Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201013112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH QUẢNG NINH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh tập trung và Vốn điều lệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 11:28:00 đến ngày 2020-11-04 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,725,165,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,951 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4657 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,3265 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,1133 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,7972 | m2 |
| 6 | Đục chân tường cao 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5506 | m2 |
| 7 | Dọn dẹp cạo rác, đục lỗ thoát nước, dùng nước tẩy vệ sinh Vim tẩy sạch toàn bộ rong rêu trên sê nô mái.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công 3/7 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3187 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can sắt tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường bong rộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,3827 | m2 |
| 12 | Tẩy sạch toàn nhà bằng nước tẩy Javen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.982,9724 | m2 |
| 13 | Cạo lớp sơn thép lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,28 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Đục phá, dọn dẹp một số công tác không xác định được hết ( đánh véc ni cũ tay vịn thang, tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, đường điện, thiết bị điện, cạo rác trên mái, rửa bể trên mái…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | công 3/7 |
| 17 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 18 | Vận chuyển VL phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8124 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển VL phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8124 | 100m3 |
| 20 | Khoan râu thép d6 vào cột và tường để liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công 3.5/7 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch không nung 2 lỗ, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3635 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng , gạch không nung 2 lỗ chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1165 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,8451 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,7972 | m2 |
| 25 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8352 | m2 |
| 26 | Gia công lắp đặt thép D10, L=2.4m gia cố tường thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4183 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 29 | Công tác SXLD cốt thép. lanh tô, đường kính <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | tấn |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,3256 | m2 |
| 31 | Sơn chống thấm SIKA 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,8921 | m2 |
| 32 | Láng bảo vệ lớp chống thấm SIKA dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0815 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,044 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600*300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,054 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,442 | m2 |
| 36 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9757 | m2 |
| 37 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5946 | m2 |
| 38 | Sơn chống thấm SIKA 3 nước đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9048 | m2 |
| 39 | Láng bảo vệ lớp chống thấm SIKA dày 2cm, vữa XM mác 75 đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9048 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.573,6424 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.945,6426 | m2 |
| 42 | SXLD trần Aluminum có khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6433 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m2 |
| 44 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,176 | m2 |
| 45 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5419 | m2 |
| 47 | Đánh véc ni lại tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công 4/7 |
| 48 | SX cửa khung thép KT 850*2150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8275 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6114 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn tấm LED panel âm trần 600*600 - 50w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn tuýp LED bán nguyệt 1.2m-36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn DowNIGHT âm trần d120-11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn D240-18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 0.6m-9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần vuông 300*300-25w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 phím -10A-250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 phím -10A-250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 phím -10A-250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 4 phím -10A-250V ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn chống giật chuyên dụng 1 ổ cắm điện + 1 chân cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm âm tường chuyên dụng 1 ổ cắm điện + 1 chân cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 65 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 66 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 67 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 69 | ống thoát nước ngưng PVC-D34+bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PVC, đường kính côn, cút, tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 71 | ống bảo ôn ống đồng 15.9/6.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 72 | Thanh ren M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 73 | Thanh ren M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 74 | Tôn 30*0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 75 | Thép hình V32*32*3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 76 | Lắp đặt tủ điện tổng, tầng tôn sơn tĩnh điện 600*500*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 77 | Hộp điện nhựa đựng 1-3 ATM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 78 | Hộp điện nhựa đựng 3-5 ATM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe (63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4*16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 4*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2*10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2*2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2*1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây ngầm HDPE xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 920 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê PPR d25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê PPR d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê PPR d50*20*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR - PN20 d50*25*50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt van 2 chiều đồng d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 2 chiều đồng d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PVC d110 (90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PVC d90 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC d76 (135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây cấp Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Tê cầu INOX cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt thu nước mặt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX d125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Đầu bịt thăm thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Đầu bịt thăm thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ mạng máy tính 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 138 | Lắp đặt Patch panel 64 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 139 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9 | 10 m |
| 140 | Lắp đặt cáp CAT UTP 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 10 m |
| 141 | Lắp đặt dây cấp nguồn Camera pvc 2*1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 10 m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.324 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 144 | SXLD vách ngăn vệ sinh nhựa HPL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m2 |
| 145 | SXLD cửa kính thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 146 | Bản lề cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 147 | Phụ kiện cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Tay nắm INOX cửa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 149 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm (tương đương Việt pháp hoặc tốt hơn) kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,902 | m2 |
| 150 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm (tương đương Việt pháp hoặc tốt hơn) kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 151 | SXLD cửa sổ mở quay nhôm (tương đương Việt pháp hoặc tốt hơn), kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện) -Q4/2019-66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,175 | m2 |
| 152 | SXLD vách kính nhôm (tương đương Việt pháp hoặc tốt hơn) kính an toàn 10 ly (bao gồm cả phụ kiện) (Q4-2019-65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m2 |
| 153 | SXLD vách kính nhôm (tương đương Việt pháp hoặc tốt hơn) kính an toàn 10 ly dán kính phản quang (cộng thêm 150000 /m2) (bao gồm cả phụ kiện) (Q4-2019-65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,048 | m2 |
| 154 | SXLD cửa cuốn khe thoáng (cửa kéo tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,39 | m2 |
| 155 | Hộp kỹ thuật bảo vệ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,936 | m2 |
| 156 | Rèm chớp gỗ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9572 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2499 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3628 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,815 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3526 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,628 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2823 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2062 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6148 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2799 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2799 | tấn |
| 17 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3392 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3392 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 2 lỗ chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3006 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2926 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8447 | 100m2 |
| 24 | SXLD máng tôn thu nước, b=0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | md |
| 25 | Nẹp INOX che khe tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | md |
| 26 | Keo trám lấp đường nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | md |
| 27 | Đắp đá mạt công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0644 | m3 |
| 30 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOOXY, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,644 | m2 |
| 31 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tấm nhựa Poly lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái bằng tấm nhựa xuyên sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6224 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3946 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,6224 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,3946 | m2 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2785 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,5237 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn tuýp LED hộp 600*600 3 bóng - 3*12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn tuýp LED bán nguyệt 0.6m-9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm âm tường chuyên dụng 1 ổ cắm + 1 chân cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bảng |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nhựa đựng 3-5 ATM âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe (40+20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC dán keo d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Coolie d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | SXLD cửa cuốn khe thoáng (cửa kéo tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 59 | Hộp kỹ thuật bảo vệ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ mở quay nhôm (tương đương Việt pháp hoặc tốt hơn), kính 5 ly (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 61 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm (tương đương Việt pháp hoặc tốt hơn) kính 5ly (bao gồm cả phụ kiện) -Q4/2019-66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sắt kính chống trộm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 63 | Rèm chớp gỗ cửa sổ S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC, KHO VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0833 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9325 | m3 |
| 5 | Đục nền nhà làm phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công 3.5/7 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4738 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4738 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE, KHO VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7428 | m2 |
| 2 | Gia công hệ khung cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4558 | tấn |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4558 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2303 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh nền nhà cũ, đục nhám tạo kết dinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công 3/7 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7555 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7428 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7428 | m2 |
| 9 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2453 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,6807 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN LÁT GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Làm vệ sinh sạch lớp BT sân cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công 3.5/7 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,05 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,063 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1153 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ lớp sơn hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6142 | m2 |
| 6 | Sơn lại tường rào gạch 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,1153 | m2 |
| 7 | Sơn lại hoa thép tường rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6142 | m2 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9493 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7486 | m3 |
| 12 | Trát thành rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,299 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,72 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7364 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1455 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Mua tủ mạng máy tính 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Patch Panel 64 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ chống sét lan truyền mạng lan (theo BG SXMONGS CÁI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây nhảy RJ45 dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 5 | Đầu ghi hình 12 kênh Camera IP (tương đương SP HIKIVISION DS7116 HQHI) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đầu ghi hình 4 kênh Camerra IP (tương đương SP HIKIVISION iDS - 7204 HQHI)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | ổ cứng ghi hình 6TB (tương đương SP HDD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Màn hình ti vi 52 Inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Camera Dome IP bán kinh quan sát 20m ( sp HIKIVISION DS - 2CD2F22FWD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | UPS 1 KVA (bộ nguồn dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Điều hòa treo tường 120000 BTU - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Điều hòa treo tường 180000 BTU - 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Điều hòa âm trần 1 chiều 2 cục đa hương thổi 24000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU NGOÀI GÓI THẦU MUA SẮM TẬP TRUNG | |||
| 1 | Ghế khách hàng phổ thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| H | HẠNG MỤC: VỆ SINH MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi