Gói thầu: SCL2020-XL02: Sửa chữa, nạo vét kênh nắn dòng sông Yên Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201034425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2020-XL02: Sửa chữa, nạo vét kênh nắn dòng sông Yên Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200845856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 14:30:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nạo vét lòng kênh | |||
| 1 | Đào nạo vét kênh mương, đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120,0626 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤7000m-đất cấp I, đến bãi thải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120,0626 | 100m3 |
| B | Đào bờ kênh | |||
| 1 | Đào bờ kênh mương, đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 132,4146 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤7000m-đất cấp I, đến bãi thải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 132,4146 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải, đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 252,4772 | 100m3 |
| 4 | Mua đất và vận chuyển để đắp gia cố bờ đê đất cấp 3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 922,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,6569 | 100m3 |
| C | Đường công vụ | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,826 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤7000m-đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,826 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,037 | 100m2 |
| D | Gia cố mái kè đá hộc | |||
| 1 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 357,2 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi