Gói thầu: SCL: ĐDK 378 E 9.12 Rẽ 4 TBA Xã Điền trung-Bá thước 7.665 km; ĐDK 378 E9.12,Ban công -lũng niêm ,cột 36 rẽ xã Cổ lũng 9.137 km; ĐDK 378 E9.12 Rẽ 2 TBA Xã Thành Lâm -Bá thước 5.906 km; ĐDK 378 E9.12 Rẽ 3 TBA Xã Ban cộng Bá thước 6.994 km; ĐDK 378 E9.12 (5.390 m) rẽ Xã Lũng cao-Bá Thước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | SCL: ĐDK 378 E 9.12 Rẽ 4 TBA Xã Điền trung-Bá thước 7.665 km; ĐDK 378 E9.12,Ban công -lũng niêm ,cột 36 rẽ xã Cổ lũng 9.137 km; ĐDK 378 E9.12 Rẽ 2 TBA Xã Thành Lâm -Bá thước 5.906 km; ĐDK 378 E9.12 Rẽ 3 TBA Xã Ban cộng Bá thước 6.994 km; ĐDK 378 E9.12 (5.390 m) rẽ Xã Lũng cao-Bá Thước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 14:04:00 đến ngày 2020-10-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,212,924,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Cổ dề néo CD2-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 66 | bộ |
| 2 | Dây néo DNTK50-12 | TCVN 5757- 1993 và TCVN1651-85 | 120 | bộ |
| 3 | Xà Chống sét van 35kV | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | bộ |
| 4 | Xà đỡ bằng 35kV cột đơn sứ đứng XĐB35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 132 | bộ |
| 5 | Xà vượt bằng 35kV cột đơn sứ đứng XVB35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 23 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ đứng XNB35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi XNB35-1LT-SC | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 48 | bộ |
| 8 | Xà rẽ nhánh lệch 35kV cột đơn sứ đứng XRNL35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 10 | bộ |
| 9 | Xà néo Pi 35kV: XNPI-35 (3M) | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 16 | bộ |
| 10 | Sứ đứng VHD-35 (vật tư A cấp) | 690 | quả | |
| 11 | Sứ chuỗi Polimer 35kV+ PK néo (vật tư A cấp) | 414 | chuỗi | |
| 12 | Dây dẫn AC95 (vật tư A cấp) | 0,03 | km | |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Tiêu chuẩn áp dụng AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương | 15 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | Tiêu chuẩn áp dụngAS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương | 45 | bộ |
| 15 | Dây đồng mềm M50 bắt CSV | Tiêu chuẩn IEC và TCVN. Lớp vỏ bên ngoài được làm từ nhựa PVC có khả năng cách điện 0.6/1(1.2) kV. | 25 | m |
| 16 | Chống sét van 35kV- Ur: 47kV (vật tư A cấp) | 5 | bộ | |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-95 (vật tư A cấp) | 330 | bộ | |
| C | II- PHẦN THU HỒI | |||
| D | II.1- Tháo thu hồi- ĐZ trung thế | |||
| 1 | Tháo dây néo | 120 | bộ | |
| 2 | Tháo xà đỡ <=50kg cột LT | 35 | bộ | |
| 3 | Tháo xà đỡ <=100kg cột LT | 120 | bộ | |
| 4 | Tháo xà néo <=100kg cột LT | 60 | bộ | |
| 5 | Tháo xà đỡ <=230kg cột Pi | 16 | bộ | |
| 6 | Tháo sứ đứng VHD-35 | 690 | quả | |
| 7 | Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát) | 414 | chuỗi | |
| 8 | Tháo chống sét van 35kV | 5 | bộ | |
| E | II.2- Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 2 | công | |
| F | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| G | Thí nghiệm đầu vào | |||
| 1 | Thí nghiệm đầu vào (TN mẫu- vật tư A cấp)- vật liệu cách điện | 1 | t.bộ | |
| H | Thí nghiệm sau lắp đặt | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | 1 | pha | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)- hs 0,8 | 14 | pha | |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 69 | quả | |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 41 | chuỗi | |
| I | IV- VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi