Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048129 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 15:19:00 đến ngày 2020-10-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,401,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 121,8276 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,506 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,216 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5448 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5909 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2871 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5886 | tấn |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6708 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3956 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8081 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1751 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4996 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6398 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4501 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,7619 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 136,0734 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6874 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8204 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5664 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8424 | 100m2 |
| 24 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | mối nối |
| 25 | Thép bản nối cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 954,24 | kg |
| 26 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,76 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6875 | m3 |
| 28 | Máy hàn cắt thép (30 cọc/1ca) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3333 | Ca |
| 29 | Công uốn đầu cọc (10 cọc/công) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Công |
| 30 | Thí nghiệm tải trọng cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Điểm |
| 31 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4293 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,286 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0651 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3344 | m3 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9234 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7625 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7625 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,162 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,49 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8928 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1484 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1358 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8896 | 100m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7357 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6387 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 274,3657 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,02 | m2 |
| 52 | Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3466 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,301 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 94,5 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | 100m3 |
| 56 | Phá dỡ nhà xe, bồn hoa nhà xe, di chuyển ga ra | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 57 | Đất mầu trồng cây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,0859 | m3 |
| 58 | Lan can đường dốc dành cho người khuyết tật D60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,712 | kg |
| C | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5784 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5547 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1305 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7715 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0471 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9131 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4475 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3989 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4839 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7129 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0896 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9657 | tấn |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 481,4028 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 481,4028 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9193 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9421 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2173 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3591 | tấn |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,609 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4898 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4898 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64,68 | m |
| 24 | Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4914 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5377 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4817 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3169 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3408 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3408 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,6124 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0739 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6533 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1066 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8875 | tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 683,9533 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 683,9533 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,6592 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 110,6592 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3316 | 100m2 |
| 42 | Tăng thời gian sử dụng dàn giáo thêm 2 tháng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3316 | 100m2 |
| D | PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 63,1354 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0261 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78,179 | m2 |
| 4 | Ốp gạch viền 300x100 vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,24 | m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 115,9928 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,283 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 109,452 | m2 |
| 8 | Ốp gạch viền 300x100 vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,2 | m |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5609 | m3 |
| 10 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0514 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 573,462 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 573,462 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 182,6488 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.185,8978 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.185,8978 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 592,175 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2175 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 488,0888 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,8486 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,5206 | m2 |
| 21 | Thang lên mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Cửa lên mái bằng tôn có khóa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5246 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,86 | m2 |
| 25 | Sản xuất lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 10mm + trụ inoc (khoán gọn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m |
| 26 | Trụ cầu thang Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,393 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4524 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,722 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,5 | m |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4355 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4233 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 123,9292 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4923 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,1723 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 316,3268 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 213,9358 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1713 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4228 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8931 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | cái |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 105,71 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 105,71 | m2 |
| 44 | Màng chống thấm khò nóng gốc bitum dày 3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 134,312 | m2 |
| 45 | Xốp tôn nền tỷ trọng 32kg/m2 dày 250mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8576 | m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 134,312 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,316 | 100m |
| 49 | Rọ chắn rác i nox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Phễu thu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Cút nhựa D110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Bật giữ ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 53 | Keo dán ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tuýp |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | m3 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,572 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,572 | m2 |
| 57 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compact HPL (khoán gọn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,785 | m2 |
| 58 | Đóng trần thả bằng tấm trần thạch cao + khung xương thép (khoán gọn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 123,5764 | m2 |
| 59 | Đóng trần thả bằng tấm trần nhôm thả + khung xương thép (khoán gọn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,8949 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7 | m2 |
| 61 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 62 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,111 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 64 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 224,57 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | bộ |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 68 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,479 | m2 |
| 69 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng inoc hộp 12x12x1.2 (giá khoán gọn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 387,828 | kg |
| 70 | Sản xuất cửa đóng mở tự động 2 cánh thông thủy cửa 3 mét | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Kính cường lực dày 12mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6608 | m2 |
| 72 | Nẹp sập nhôm 38 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,92 | m |
| 73 | U inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 177,1827 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 177,1827 | m2 |
| 76 | Di chuyển quầy giao dịch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 77 | Bàn chậu đá granit (cả khung inox) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| F | Điện chiếu sáng - Thu sét | |||
| 1 | Đèn LED panel 300x1200 - 48w | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 2 | Đèn LED panel 600x600 - 42w | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Đèn cắm bãi cỏ 5w/bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Đèn gắn tường ngoài trời 2x7w | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Móc treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | máy |
| 12 | Ống đồng bảo ôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng d21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 14 | Cút d21 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Công tắc đảo chiều | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | bảng |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 120A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 120A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 24 | Mặt liền atomat 1 pha các loại 20A;15A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x200mm dày 1.2mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mm dày 1.2mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 200x300x150mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 33 | Dây dẫn điện 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 34 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 35 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 36 | Dây dẫn điện 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | m |
| 39 | Tê nhựa D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Cút nhựa D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 42 | Thang cáp 100x500x1.2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Tê ngang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 44 | Tê thẳng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Ty ren treo máng cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 46 | Cọc tiếp địa mạ đồng D20, h=2.5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | 1m3 |
| 48 | Đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 49 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 50 | Ống nhựa gân soắn D65/50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 51 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 15m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kim |
| 53 | Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 55 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối |
| 56 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 58 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Ống PVC D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 60 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | M3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| G | Mạng internet | |||
| 1 | Moden wifi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bộ thu phát wifi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Swich 16 port | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Swich 24 port | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cáp mạng internet | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 6 | Cáp điện thoại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 7 | Ổ cắm mạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 8 | Ổ cắm điện kết hợp ổ mạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 9 | Hạt mạng + hạt điện thoại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 12 | Tê nhạ D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Cút nhựa D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Đinh vít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| H | Vật liệu cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Chậu rửa treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR d50x32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR d32x20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 19 | Tê ren trong D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 20 | Tê ren trong D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Cút ren trong D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 22 | Rắc co D50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Rắc co D32 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Rắc co ren trong D20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa PPR d50mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa PPR d32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa PPR d20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| I | Cấp nước bên ngoài đến téc | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van khóa PPR d25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Van 1 chiều D25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 6 | Khởi thủy + đồng hồ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ct |
| J | Vật liệu thoát nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 4 | Tê nhựa PVC d110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Tê nhựa PVC d90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 6 | Tê nhựa PVC d42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 10 | Măng xông nhựa PVC d110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Măng xông nhựa PVC d90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Măng xông nhựa PVC d42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Xi phông 110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Xi phông 42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Tê kiểm tra | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| K | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3002 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1498 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0372 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5745 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,149 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1413 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8068 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7576 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7576 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,7576 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8257 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1014 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2584 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa d110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Măng xông d110 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Măng xông d60 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,34 | m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,92 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,309 | 100m3 |
| L | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| M | HỆ THỐNG BÁO CHÁY: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x2x0.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 14 | Hộp chia ngả D16 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 15 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp - loại 8kg | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 16 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy - Việt Nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| N | HỆ THỐNG ĐỀN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ CỐ: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| O | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 18000 BTU | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 12000 BTU | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi