Gói thầu: Gói thầu 02: Xây dựng hệ thống hào cáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201044231-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 02: Xây dựng hệ thống hào cáp
Số hiệu KHLCNT 20201038010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 11:24:00 đến ngày 2020-10-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,699,770,837 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thi công ép cừ Larsen II từ A3-A7
1 Ép cừ lasen (bao gồm cả chi phí thuê cừ) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13,875 100m
2 Nhổ cọc cừ Lasen Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13,875 100m
B Hào cáp loại A1-A2 (4,65m)
1 Phá dỡ kết cấu cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,084 100m3
2 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,026 100m3
3 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,643 m3
4 Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,866 m3
5 Cốt thép, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,322 tấn
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,03 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T (đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,087 100m3
8 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,037 100m2
C Hào cáp loại A2-A3 (7,32m)
1 Khoan lỗ D250 dày 25cm bê tông mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 18 lỗ
2 Khoan lỗ D100 dày 25cm bê tông mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 lỗ
3 Lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,616 tấn
D Hào cáp loại A3-A4 (8,72m)
1 Phá dỡ kết cấu cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,158 100m3
2 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,109 100m3
3 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,027 m3
4 Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,866 m3
5 Cốt thép, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,322 tấn
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12,612 100m3
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T (đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,169 100m3
8 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,07 100m2
E Gối đỡ (02 gối - hào cáp A3-A4)
1 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,211 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,025 100m2
3 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,003 tấn
4 Lắp đặt bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2 cấu kiện
F Tấm đan TĐ-1 (11 tấm - hào cáp A3-A4)
1 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,385 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,023 100m2
3 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,021 tấn
4 Lắp đặt bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 11 cấu kiện
G Hào cáp loại A4-A5 (58,76m)
1 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,271 100m3
2 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 31,763 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,765 100m3
4 Cát ổn định nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 63,846 m3
5 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,47 100m2
6 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,962 100m2
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T (đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,823 100m3
H Gối đỡ (20 gối đỡ - hào cáp A4-A5)
1 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,235 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,475 100m2
3 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,12 tấn
4 Lắp đặt bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20 cấu kiện
I Tấm đan TĐ-1 (118 tấm - hào cáp A4-A5)
1 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,13 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,248 100m2
3 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,224 tấn
4 Lắp đặt bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 118 cấu kiện
J Giao chéo 1 (đoạn hào cáp A4-A5)
1 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 32,55 m3
2 Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 6,82 m3
3 Cát ổn định nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 24,305 m3
4 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,47 100m2
K Hào cáp loại A5-A6 (32,88m)
1 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,711 100m3
2 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 17,774 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,428 100m3
4 Cát ổn định nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 35,757 m3
5 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,329 100m2
6 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,591 100m2
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T (đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,46 100m3
L Gối đỡ (11 gối đỡ - hào cáp A5-A6)
1 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,779 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,261 100m2
3 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,066 tấn
4 Lắp đặt bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 11 cấu kiện
M Tấm đan TĐ-1 (66 tấm - hào cáp A5-A6)
1 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,31 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,139 100m2
3 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,125 tấn
4 Lắp đặt bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 66 cấu kiện
N Giao chéo 1 (đoạn hào cáp A5-A6)
1 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16,275 m3
2 Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,41 m3
3 Cát ổn định nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 11,44 m3
4 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,263 100m2
O Hào cáp loại A6-A7 (39,11m)
1 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,656 100m3
2 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16,41 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,236 100m3
4 Cát ổn định nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 42,707 m3
5 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,391 100m2
6 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,893 100m2
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T (đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,585 100m3
P Gối đỡ (12 gối đỡ - hào cáp A6-A7)
1 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,941 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,285 100m2
3 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,137 tấn
4 Lắp đặt bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 cấu kiện
Q Tấm đan TĐ-1 (72 tấm - hào cáp A6-A7)
1 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,52 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,151 100m2
3 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,137 tấn
4 Lắp đặt bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 72 cấu kiện
R Giao chéo 1 (đoạn hào cáp A6-A7)
1 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 16,275 m3
2 Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,41 m3
3 Cát ổn định nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 11,44 m3
4 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,313 100m2
5 Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,866 m3
6 Cốt thép, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,322 tấn
S Hào cáp A7-A8 (13,35m)
1 Khoan lỗ D250 dày 25cm bê tông mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 18 lỗ
2 Khoan lỗ D100 dày 25cm bê tông mác M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3 lỗ
3 Lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,004 tấn
T Hào cáp A8-A9 (10,90m)
1 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,168 100m3
2 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,211 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,026 100m3
4 Cát ổn định nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 10,432 m3
5 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,109 100m2
6 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,528 100m2
7 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T (đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,185 100m3
U Gối đỡ (4 gối đỡ - hào cáp A8-A9)
1 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,647 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,095 100m2
3 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,024 tấn
4 Lắp đặt bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4 cấu kiện
V Tấm đan TĐ-1 (22 tấm - hào cáp A8-A9)
1 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,77 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,046 100m2
3 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,042 tấn
4 Lắp đặt bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 22 cấu kiện
W Hào cáp loại A9 - A10 (36,65m)
1 Phá dỡ kết cấu cấp phối Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,426 100m3
2 Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,413 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,204 100m3
4 Cát ổn định nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 51,275 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,701 100m2
X Gối đỡ (12 gối đỡ - hào cáp A9-A10)
1 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,941 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,285 100m2
3 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,072 tấn
4 Lắp đặt bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 12 cấu kiện
Y Tấm đan TĐ-1 (73 tấm - hào cáp A9 - A10)
1 Bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,555 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,153 100m2
3 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,139 tấn
4 Lắp đặt bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 73 cấu kiện
Z Bể cáp quang (01 bể)
1 Đào đất bể cáp quang, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,324 m3
2 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,089 100m2
3 Cốt thép, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,133 tấn
4 Bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1,368 m3
5 Nắp gang kích thước trong 850x850 (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 bộ
6 Cần trục ôtô 6T lắp dựng nắp gang 850x850 Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 1 tron gói
7 Đắp đất hộp nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,02 100m3
8 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T (đổ thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 0,014 100m3
AA Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE
1 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE Ø110 dày 5.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 2,247 100m
2 Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE Ø200 dày 9.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 13,484 100m
3 Mốc báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 66 cái
AB Hoàn trả hạ tầng: Hào cáp từ A1-A2 (MC2): 4,65m
1 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 3,929 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 4,52 m3
AC Hoàn trả hạ tầng: Hào cáp từ A3-A4 (MC2): 8,72m
1 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 7,368 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 8,476 m3
AD Hoàn trả hạ tầng: Hào cáp từ A9-A10 (MC3): 36,65m
1 Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 20,048 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế 22,54 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->