Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa MBA T1 25MVA TBA 110kV Yên Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Hà giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công sửa chữa MBA T1 25MVA TBA 110kV Yên Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn SCL năm 2020 được EVN NPC giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 15:58:00 đến ngày 2020-10-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,692,764,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thực hiện tháo dỡ Tại trạm 110kV Yên Minh | |||
| 1 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ, bao gói MBA để phục vụ vận chuyển MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| B | Sửa chữa MBA | |||
| 1 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;<br/>- Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 2 | - Cắt mối hàn xung quanh nắp máy; - Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 3 | Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 4 | Tháo bộ điều chỉnh 110 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 5 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 6 | Cẩu rút lần lượt bối dây bối dây 115kV, bối dây 38,5 kV các pha A, B, C ra ngoài; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 7 | Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 8 | Lọc tuần hoàn dầu trong máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| C | Bối dây | |||
| 1 | - Tháo dỡ các cuộn dây 115 kV; cuộn điều chỉnh 115 kV; cuộn 38,5 kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 2 | Cắt giấy cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 3 | Băng cách điện dây điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 4 | - Sửa chữa các căn dọc, căn mang cá, căn guốc, vành ép, vành điện dung phù hợp với công suất, điện áp của MBA. - Sửa chữa các ống lồng trong và ống lồng ngoài các cuộn dây theo kích thước ống hiện có. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 5 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 6 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 7 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 8 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 9 | Quấn các bối dây hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 10 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 11 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 12 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 13 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 14 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 15 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 16 | Lắp gông từ trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| D | Mạch từ | |||
| 1 | Tháo mạch từ (20% ĐM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 2 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| E | Tổ hợp, lắp ráp | |||
| 1 | Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 2 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 3 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 4 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 5 | - Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 6 | Kiểm tra, bảo dưỡng quạt làm mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 7 | - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; - Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 8 | Thử độ kín máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 9 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 10 | Sấy MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 11 | - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển - Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| F | Máy thi công sửa chữa MBA | |||
| 1 | Thiết bị phun sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 2 | Máy cắt giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ca |
| 3 | Máy quấn dây trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | ca |
| 4 | Máy quấn dây trục ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | ca |
| 5 | Máy băng giấy cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | ca |
| 6 | Máy dập căn măng cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | ca |
| 7 | Cẩu trục 150 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 8 | Cẩu trục 50 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 9 | Cẩu trục 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | ca |
| 10 | Lò sấy chân không LCK-01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | ca |
| 11 | Lò sấy chân không LCK-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | ca |
| 12 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ca |
| G | Vật tư thiết bị | |||
| H | Tại trạm 110kV Yên Minh | |||
| 1 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 2 | Thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 3 | Đinh 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 4 | Gỗ nhóm 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 6 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 7 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 8 | Ni lông cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| I | Tại nơi sửa chữa | |||
| J | Bảo dưỡng, thay dầu OLTC | |||
| 1 | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | lít |
| 2 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Băng vải mộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 4 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| K | Quấn dây | |||
| 1 | Dây điện từ cuộn 38,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | kg |
| 2 | Dây điện từ cuộn 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.890 | kg |
| 3 | Dây điện từ cuộn điều chỉnh 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | kg |
| 4 | Giấy cách điện d0,075 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | kg |
| 5 | Giấy chun cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| L | Cách điện + chi tiết gỗ | |||
| 1 | Gỗ ép 50x50x3200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | thanh |
| 2 | Gỗ ép 1500x1500xd50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 3 | Gỗ ép 1500x1500xd40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 4 | Cát tông cách điện d1-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | kg |
| 5 | Sơn cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | kg |
| 6 | Đai thủy tinh 200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| M | Lắp ráp | |||
| 1 | Dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.500 | lít |
| 2 | Dầu biến thế công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | lít |
| 3 | Amiang tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 4 | Hạt hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 5 | Bộ gioăng định hình cho MBA 25MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Gioăng cao su 700x700x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 7 | Gioăng cao su 350x350x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấm |
| 8 | Que hàn phốt pho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 9 | Oxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chai |
| 10 | Axetylen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chai |
| 11 | Dây đồng mềm S120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | kg |
| 12 | Mác máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | kg |
| N | Vỏ máy | |||
| 1 | Sơn lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| 2 | Sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| 3 | Dầu pha sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| O | Phụ kiện | |||
| 1 | Rơ le áp suất đột biến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Đồng hồ chỉ mức dầu MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Sứ cao áp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 4 | Sứ hạ áp 38,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 5 | Kẹp cực đa năng 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Kẹp cực phía trung tính 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp cực phía 38,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Ty sứ 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Ty sứ TT 115kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van bướm cánh tản nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| P | Nhị thứ | |||
| 1 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Cáp nguồn cho quạt Cu/PVC/Fr 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Cáp điều khiển chống cháy Cu/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Cáp điều khiển chống cháy Cu/PVC-Fr-S 12x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 5 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 6 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 7 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 8 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Cái |
| 9 | Hàng kẹp mạch dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ống kim loại mềm Φ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 11 | Ống kim loại mềm Φ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| Q | Bao gói, đóng kiện | |||
| 1 | Thép CT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 2 | Đinh 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 3 | Gỗ nhóm 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Giẻ lau sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 5 | Bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 6 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 7 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 8 | Ni lông cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| R | Phần thí nghiệm | |||
| S | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV, S=25MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Động cơ điện không đồng bộ <=10 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 3 | Phân tích tần số quét MBA, S = 25MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| T | Mẫu hóa | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 7 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 8 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| U | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển từ trạm 110kV Yên Minh về nơi sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
| 2 | Vận chuyển từ nơi sửa chữa về nơi đến sau sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | MBA |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi