Gói thầu: Gói thầu 02: Xây dựng hệ thống hào cáp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Xây dựng hệ thống hào cáp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201038010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 11:24:00 đến ngày 2020-10-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,699,770,837 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công ép cừ Larsen II từ A3-A7 | |||
| 1 | Ép cừ lasen (bao gồm cả chi phí thuê cừ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,875 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Lasen | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,875 | 100m |
| B | Hào cáp loại A1-A2 (4,65m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,643 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,866 | m3 |
| 5 | Cốt thép, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 8 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,037 | 100m2 |
| C | Hào cáp loại A2-A3 (7,32m) | |||
| 1 | Khoan lỗ D250 dày 25cm bê tông mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | lỗ |
| 2 | Khoan lỗ D100 dày 25cm bê tông mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,616 | tấn |
| D | Hào cáp loại A3-A4 (8,72m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,027 | m3 |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,866 | m3 |
| 5 | Cốt thép, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,322 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12,612 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,169 | 100m3 |
| 8 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,07 | 100m2 |
| E | Gối đỡ (02 gối - hào cáp A3-A4) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,211 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| F | Tấm đan TĐ-1 (11 tấm - hào cáp A3-A4) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,385 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| G | Hào cáp loại A4-A5 (58,76m) | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,271 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 31,763 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,765 | 100m3 |
| 4 | Cát ổn định nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 63,846 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,47 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,962 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,823 | 100m3 |
| H | Gối đỡ (20 gối đỡ - hào cáp A4-A5) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,235 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,475 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20 | cấu kiện |
| I | Tấm đan TĐ-1 (118 tấm - hào cáp A4-A5) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 118 | cấu kiện |
| J | Giao chéo 1 (đoạn hào cáp A4-A5) | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 32,55 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 6,82 | m3 |
| 3 | Cát ổn định nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 24,305 | m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,47 | 100m2 |
| K | Hào cáp loại A5-A6 (32,88m) | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,711 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 17,774 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,428 | 100m3 |
| 4 | Cát ổn định nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 35,757 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,329 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,591 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m3 |
| L | Gối đỡ (11 gối đỡ - hào cáp A5-A6) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,779 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,261 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| M | Tấm đan TĐ-1 (66 tấm - hào cáp A5-A6) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,139 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 66 | cấu kiện |
| N | Giao chéo 1 (đoạn hào cáp A5-A6) | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,275 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,41 | m3 |
| 3 | Cát ổn định nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,44 | m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,263 | 100m2 |
| O | Hào cáp loại A6-A7 (39,11m) | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,656 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,41 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,236 | 100m3 |
| 4 | Cát ổn định nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 42,707 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,391 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,893 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,585 | 100m3 |
| P | Gối đỡ (12 gối đỡ - hào cáp A6-A7) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,941 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,285 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| Q | Tấm đan TĐ-1 (72 tấm - hào cáp A6-A7) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,151 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,137 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 72 | cấu kiện |
| R | Giao chéo 1 (đoạn hào cáp A6-A7) | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 16,275 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,41 | m3 |
| 3 | Cát ổn định nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 11,44 | m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,313 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,866 | m3 |
| 6 | Cốt thép, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,322 | tấn |
| S | Hào cáp A7-A8 (13,35m) | |||
| 1 | Khoan lỗ D250 dày 25cm bê tông mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 18 | lỗ |
| 2 | Khoan lỗ D100 dày 25cm bê tông mác M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,004 | tấn |
| T | Hào cáp A8-A9 (10,90m) | |||
| 1 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,211 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Cát ổn định nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 10,432 | m3 |
| 5 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,109 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,528 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,185 | 100m3 |
| U | Gối đỡ (4 gối đỡ - hào cáp A8-A9) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,647 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| V | Tấm đan TĐ-1 (22 tấm - hào cáp A8-A9) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| W | Hào cáp loại A9 - A10 (36,65m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,426 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp, đất cấp III bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,413 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 4 | Cát ổn định nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 51,275 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,701 | 100m2 |
| X | Gối đỡ (12 gối đỡ - hào cáp A9-A10) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,941 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,285 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 12 | cấu kiện |
| Y | Tấm đan TĐ-1 (73 tấm - hào cáp A9 - A10) | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,555 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,153 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 73 | cấu kiện |
| Z | Bể cáp quang (01 bể) | |||
| 1 | Đào đất bể cáp quang, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,324 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 4 | Bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1,368 | m3 |
| 5 | Nắp gang kích thước trong 850x850 (bao gồm cả nắp ghi gang và khung ghi gang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cần trục ôtô 6T lắp dựng nắp gang 850x850 | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 1 | tron gói |
| 7 | Đắp đất hộp nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T (đổ thải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 0,014 | 100m3 |
| AA | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE Ø110 dày 5.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 2,247 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống HDPE Ø200 dày 9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 13,484 | 100m |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 66 | cái |
| AB | Hoàn trả hạ tầng: Hào cáp từ A1-A2 (MC2): 4,65m | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 3,929 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 4,52 | m3 |
| AC | Hoàn trả hạ tầng: Hào cáp từ A3-A4 (MC2): 8,72m | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 7,368 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 8,476 | m3 |
| AD | Hoàn trả hạ tầng: Hào cáp từ A9-A10 (MC3): 36,65m | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 20,048 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V + Bản vẽ thiết kế | 22,54 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi