Gói thầu: Gói thầu số 8: San nền, thi công cổng, hàng rào và đường vào trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049526-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia
Tên gói thầu Gói thầu số 8: San nền, thi công cổng, hàng rào và đường vào trạm
Số hiệu KHLCNT 20201009907
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 17:48:00 đến ngày 2020-11-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 62,438,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,248,760,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm bốn mươi tám triệu bảy trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào bóc thực vật và lớp bùn bề mặt trạm dày 0,3m, vận chuyển đổ ra bãi thải Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 150,44 100m3
2 Gia cố nền đất yếu bằng bấc thấm. Cấy bấc thấm bằng máy Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 5.192,32 100m
3 Rải vải địa kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 501,48 100m2
4 Lớp đệm cát hạt dày trung bình 1,0m lu lèn với độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 501,48 100m3
5 Lắp đặt hệ thống ống thoát nước ngang trên đỉnh các hàng bấc thấm, ống uPVC D90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 421,4 100m
6 Vải địa kỹ thuật quấn quanh ống trước khi san lấp các lớp gia tải Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 147,5 100m2
7 Cát san nền gia tải Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.560,48 100m3
8 Bao cát Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 72.570 bao
9 Hoàn thiện công tác san nền sau thời gian gia tải: Bóc bỏ lớp cát san nền bên ngoài phạm vi tường chắn đến độ cao trung bình Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 120,79 100m3
10 Hoàn thiện công tác san nền sau thời gian gia tải: Đào đất mương thoát nước ngoài trạm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9,85 100m3
11 Hoàn thiện công tác san nền sau thời gian gia tải: Đổ bê tông lót mương thoát nước M100, đá 4x6 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 65 m3
12 Hoàn thiện công tác san nền sau thời gian gia tải: Đổ bê tông mương thoát nước ngoài trạm M250, đá 1x2 (L= 432m) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 311 m3
13 Hoàn thiện công tác san nền sau thời gian gia tải: Cốt thép mương thoát nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6,95 tấn
14 Tái lập đường dân sinh ngoài trạm (L= 220m): Xây móng và kè đường bằng đá hộc vữa M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 176,58 m3
15 Tái lập đường dân sinh ngoài trạm (L= 220m): Đổ bê tông mặt đường M200, đá 1x2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 66 m3
16 Tái lập đường dân sinh ngoài trạm (L= 220m): Đắp cát nền đường (Tận dụng lớp cát san nền ngoài phạm vi tường chắn bị bóc bỏ sau khi gia tải) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,55 100m3
17 Đào đất xung quanh nền trạm để đắp taluy nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 19,17 100m3
18 Tận dụng lớp cát san nền ngoài phạm vi tường chắn bị bóc bỏ sau khi gia tải để đắp lại phần đất đào xung quanh trạm dùng để đắp taluy đường vào trạm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 19,17 100m3
19 Mua bổ sung cát Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 19,08 100m3
B TƯỜNG CHẮN
1 Đào đất, cát tường chắn, đất cấp 1 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 159,0006 100m3
2 Đắp phần cát phần trên mặt đất tự nhiên Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 75,0874 100m3
3 Đắp lớp đệm cát (Thay lớp đất hiện hữu bên dưới và 2 bên móng tường chắn bằng lớp cát san lấp - Tận dụng lớp cát san nền sau khi cân bằng đào đắp) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 45,12 100m3
4 Đổ bê tông lót tường chắn M100, đá 4x6 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 368,85 m3
5 Bê tông tường chắn M250, đá 1x2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3.510,47 m3
6 Cốt thép tường chắn D<=10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 69,7493 tấn
7 Cốt thép tường chắn D<=18 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 77,2834 tấn
8 Cốt thép tường chắn D>18 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 70,4037 tấn
C HÀNG RÀO
1 Đổ bê tông trụ rào M250, đá 1x2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 37,665 m3
2 Bê tông giằng tường M250, đá 1x2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 17,44 m3
3 Cốt thép trụ rào D <= 10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,5358 tấn
4 Cốt thép trụ rào D <= 18 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,6802 tấn
5 Cốt thép giằng tường D<=10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,4715 tấn
6 Xây tường gạch dày 200, vữa M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 104,64 m3
7 Xây tường gạch dày 100, vữa M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 209,28 m3
8 Trát tường rào vữa M75 (01 mặt tường bên trong trạm) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9.940,8 m2
9 Sơn tường 1 mặt, sơn 2 lớp Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9.940,8 m2
10 Sản xuất chông sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 523,2 m2
11 Thép hình chông thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 12.796,6 kg
12 Sơn sắt thép các loại 2 nước Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 511,864 m2
13 Lắp dựng tấm chống sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 523,2 m2
D CỔNG TRẠM
1 Phun giai Matic (04 trụ cổng) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 28,8 m2
2 Sơn 2 lớp sơn nước màu vàng nâu Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 28,8 m2
3 Thép hình cổng chính + cổng phụ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,8399 tấn
4 Lắp dựng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,8399 tấn
5 Bánh xe và bộ đỡ Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 bộ
6 Bánh xe sắt D100/150mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 6 bộ
7 Bộ truyền động 2HP Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
8 Tay nắm Inox Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 bộ
9 Bản lề D30 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 bộ
10 Móc khóa sắt dẹt 50x50, lỗ tròn D20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2 bộ
11 Chốt cửa sắt Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 bộ
E BẢNG TÊN TRẠM
1 Xây tường bảng tên trạm vữa M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 2,3835 m3
2 Ốp đá granit bảng tên trạm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 4,6081 m2
3 Bảng tên - Chữ Inox Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1 cái
4 Logo Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3 cái
F HOÀN THIỆN NỀN TRẠM
1 Rải đá dăm 1x2 nền trạm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 3.322,5 m3
2 Đổ bê tông nền M150, đá 1x2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 232,1 m3
G ĐƯỜNG Ô TÔ NGOÀI TRẠM
1 Đào bóc thực vật và lớp bùn bề mặt đường vào trạm, vận chuyển đổ ra bãi thải Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 31,21 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật gia cố nền đường Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 101,1 100m2
3 Đắp đất taluy nền đường (tận dụng đất đào mương thoát nước và đất đào tường chắn đất để đắp) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 74,14 100m3
4 Đắp cát nền đường bằng máy (Cát tận dụng lại cát gia tải nền trạm) Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 119,15 100m3
5 Xây móng taluy bằng đá hộc vữa M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 255 m3
6 Xây tường taluy bằng đá hộc vữa M75 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1.922 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 64 đoạn ống
8 Cống hộp BTCT băng qua kênh hiện hữu: Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 35 1 đoạn cống
9 Cống hộp BTCT băng qua kênh hiện hữu: Đổ bê tông móng cống M200, đá 1x2 dày 300 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 15 m3
10 Cống hộp BTCT băng qua kênh hiện hữu: Gia công lắp đặt cốt thép móng cống D>10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,95 tấn
11 Cống hộp BTCT băng qua kênh hiện hữu: Đổ bê tông tường chắn đầu cống + cánh nhận nước + sân cống M200, đá 1x2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 150 m3
12 Cống hộp BTCT băng qua kênh hiện hữu: Gia công và lắp đặt cốt thép tường chắn Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 9 tấn
13 Hoàn thiện mặt đường: Lớp đá cấp phối dưới đá 0-4 dày 20cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 8,0384 100m3
14 Hoàn thiện mặt đường: Lớp đá cấp phối trên dày 20cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 7,536 100m3
15 Hoàn thiện mặt đường: Tưới nhựa bám dính tiêu chuẩn 1kg/m2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 37,68 100m2
16 Hoàn thiện mặt đường: Bê tông át phan hạt mịn dày 5cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 37,68 100m2
17 Hoàn thiện mặt đường: Bê tông át phan hạt trung dày 5cm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 37,68 100m2
18 Hoàn thiện mặt đường: Đổ bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 130,624 m3
H MỐC QUAN TRẮC
1 Ống nhựa uPVC D90 dày 3,8mm Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,218 100m
2 Nắp bịt ống D90 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 28 cái
3 Thép ống có ren nối D20 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,218 100m
4 Đổ bê tông móc quan sát M200, đá 1x2 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 1,92 m3
5 Cốt thép D<=10 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,0983 tấn
6 Cốt thép D<=18 Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật cho nhà thầu. 0,01 tấn
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->