Gói thầu: SCL: Sửa chữa phần kiến trúc nhà Điều hành Công ty Điện lực Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | SCL: Sửa chữa phần kiến trúc nhà Điều hành Công ty Điện lực Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 14:32:00 đến ngày 2020-10-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,686,104,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU VỰC CẦU THANG BỘ, PHÒNG BẢO VỆ, SÂN, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,08 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các đèn cũ | 48 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần | 48 | bộ | |
| 4 | Tháo công tắc điện các tầng ở cầu thang để đấu lại | 48 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 48 | cái | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.055,66 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 343,62 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 343,62 | 1m2 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 52,44 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ tay co thủy lực cũ | 23 | bộ | |
| 11 | Mua tay co thủy lực | 23 | bộ | |
| 12 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 52,44 | 1m2 cấu kiện | |
| 13 | Tháo dỡ các đèn cũ | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 1 | bộ | |
| 15 | Chuyển đồ để lắp bàn + tủ làm việc (nhân công 3/7) | 1 | công | |
| 16 | Bàn làm việc: bàn sắt, sơn tĩnh điện, có tủ ngăn chứa tài liệu | 1 | bộ | |
| 17 | Kính trắng cường lực dày 12mm làm mặt bàn, mài cạnh | 2,0706 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,8372 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,901 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ cửa kính, loại cửa kính cường lực mở lùa sang hai bên tự động | 24,42 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ tấm nhôm nhựa bọc diềm cửa | 3,96 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 5,28 | m2 | |
| 23 | Cắt sàn bằng máy - chiều dày ≤10cm | 8,2 | m | |
| 24 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 0,264 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 0,264 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | 0,0528 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (vận chuyển tiếp 4Km) | 0,0528 | 100m3 | |
| 28 | Lát đá Nâu Anh Quốc riềm cửa | 5,28 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng cửa kính tự động | 24,42 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng các tấm ốp riềm cửa | 3,96 | m2 | |
| 31 | Vệ sinh trên bề mặt sân | 38,742 | m2 | |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 38,742 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ hàng rào sắt | 5,88 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 1,0794 | m3 | |
| 35 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 1,0794 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,0794 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | 0,0108 | 100m3 | |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,2077 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,4455 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 7,956 | m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,192 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 0,765 | m2 | |
| 43 | Ốp đá Nâu Anh Quốc - phần chân trụ cổng sửa lại | 0,765 | m2 | |
| 44 | Cổng Inox 304, cổng mở lùa, hộp inox 40x80 và 40x40mm | 61,2069 | kg | |
| 45 | Bộ phụ kiện: Bánh xe, chốt chân, chốt ngang, thanh ray chân, tay co ôm trên, suốt, khóa | 1 | bộ | |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 7,56 | 1m2 | |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,78 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | 3,78 | m2 | |
| 49 | Vệ sinh trên bề mặt - kim loại | 7,56 | m2 | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,56 | m2 | |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,943 | m2 | |
| B | PHẦN LĂN SƠN MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng <br/>sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 941,1113 | m2 | |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,0712 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ đá ốp chân tường | 4,8 | m2 | |
| 4 | Ốp lại đá chân bảng hiệu (tận dụng đá cũ) | 4,8 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa | 9 | cấu kiện | |
| 6 | Phá dỡ nền đá cũ | 65,77 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 6,577 | m3 | |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 9,2078 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 9,2078 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 9,2078 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T | 9,208 | m3 | |
| 12 | Lát nền đá | 65,77 | m2 | |
| 13 | Bó vỉa cong 260x200x1000mm | 10 | m | |
| 14 | Phá dỡ nền lát gạch | 1,4 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | 1,4 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 13,1175 | m2 | |
| 17 | Lát đá đá băm mặt Thanh Hóa 400x400x40mm: | 13,1175 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ trần | 75 | m2 | |
| 19 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 65 | m2 | |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 65 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,65 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 2,6 | 100m2 | |
| 24 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | 65,5 | m2 | |
| 25 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 1,5cm | 65,5 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,655 | 100m2 | |
| C | PHẦN THÁO DỠ ĐÁ ỐP MẶT NGOÀI VÀ TRÁT LẠI: | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp tường | 614,2 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 12,284 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp phế thải bằng thủ công - Bốc xếp lên | 33,781 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển phế thải -cự ly vận chuyển ≤1km | 33,781 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Vận chuyển phế thải, vận chuyển 4km tiếp theo | 33,781 | 10 tấn/1km | |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 33,781 | tấn | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | 5,7325 | m3 | |
| 8 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 85 | lỗ | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 77,292 | m2 | |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75 | 1,32 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 6,6 | m | |
| 12 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông | 77,292 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 602,396 | m2 | |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 602,396 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | 775,515 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 775,515 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 6,754 | 100m2 | |
| 18 | Lưới xanh che bụi công nghiệp | 312 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ trần thạch cao | 1,32 | m2 | |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 1,32 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1,32 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,32 | m2 | |
| D | THAY ĐÈN PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 2: | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn cũ | 100 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 15 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 85 | bộ | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,8818 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 1,8818 | 100m2 | |
| E | CHỐNG THẤM BAN CÔNG TẦNG 3, TẦNG 4: | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | 87,2143 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | 87,2143 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | 87,2143 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái dày 3cm | 87,2143 | m2 | |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 87,214 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 17,08 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 15,6985 | m3 | |
| 8 | Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật liệu dời đã đóng bao | 23,5478 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 15,6985 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | 15,6985 | m3 | |
| 11 | Chống thấm bằng màng Bitum SIKA khò nóng (bao gồm lớp kết nối gốc Bitum), nhân công hoàn chỉnh | 104,294 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M100 có trộn phụ gia Sika Latex chống thấm (Phụ gia Sika latex 1 lít/1m2) | 87,214 | m2 | |
| 13 | Lát gạch đất nung | 79,65 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | 87,214 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 17,08 | m2 | |
| 16 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ D130mm | 1 | lỗ | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm - Class 2 | 0,1 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110mm | 3 | cái | |
| 19 | Chống thấm xung quanh miệng ống thoát nước bằng cách đục xung quanh miệng ống tạo rãnh 1,0x1,0cm, sau đó bơm đầy rãnh bằng keo đàn hồi Sikaflex Contruction AP | 3 | lỗ | |
| 20 | Cầu chắn rác D150 bằng Inox | 3 | cái | |
| 21 | Vận chuyển vật tư lên cao | 9,04 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển, di chuyển bể cây cảnh trước khi làm và sau khi làm xong (nhân công 3/7) | 5 | công | |
| 23 | Tháo dỡ các bóng đèn hành lang | 472 | cái | |
| 24 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 472 | bộ | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.125,962 | m2 | |
| 26 | Tháo dỡ trần thạch cao | 208,6698 | m2 | |
| 27 | Tháo dỡ trần thạch cao | 422,9194 | m2 | |
| 28 | Mua chất tẩy giaven để vệ sinh trần | 10 | lít | |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 208,6698 | m2 | |
| 30 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 422,9194 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 6,7487 | 100m2 | |
| 32 | Tháo dỡ gương soi | 60,72 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng gương soi | 60,72 | m2 | |
| 34 | Mua gương soi, kính dày 5mm, tráng bạc, gương khổ 1200x2100mm | 22 | bộ | |
| 35 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | 6,072 | 10m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 118,34 | m2 | |
| 37 | Nilong che bàn ghế hội trường | 118,34 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,09 | m2 | |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 1,3375 | m2 | |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 1,3375 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 2,09 | 1m2 cấu kiện | |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 9,45 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | 9,45 | m2 | |
| 44 | Vệ sinh trên bề mặt - tường, trụ, cột | 137,97 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | 147,42 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 147,42 | m2 | |
| 47 | Vệ sinh tường trong phòng thờ | 132,924 | m2 | |
| 48 | Vệ sinh trần phòng thờ | 84,9882 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 217,9122 | m2 | |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 8,46 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 8,46 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,46 | m2 | |
| 53 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | 1 | máy | |
| 54 | Máy điều hòa Tủ đứng một chiều, 18000BTU, Panasonic hoặc chủng loại tương đương | 1 | máy | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 10 | m | |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 10 | m | |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 2 | hộp | |
| 60 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | 8 | m2 | |
| 61 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 1,6 | m3 | |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 1,2 | m3 | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | 0,1 | 100 m | |
| 64 | Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm | 8,95 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 30 | m | |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,2 | m3 | |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,6 | m3 | |
| 68 | Lát lại nền sân bằng gạch Tetazo400x400mm | 8 | m2 | |
| 69 | Tháo dỡ đá ốp để lắp dây tín hiệu (tại khu cửa đường xuống hầm) | 8 | m2 | |
| 70 | Tháo dỡ dây tín hiệu camera để sửa chữa (nhân công 4/7) | 2 | công | |
| 71 | Lắp đặt lại camera sau khi thi công xong dây ngầm (nhân công 4/7) | 3 | công | |
| 72 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,5m2 | 8 | m2 | |
| 73 | Bóc lớp keo cũ trên vách kính mặt dựng | 2.576,7 | 1m | |
| 74 | Vệ sinh trên bề mặt - kính | 821,289 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | 12,4129 | 100m2 | |
| 76 | Bôi keo gắn kính mặt dựng | 2.576,7 | 1m | |
| 77 | Keo dán kính X’traseal PU-501 310gr là loại keo gốc PU có độ nhớt cao, độ đàn hồi tốt, có độ bám dính tuyệt vời với kính-kim loại trục A1-G (1 tuýp gắn được 2 mét dài) | 1.288,35 | tuýp | |
| 78 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | 50,61 | m2 | |
| 79 | Gia công hệ khung dàn | 1,6611 | tấn | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 125,992 | 1m2 | |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1,6611 | tấn | |
| 82 | Công tháo và lắp đặt các đường ống bên trong hộp, mỗi mét dài =0,5 công, nhân công 4/7 | 15,95 | công | |
| 83 | Vệ sinh các đường ống trong hộp | 50,61 | m2 | |
| 84 | Vận chuyển vật tư lên cao | 1,6611 | tấn | |
| 85 | Bốc xếp sắt thép các loại | 1,6611 | tấn | |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0099 | tấn | |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,6336 | 1m2 | |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0099 | tấn | |
| 89 | Gia công xà gồ thép | 0,0137 | tấn | |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 0,87 | 1m2 | |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0137 | tấn | |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m | 0,016 | 100m2 | |
| 93 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,161 | tấn | |
| 95 | Bộ phụ kiện tay nắm, bản lề | 10 | bộ | |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 8,6 | 1m2 | |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,5 | m2 | |
| 98 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi lăn sơn | 839,843 | m2 | |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 839,843 | m2 | |
| 100 | Vệ sinh bề mặt hàng rào sắt | 187,88 | m2 | |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 187,88 | 1m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi