Gói thầu: SCL: ĐDK 375 E98 AC 70 Rẽ Xã Phúc đường 6.415km-ĐL Nống Cống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | SCL: ĐDK 375 E98 AC 70 Rẽ Xã Phúc đường 6.415km-ĐL Nống Cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 11:43:00 đến ngày 2020-10-29 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,153,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Phần công việc theo định mức xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT-5 | 4 | móng | |
| 2 | Ván khuôn - móng MT-5 | 0,0749 | m3 | |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa RC-2 | 4 | bộ | |
| 4 | Đào đất móng néo MNT | 7 | móng | |
| C | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) PC14- 8.5kN | Chế tạo theo TCVN 5847:2016 | 4 | cột |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 3 | Cổ dề néo CD2-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 4 | bộ |
| 4 | Dây néo DNTK50-14 | TCVN 5757- 1993 và TCVN1651-85 | 7 | bộ |
| 5 | Móng néo MNT | 7 | móng | |
| 6 | Xà đỡ bằng 35kV cột đơn sứ đứng XĐB35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ đứng XNB35-1LT-SĐ | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi XNB35-1LT-SC | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | bộ |
| 9 | Xà néo Z cột đơn sứ chuỗi: XNZSC35-1T | Đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 1651-85, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | bộ |
| 10 | Sứ đứng VHD-35 (Vật tư A cấp) | 25 | quả | |
| 11 | Sứ chuỗi Polimer 35kV+ PK néo (Vật tư A cấp) | 51 | chuỗi | |
| 12 | Dây dẫn AC50/8-XLPE4,3/HDPE (Vật tư A cấp) | 8.489 | m | |
| 13 | Dây buộc cổ sứ đơn 50-95mm2 | 70 | sợi | |
| 14 | Giáp nhôm níu dây bọc 50mm2 | 42 | sợi | |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| E | Tháo thu hồi- ĐZ trung thế | |||
| 1 | Hạ cột bê tông LT14m | 4 | cột | |
| 2 | Tháo dây dòng tiếp địa | 4 | bộ | |
| 3 | Tháo dây néo | 7 | bộ | |
| 4 | Tháo xà đỡ <=50kg cột LT | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo xà néo <=100kg cột LT | 6 | bộ | |
| 6 | Tháo sứ đứng VHD-35 | 25 | quả | |
| 7 | Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát) | 48 | chuỗi | |
| 8 | Tháo sứ chuỗi Polimer <=35kV-néo | 3 | chuỗi | |
| 9 | Hạ dây dẫn AC50 thu hồi | 8,085 | km | |
| F | Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 2 | công | |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| H | Thí nghiệm đầu vào | |||
| 1 | Thí nghiệm đầu vào <br/>(TN mẫu- vật tư A cấp)- vật liệu cách điện | 1 | t.bộ | |
| I | Thí nghiệm sau lắp đặt | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35kV | 3 | quả | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | 5 | chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột bê tông ) | 4 | Vị trí | |
| J | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi