Gói thầu: SCL: ĐDK 371 E9.12 từ cột 116 lộ 374 rẽ Mường Lát (54379 m); ĐDK 374 E9.12 Đường trục+nhánh rẽ 5 TBA(28140m) xã Phú Lệ-Qhóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | SCL: ĐDK 371 E9.12 từ cột 116 lộ 374 rẽ Mường Lát (54379 m); ĐDK 374 E9.12 Đường trục+nhánh rẽ 5 TBA(28140m) xã Phú Lệ-Qhóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 11:24:00 đến ngày 2020-10-29 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,512,546,009 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Phần công việc theo định mức xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | 12 | móng | |
| 2 | Ván khuôn - móng MT-5 | 0,1497 | m3 | |
| C | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) PC12- 5.4kN | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 12 | cột |
| 2 | Đôn cột 3m: ĐC-3M | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 3 | Cổ dề néo CD2-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 161 | bộ |
| 4 | Dây néo DNTK50-12 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5757-1993 | 347 | bộ |
| 5 | Dây néo DNTK50-16 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5757-1993 | 14 | bộ |
| 6 | Xà đỡ bằng 35kV cột đơn sứ đứng XĐB35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 39 | bộ |
| 7 | Xà vượt bằng 35kV cột đơn sứ đứng XVB35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 40 | bộ |
| 8 | Xà néo sứ chuỗi 35kV cột đơn XN35-1LT-SC | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 84 | bộ |
| 9 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV cột đơn sứ đứng XRNL35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 12 | bộ |
| 10 | Xà néo Pi 35kV sứ chuỗi 3M: XNP35-SC-3M | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 46 | bộ |
| 11 | Sứ đứng VHD-35 (Vật tư A cấp) | 637 | quả | |
| 12 | Sứ chuỗi Polimer 35kV+ PK néo (Vật tư A cấp) | 999 | chuỗi | |
| 13 | Dây dẫn AC70 (Vật tư A cấp) | 37,46 | km | |
| 14 | Khánh bắt sứ chuỗi kép | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 360 | bộ |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-95 (Vật tư A cấp) | 330 | bộ | |
| 16 | Ống nối dây S70 | Tiêu chẩm AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương | 30 | bộ |
| 17 | Khóa néo dây dẫn AC70 | TCVN | 228 | bộ |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| E | Tháo thu hồi- ĐZ trung thế | |||
| 1 | Hạ cột bê tông LT12m | 12 | cột | |
| 2 | Tháo cổ dề | 161 | bộ | |
| 3 | Tháo dây néo | 361 | bộ | |
| 4 | Tháo đôn cột 3m | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo xà đỡ <=50kg cột LT | 39 | bộ | |
| 6 | Tháo xà đỡ <=100kg cột LT | 40 | bộ | |
| 7 | Tháo xà néo <=50kg cột LT | 84 | bộ | |
| 8 | Tháo xà néo <=100kg cột LT | 12 | bộ | |
| 9 | Tháo xà néo <=100kg cột Pi | 46 | bộ | |
| 10 | Tháo sứ đứng VHD-35 | 637 | quả | |
| 11 | Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát) | 819 | chuỗi | |
| 12 | Hạ dây dẫn AC70 thu hồi | 36,73 | km | |
| 13 | Khóa néo dây | 228 | bộ | |
| F | Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 2 | công | |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| H | Thí nghiệm đầu vào | |||
| 1 | Thí nghiệm đầu vào<br/> (TN mẫu- vật tư A cấp)- vật liệu cách điện | 1 | t.bộ | |
| I | Thí nghiệm sau lắp đặt | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 64 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 100 | chuỗi | |
| J | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi