Gói thầu: SCL: ĐDK376 , E93 từ G152 đến G211 Quan hoá -Mường lát (lộ 374 E9.12 tuyến Mường Lát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | SCL: ĐDK376 , E93 từ G152 đến G211 Quan hoá -Mường lát (lộ 374 E9.12 tuyến Mường Lát |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 13:44:00 đến ngày 2020-10-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,274,481,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I- PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | I.1- Phần công việc theo định mức xây dựng | |||
| 1 | Đào đất móng néo MNT | 4 | móng | |
| C | I.2- Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Cổ dề néo CD2-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 107 | bộ |
| 2 | Cổ dề néo CDN2-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 30 | bộ |
| 3 | Dây néo DNTK50-14 | TCVN 5757- 1993 và TCVN1651-85 | 117 | bộ |
| 4 | Dây néo DNTK50-16 | TCVN 5757- 1993 và TCVN1651-85 | 96 | bộ |
| 5 | Móng néo MNT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | móng |
| 6 | Xà lắp cầu dao và xà tay cầu dao: XCDL-2LT-3M | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 7 | Xà Chống sét van 35kV | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 8 | Xà đỡ bằng 35kV cột đơn sứ đứng XĐB35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 16 | bộ |
| 9 | Xà phụ đỡ cung XF35-1LT | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 30 | bộ |
| 10 | Xà vượt bằng 35kV cột đơn sứ đứng XVB35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 6 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi XNB35-1LT-SC | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 36 | bộ |
| 12 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV cột đơn sứ đứng XRNL35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 13 | Xà néo Pi 35kV sứ chuỗi: XNP35-SC-3M | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 20 | bộ |
| 14 | Sàn ghế thao tác (tim cột 3m) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo (2m) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 16 | Dây đồng mềm M50 bắt CSV | Tiêu chuẩn IEC và TCVN. Lớp vỏ bên ngoài được làm từ nhựa PVC có khả năng cách điện 0.6/1(1.2) kV. | 36 | m |
| 17 | Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A(Vật tư A cấp) | 1 | bộ | |
| 18 | Sứ đứng VHD-35 (Vật tư A cấp) | 214 | quả | |
| 19 | Sứ chuỗi Polimer 35kV+ PK néo (Vật tư A cấp) | 396 | chuỗi | |
| 20 | Dây dẫn AC95 (Vật tư A cấp) | 0,522 | km | |
| 21 | Căng lại dây dẫn AC95 | 14,725 | km | |
| 22 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Tiêu chuẩn áp dụngAS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương | 24 | bộ |
| 23 | Đầu cốt đồng M50 | Tiêu chuẩn áp dụngAS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương | 36 | bộ |
| 24 | Chống sét van 35kV- Ur: 47kV | Tiêu chuẩn áp dụng IEC 60099-4 và đáp ứng theo QĐ số 3003/ EVNNPC- KT ngày 16/6/2020 | 6 | bộ |
| 25 | Cầu chì ống 35kV ngoài trời (CC PK)-(Vật tư A cấp) | 1 | bộ | |
| 26 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-95 (Vật tư A cấp) | 498 | bộ | |
| D | II- PHẦN THU HỒI | |||
| E | II.1- Tháo thu hồi- ĐZ trung thế | |||
| 1 | Tháo cổ dề | 30 | bộ | |
| 2 | Tháo dây néo | 211 | bộ | |
| 3 | Tháo xà đỡ <=15kg cột LT | 30 | bộ | |
| 4 | Tháo xà đỡ <=50kg cột LT | 7 | bộ | |
| 5 | Tháo xà đỡ <=100kg cột LT | 17 | bộ | |
| 6 | Tháo xà néo <=100kg cột LT | 44 | bộ | |
| 7 | Tháo xà đỡ <=230kg cột Pi | 21 | bộ | |
| 8 | Tháo xà đỡ <=410kg cột Pi | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo sứ đứng VHD-35 | 172 | quả | |
| 10 | Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát) | 376 | chuỗi | |
| 11 | Tháo sứ chuỗi Polimer <=35kV-néo | 24 | chuỗi | |
| 12 | Hạ dây dẫn AC95 thu hồi | 0,405 | km | |
| 13 | Tháo cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo cầu chì PK 35kV | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo chống sét van 35kV | 6 | bộ | |
| F | Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 2 | công | |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| H | Thí nghiệm đầu vào | |||
| 1 | Thí nghiệm đầu vào (TN mẫu- vật tư A cấp)-<br/> vật liệu cách điện | 1 | t.bộ | |
| I | Thí nghiệm sau lắp đặt | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 35 kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì TR 35+10kV 3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | 1 | pha | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)- hs 0,8 | 17 | pha | |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 21 | quả | |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 40 | chuỗi | |
| J | IV- VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi