô tả ký thuật theo chương V 14 cái
42 Lắp hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) chưa có công tơ Mô tả ký thuật theo chương V 4 hòm
43 Tháo hòm công tơ Composite H1, H2, H3f Mô tả ký thuật theo chương V 22 hòm
44 Tháo hòm công tơ Composite H4 (2CT 3 pha) Mô tả ký thuật theo chương V 59 hòm
45 Tháo và lắp lại hòm công tơ Composite H1, H2, (H1 CT3f), hòm H1 chứa RF Mô tả ký thuật theo chương V 6 hòm
46 Tháo hạ dây xuống hòm công tơ các loại tiết diện <=70mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 405 m
47 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x50mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 0,14 km
48 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x70mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 0,17 km
49 Tháo hạ cáp vặn xoắn AL.XLPE 4x120mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 2,38 km
50 Tháo hạ cột bê tông <=12m Mô tả ký thuật theo chương V 1 cột
51 Tháo hạ cột bê tông <=10m Mô tả ký thuật theo chương V 69 cột
52 Tháo hạ cột bê tông <=8m Mô tả ký thuật theo chương V 3 cột
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 3,9%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->