Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046437-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-18 08:23:00 đến ngày 2020-10-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,024,489,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,9491 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3252 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,887 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách kính cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,08 | m2 |
| 5 | Backdrop cũ dỡ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,491 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm nhôm cũ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,864 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đá ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,44 | m2 |
| 9 | Dỡ bỏ biển tên cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 10 | Hệ tủ cũ dở bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.851,817 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,984 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO MẶT ĐỨNG | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.524,493 | 1m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.524,493 | 1m2 |
| 3 | Sản xuất hệ khung thép mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,641 | tấn |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,641 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,448 | 1m2 |
| 6 | SX hệ tấm ốp nhôm mặt đứng (không gồm hệ khung xương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | m2 |
| 7 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | m2 |
| 8 | SX tấm thép cắt CNC hoa văn sơn màu trắng có ánh kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm thép cắt CNC hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,228 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SẢNH ĐÓN TIẾP | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,008 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,008 | 1m2 |
| 3 | Lát nền bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,058 | m2 |
| 4 | Ốp cột bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,475 | 1m2 |
| 5 | Làm trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,658 | m2 |
| 6 | SXLD trần nhôm U vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,405 | m2 |
| 7 | SXLD cửa đi mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6.38, nhôm hệ Xingfa phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 8 | Làm vách bằng tấm thạch cao (NC DM10-2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,65 | m2 |
| 9 | Bả bằng matit vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,303 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,303 | 1m2 |
| 11 | SXLD Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÒNG GIAO DỊCH | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,595 | 1m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,595 | 1m2 |
| 3 | Lát nền bằng đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,891 | m2 |
| 4 | Làm trần thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,657 | m2 |
| 5 | SXLD trần nhôm U vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,234 | m2 |
| 6 | Làm vách bằng tấm thạch cao (NC DM10-2019) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,218 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,218 | 1m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,218 | 1m2 |
| 9 | SXLD Backdrop 1 (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 10 | Vách tường nhôm u vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,436 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| F | ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ Lan lắp âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây nguồn Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 865,36 | m |
| G | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight D120x7W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED thanh nội ngoại thất 4000K (đã bao gồm cả hộp nhôm chụp mica trắng sữa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,9 | m |
| 3 | Bộ chuyển nguồn đèn Led (15m 1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LINEAR thả trần, ASV- LNR62/ 1430mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,68 | m |
| H | ĐIỆN LẠNH | |||
| 1 | Vỏ tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A 16kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 1Cx1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 1Cx2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 2Cx10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây cáp Cu/PVC 2Cx16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1Cx6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1Cx10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 12 | Ty treo điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Ống nước ngưng kèm bảo ôn D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 17 | Ống nước ngưng kèm bảo ôn D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| I | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,956 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,859 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,58 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,58 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,984 | 1m2 |
| 7 | SXLD Cánh cổng bằng thép tấm cẳt CNC hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,371 | m2 |
| 8 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 9 | Sơn tĩnh điện màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,342 | m2 |
| 10 | Cổng: Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Động cơ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Dây dẫn hướng cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | md |
| 13 | Biển tên công trình (Bằng tấm bê tông hoa văn đúc sẵn hoàn thiện tương tự tấm bê tông hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,808 | m2 |
| 14 | Tên, Logo bằng Inox xước dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,405 | m2 |
| 15 | SXLD Tấm bê tông hoa văn làm hàng rào( Kích thước 0.6*1.2m; đổ bằng Bê tông mác 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | tấm |
| 16 | Sơn hoàn thiện bằng công nghệ thẩm thấu, không bay màu, chống rêu mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,153 | m2 |
| 17 | Công tác sơn Nano chống thấm, chống bám bẩn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,153 | m2 |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| K | Chi phí quảng cáo | |||
| L | Logo cỡ lớn dạng hộp đèn phát sáng ngoại thất | |||
| 1 | Logo đường kính 1,6m bằng bạt Backlist. Có mặt Mika dày 9mm bảo vệ. Khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m2 |
| 2 | Chữ EVNNPC mặt Mika màu cao 450mm dày 5mm , khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m2 |
| 3 | Chữ TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC mặt Mika màu cao 250mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,283 | m2 |
| 4 | Chữ Công ty điện lực Phú Thọ mặt Mika màu cao 300mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | m2 |
| 5 | Chữ Northen Power Corporation mặt Mika màu cao 200mm dày 5mm, khung viền bằng Inox SUS304 bản 15cm, bên trong đặt bóng LED chiếu sáng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,985 | m2 |
| 6 | Biển tên công ty (4.63x0.78) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) (Ngoài trời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,619 | m2 |
| 7 | 1 Biển phòng (4.63x0.78) (Bảng dạng hộp đèn phát sáng, in bat UV backlist chất lượng cao) Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,668 | m2 |
| 8 | Chữ VÌ NIỀM TIN CỦA BẠN bằng Inox 304 xước dày 1mm (sảnh đón tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m2 |
| M | Chi phí thiết bi nội thất sảnh | |||
| 1 | Kệ viết hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Ghế nhân viên tựa xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bàn giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bàn nối góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tấm nối quầy thu tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ghế sofa khách 2 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Ghế sofa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bàn café chân thép mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| N | Chi phí thiết bi phòng giao dịch | |||
| 1 | Kệ thấp để hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 2 | Kệ viết hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Ghế nhân viên tựa xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Ghế khách chân quỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Bàn giao dịch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Bàn nối góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tấm nối quầy thu tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ghế sofa khách 2 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghế sofa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bàn café chân thép mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| O | Điều hòa | |||
| 1 | CASSETTE âm trần kèm bảng điều khiển 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi