Gói thầu: SCL: Sửa chữa phần kiến trúc nhà Điều hành Công ty Điện lực Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201048310-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu SCL: Sửa chữa phần kiến trúc nhà Điều hành Công ty Điện lực Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20201048288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 14:32:00 đến ngày 2020-10-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,686,104,284 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU VỰC CẦU THANG BỘ, PHÒNG BẢO VỆ, SÂN, CỔNG PHỤ
1 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,08 100m2
2 Tháo dỡ các đèn cũ 48 cái
3 Lắp đặt đèn sát trần 48 bộ
4 Tháo công tắc điện các tầng ở cầu thang để đấu lại 48 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt 48 cái
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.055,66 m2
7 Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt - kim loại 343,62 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 343,62 1m2
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 52,44 m2
10 Tháo dỡ tay co thủy lực cũ 23 bộ
11 Mua tay co thủy lực 23 bộ
12 Lắp dựng cửa vào khuôn 52,44 1m2 cấu kiện
13 Tháo dỡ các đèn cũ 1 cái
14 Lắp đặt đèn thường có chụp 1 bộ
15 Chuyển đồ để lắp bàn + tủ làm việc (nhân công 3/7) 1 công
16 Bàn làm việc: bàn sắt, sơn tĩnh điện, có tủ ngăn chứa tài liệu 1 bộ
17 Kính trắng cường lực dày 12mm làm mặt bàn, mài cạnh 2,0706 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 26,8372 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 51,901 m2
20 Tháo dỡ cửa kính, loại cửa kính cường lực mở lùa sang hai bên tự động 24,42 m2
21 Tháo dỡ tấm nhôm nhựa bọc diềm cửa 3,96 m2
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 5,28 m2
23 Cắt sàn bằng máy - chiều dày ≤10cm 8,2 m
24 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 0,264 m3
25 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại 0,264 m3
26 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m 0,0528 100m3
27 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (vận chuyển tiếp 4Km) 0,0528 100m3
28 Lát đá Nâu Anh Quốc riềm cửa 5,28 m2
29 Lắp dựng cửa kính tự động 24,42 m2
30 Lắp dựng các tấm ốp riềm cửa 3,96 m2
31 Vệ sinh trên bề mặt sân 38,742 m2
32 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm 38,742 m2
33 Tháo dỡ hàng rào sắt 5,88 m2
34 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm 1,0794 m3
35 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 1,0794 m3
36 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 1,0794 m3
37 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km 0,0108 100m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 0,2077 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 0,4455 m3
40 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 7,956 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 3,192 m2
42 Tháo dỡ gạch ốp chân tường 0,765 m2
43 Ốp đá Nâu Anh Quốc - phần chân trụ cổng sửa lại 0,765 m2
44 Cổng Inox 304, cổng mở lùa, hộp inox 40x80 và 40x40mm 61,2069 kg
45 Bộ phụ kiện: Bánh xe, chốt chân, chốt ngang, thanh ray chân, tay co ôm trên, suốt, khóa 1 bộ
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 7,56 1m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 3,78 m2
48 Lắp dựng lan can sắt 3,78 m2
49 Vệ sinh trên bề mặt - kim loại 7,56 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,56 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,943 m2
B PHẦN LĂN SƠN MỘT SỐ PHÒNG LÀM VIỆC:
1 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng <br/>sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 941,1113 m2
2 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,0712 m2
3 Tháo dỡ đá ốp chân tường 4,8 m2
4 Ốp lại đá chân bảng hiệu (tận dụng đá cũ) 4,8 m2
5 Tháo dỡ bó vỉa 9 cấu kiện
6 Phá dỡ nền đá cũ 65,77 m2
7 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ 6,577 m3
8 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 9,2078 m3
9 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 9,2078 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 9,2078 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5T 9,208 m3
12 Lát nền đá 65,77 m2
13 Bó vỉa cong 260x200x1000mm 10 m
14 Phá dỡ nền lát gạch 1,4 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 1,4 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 13,1175 m2
17 Lát đá đá băm mặt Thanh Hóa 400x400x40mm: 13,1175 m2
18 Tháo dỡ trần 75 m2
19 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 65 m2
20 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần 65 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 65 m2
22 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,65 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 2,6 100m2
24 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván 65,5 m2
25 Làm vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 1,5cm 65,5 m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 0,655 100m2
C PHẦN THÁO DỠ ĐÁ ỐP MẶT NGOÀI VÀ TRÁT LẠI:
1 Tháo dỡ đá ốp tường 614,2 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 12,284 m3
3 Bốc xếp phế thải bằng thủ công - Bốc xếp lên 33,781 tấn
4 Vận chuyển phế thải -cự ly vận chuyển ≤1km 33,781 10 tấn/1km
5 Vận chuyển phế thải, vận chuyển 4km tiếp theo 33,781 10 tấn/1km
6 Bốc xếp cấu kiện bằng thủ công - Bốc xếp xuống 33,781 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 5,7325 m3
8 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 85 lỗ
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 77,292 m2
10 Trát trần, vữa XM M75 1,32 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 6,6 m
12 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông 77,292 m2
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 602,396 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 602,396 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường 775,515 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 775,515 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 6,754 100m2
18 Lưới xanh che bụi công nghiệp 312 m2
19 Tháo dỡ trần thạch cao 1,32 m2
20 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 1,32 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1,32 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,32 m2
D THAY ĐÈN PHÒNG HỘI TRƯỜNG TẦNG 2:
1 Tháo dỡ bóng đèn cũ 100 cái
2 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 15 bộ
3 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 85 bộ
4 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,8818 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm 1,8818 100m2
E CHỐNG THẤM BAN CÔNG TẦNG 3, TẦNG 4:
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem 87,2143 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái 87,2143 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái 87,2143 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái dày 3cm 87,2143 m2
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông 87,214 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 17,08 m2
7 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 15,6985 m3
8 Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật liệu dời đã đóng bao 23,5478 tấn
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 15,6985 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T 15,6985 m3
11 Chống thấm bằng màng Bitum SIKA khò nóng (bao gồm lớp kết nối gốc Bitum), nhân công hoàn chỉnh 104,294 m2
12 Láng nền, sàn dày 2cm, vữa XM M100 có trộn phụ gia Sika Latex chống thấm (Phụ gia Sika latex 1 lít/1m2) 87,214 m2
13 Lát gạch đất nung 79,65 m2
14 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 87,214 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 17,08 m2
16 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ D130mm 1 lỗ
17 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110mm - Class 2 0,1 100m
18 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110mm 3 cái
19 Chống thấm xung quanh miệng ống thoát nước bằng cách đục xung quanh miệng ống tạo rãnh 1,0x1,0cm, sau đó bơm đầy rãnh bằng keo đàn hồi Sikaflex Contruction AP 3 lỗ
20 Cầu chắn rác D150 bằng Inox 3 cái
21 Vận chuyển vật tư lên cao 9,04 m3
22 Vận chuyển, di chuyển bể cây cảnh trước khi làm và sau khi làm xong (nhân công 3/7) 5 công
23 Tháo dỡ các bóng đèn hành lang 472 cái
24 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 472 bộ
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4.125,962 m2
26 Tháo dỡ trần thạch cao 208,6698 m2
27 Tháo dỡ trần thạch cao 422,9194 m2
28 Mua chất tẩy giaven để vệ sinh trần 10 lít
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 208,6698 m2
30 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 422,9194 m2
31 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 6,7487 100m2
32 Tháo dỡ gương soi 60,72 m2
33 Lắp dựng gương soi 60,72 m2
34 Mua gương soi, kính dày 5mm, tráng bạc, gương khổ 1200x2100mm 22 bộ
35 Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng 6,072 10m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 118,34 m2
37 Nilong che bàn ghế hội trường 118,34 m2
38 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,09 m2
39 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 1,3375 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 1,3375 m2
41 Lắp dựng cửa vào khuôn 2,09 1m2 cấu kiện
42 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 9,45 m2
43 Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 9,45 m2
44 Vệ sinh trên bề mặt - tường, trụ, cột 137,97 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường 147,42 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 147,42 m2
47 Vệ sinh tường trong phòng thờ 132,924 m2
48 Vệ sinh trần phòng thờ 84,9882 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 217,9122 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 8,46 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường 8,46 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,46 m2
53 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng 1 máy
54 Máy điều hòa Tủ đứng một chiều, 18000BTU, Panasonic hoặc chủng loại tương đương 1 máy
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 10 m
56 Lắp đặt ô cắm đôi 1 cái
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 10 m
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 2 hộp
60 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng 8 m2
61 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 1,6 m3
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 1,2 m3
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm 0,1 100 m
64 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm 8,95 m
65 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 30 m
66 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,2 m3
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 1,6 m3
68 Lát lại nền sân bằng gạch Tetazo400x400mm 8 m2
69 Tháo dỡ đá ốp để lắp dây tín hiệu (tại khu cửa đường xuống hầm) 8 m2
70 Tháo dỡ dây tín hiệu camera để sửa chữa (nhân công 4/7) 2 công
71 Lắp đặt lại camera sau khi thi công xong dây ngầm (nhân công 4/7) 3 công
72 Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,5m2 8 m2
73 Bóc lớp keo cũ trên vách kính mặt dựng 2.576,7 1m
74 Vệ sinh trên bề mặt - kính 821,289 m2
75 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m 12,4129 100m2
76 Bôi keo gắn kính mặt dựng 2.576,7 1m
77 Keo dán kính X’traseal PU-501 310gr là loại keo gốc PU có độ nhớt cao, độ đàn hồi tốt, có độ bám dính tuyệt vời với kính-kim loại trục A1-G (1 tuýp gắn được 2 mét dài) 1.288,35 tuýp
78 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao 50,61 m2
79 Gia công hệ khung dàn 1,6611 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 125,992 1m2
81 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 1,6611 tấn
82 Công tháo và lắp đặt các đường ống bên trong hộp, mỗi mét dài =0,5 công, nhân công 4/7 15,95 công
83 Vệ sinh các đường ống trong hộp 50,61 m2
84 Vận chuyển vật tư lên cao 1,6611 tấn
85 Bốc xếp sắt thép các loại 1,6611 tấn
86 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0099 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,6336 1m2
88 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0099 tấn
89 Gia công xà gồ thép 0,0137 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 0,87 1m2
91 Lắp dựng xà gồ thép 0,0137 tấn
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc ≤2m 0,016 100m2
93 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 2,5 m2
94 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,161 tấn
95 Bộ phụ kiện tay nắm, bản lề 10 bộ
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 8,6 1m2
97 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 2,5 m2
98 Vệ sinh bề mặt tường trước khi lăn sơn 839,843 m2
99 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 839,843 m2
100 Vệ sinh bề mặt hàng rào sắt 187,88 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 187,88 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->