Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201048251-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201048129
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 15:19:00 đến ngày 2020-10-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,401,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC
B Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 121,8276 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,506 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,216 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5448 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,7026 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5909 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0711 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2871 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5886 tấn
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6708 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,3956 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,8081 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,1751 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4996 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,6398 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4501 tấn
17 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,7619 m3
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 136,0734 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,6874 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,8204 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 tấn
22 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5664 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,8424 100m2
24 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 284 mối nối
25 Thép bản nối cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 954,24 kg
26 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,76 100m
27 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,6875 m3
28 Máy hàn cắt thép (30 cọc/1ca) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,3333 Ca
29 Công uốn đầu cọc (10 cọc/công) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 Công
30 Thí nghiệm tải trọng cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 Điểm
31 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,4293 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,286 m3
33 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,0651 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,3344 m3
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,9234 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,7625 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,7625 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,162 m3
39 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,49 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,8 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 74,2 m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8928 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1484 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1358 tấn
45 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 140 cái
46 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,8896 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6776 m3
48 Đổ bê tông nền, mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,7357 m3
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22,6387 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 274,3657 m2
51 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,02 m2
52 Đào xúc đất bằng máy - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,3466 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,301 100m3
54 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 94,5 m3
55 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 100m3
56 Phá dỡ nhà xe, bồn hoa nhà xe, di chuyển ga ra Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
57 Đất mầu trồng cây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47,0859 m3
58 Lan can đường dốc dành cho người khuyết tật D60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,712 kg
C Phần kết cấu
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,5784 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5547 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,1305 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,7715 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,0471 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,9131 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,4475 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3989 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4839 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7129 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,663 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,0896 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9657 tấn
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 481,4028 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 481,4028 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,9193 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,9421 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2173 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3591 tấn
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,609 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,4898 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,4898 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,68 m
24 Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,4914 m3
25 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5377 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4817 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3169 tấn
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,3408 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,3408 m2
30 Đổ bê tông sàn mái, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 95,6124 m3
31 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,0739 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,6533 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,1066 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,8875 tấn
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 683,9533 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 683,9533 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 110,6592 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 110,6592 m2
39 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,4 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,4 m
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,3316 100m2
42 Tăng thời gian sử dụng dàn giáo thêm 2 tháng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,3316 100m2
D PHẦN THÂN NHÀ
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 63,1354 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,0261 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 78,179 m2
4 Ốp gạch viền 300x100 vào tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,24 m
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 115,9928 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,283 m3
7 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 109,452 m2
8 Ốp gạch viền 300x100 vào tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 60,2 m
9 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,5609 m3
10 Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,0514 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 573,462 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 573,462 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 182,6488 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.185,8978 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.185,8978 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 592,175 m
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,2175 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 488,0888 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,8486 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,5206 m2
21 Thang lên mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Cửa lên mái bằng tôn có khóa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
23 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,5246 m3
24 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,86 m2
25 Sản xuất lan can cầu thang bằng kính cường lực dày 10mm + trụ inoc (khoán gọn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,8 m
26 Trụ cầu thang Inox Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,393 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4524 100m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,722 100m2
30 Tôn úp nóc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 47,5 m
31 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4355 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,4233 tấn
33 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 123,9292 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,4923 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25,1723 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 316,3268 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 213,9358 m2
38 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,1713 m3
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4228 100m2
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8931 tấn
41 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 158 cái
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 105,71 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 105,71 m2
44 Màng chống thấm khò nóng gốc bitum dày 3mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 134,312 m2
45 Xốp tôn nền tỷ trọng 32kg/m2 dày 250mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,8576 m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 m3
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 134,312 m2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,316 100m
49 Rọ chắn rác i nox Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
50 Phễu thu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
51 Cút nhựa D110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
52 Bật giữ ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
53 Keo dán ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 tuýp
54 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 m3
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,572 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,572 m2
57 Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compact HPL (khoán gọn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,785 m2
58 Đóng trần thả bằng tấm trần thạch cao + khung xương thép (khoán gọn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 123,5764 m2
59 Đóng trần thả bằng tấm trần nhôm thả + khung xương thép (khoán gọn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,8949 m2
60 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 56,7 m2
61 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
62 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,111 m2
63 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
64 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 224,57 m2
65 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41 bộ
66 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
67 Phụ kiện cửa sổ mở hất Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
68 Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 79,479 m2
69 Sản xuất hoa sắt cửa bằng inoc hộp 12x12x1.2 (giá khoán gọn) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 387,828 kg
70 Sản xuất cửa đóng mở tự động 2 cánh thông thủy cửa 3 mét Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
71 Kính cường lực dày 12mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,6608 m2
72 Nẹp sập nhôm 38 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,92 m
73 U inox Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 m
74 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 177,1827 m2
75 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 177,1827 m2
76 Di chuyển quầy giao dịch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
77 Bàn chậu đá granit (cả khung inox) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,9 m
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG - CẤP THOÁT NƯỚC
F Điện chiếu sáng - Thu sét
1 Đèn LED panel 300x1200 - 48w Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46 bộ
2 Đèn LED panel 600x600 - 42w Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 bộ
4 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Đèn cắm bãi cỏ 5w/bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
6 Đèn gắn tường ngoài trời 2x7w Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Lắp đặt quạt treo tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
9 Lắp đặt quạt trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
10 Móc treo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
11 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 máy
12 Ống đồng bảo ôn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48 m
13 Lắp đặt ống thoát nước ngưng d21 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
14 Cút d21 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
17 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
18 Công tắc đảo chiều Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
19 Ổ cắm đôi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 61 bảng
20 Lắp đặt các automat 3 pha 120A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 120A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
24 Mặt liền atomat 1 pha các loại 20A;15A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
25 Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 800x600x200mm dày 1.2mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 300x400x200mm dày 1.2mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
27 Tủ tôn sơn tĩnh điện KT: 200x300x150mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 155 m
32 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
33 Dây dẫn điện 2x4mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 210 m
34 Dây dẫn điện 2x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
35 Dây dẫn điện 2x1,5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.300 m
36 Dây dẫn điện 1x2,5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
37 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75 m
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.350 m
39 Tê nhựa D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
40 Cút nhựa D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
41 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 hộp
42 Thang cáp 100x500x1.2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
43 Tê ngang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
44 Tê thẳng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
45 Ty ren treo máng cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75 cái
46 Cọc tiếp địa mạ đồng D20, h=2.5m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
47 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 1m3
48 Đắp nền móng công trình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
49 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m3
50 Ống nhựa gân soắn D65/50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
51 Lưới báo hiệu cáp ngầm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
52 Kim thu sét Cirprotec NLP 1100-15. Bán kính bảo vệ cấp 1, Rp= 15m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 kim
53 Trụ đỡ kim bao gồm cả chân đế, cao 5m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
54 Cáp dẫn sét đồng trần 50mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
55 Mối hàn hóa nhiệt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 mối
56 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
57 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng ф16, L= 2400mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
58 Hộp kiểm tra điện trở đất Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
59 Ống PVC D32 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
60 Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
61 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 M3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m3
G Mạng internet
1 Moden wifi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Bộ thu phát wifi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Swich 16 port Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Swich 24 port Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Cáp mạng internet Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
6 Cáp điện thoại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
7 Ổ cắm mạng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
8 Ổ cắm điện kết hợp ổ mạng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
9 Hạt mạng + hạt điện thoại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 140 cái
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
12 Tê nhạ D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
13 Cút nhựa D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
14 Đinh vít Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
H Vật liệu cấp nước
1 Lắp đặt chậu rửa âm bàn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
2 Chậu rửa treo tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
4 Lắp đặt gương soi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
5 Lắp đặt giá treo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
6 Lắp đặt xí bệt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
11 Lắp đặt kệ kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,38 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 100m
15 Lắp đặt cút nhựa PPR d50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR d32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
17 Lắp đặt côn thu PPR d50x32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
18 Lắp đặt côn thu PPR d32x20mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
19 Tê ren trong D50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
20 Tê ren trong D20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
21 Cút ren trong D20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
22 Rắc co D50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
23 Rắc co D32 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
24 Rắc co ren trong D20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
25 Lắp đặt van khóa PPR d50mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
26 Lắp đặt van khóa PPR d32mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
27 Lắp đặt van khóa PPR d20mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
I Cấp nước bên ngoài đến téc
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
3 Lắp đặt van khóa PPR d25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Van 1 chiều D25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
6 Khởi thủy + đồng hồ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 ct
J Vật liệu thoát nước vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m
4 Tê nhựa PVC d110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
5 Tê nhựa PVC d90mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
6 Tê nhựa PVC d42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
10 Măng xông nhựa PVC d110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
11 Măng xông nhựa PVC d90mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
12 Măng xông nhựa PVC d42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
13 Xi phông 110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
14 Xi phông 42 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
15 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
16 Tê kiểm tra Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
K Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,3002 m3
2 Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1498 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0372 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5745 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,149 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22cm M100, vữa XM M100, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,1413 m3
7 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,8068 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,7576 m2
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,7576 m2
10 Quét nước xi măng 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,7576 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8257 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1014 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0636 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 1cấu kiện
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,2584 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 100m
18 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
19 Lắp đặt tê nhựa d110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
20 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
21 Măng xông d110 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
22 Măng xông d60 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
23 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,34 m3
24 Đắp móng đường ống bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,92 m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,124 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,309 100m3
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
M HỆ THỐNG BÁO CHÁY:
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 10 đầu
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 10 đầu
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
5 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
6 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 5 đèn
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 5 nút
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
11 Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 10x2x0.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
14 Hộp chia ngả D16 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
15 Bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp - loại 8kg Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 Cái
16 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy - Việt Nam Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
N HỆ THỐNG ĐỀN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ CỐ:
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 5 đèn
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 5 đèn
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
O CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 18000 BTU Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
2 Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 12000 BTU Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
3 Trung tâm báo cháy 4 kênh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->