Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ Km0 đến Km2+00)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201050321-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ Km0 đến Km2+00)
Số hiệu KHLCNT 20201043265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 09:11:00 đến ngày 2020-10-30 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,094,796,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN 1 TỪ KM 0+00 ĐẾN KM 2+00
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5289 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III (tính 2% bằng thủ công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5476 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (tính 98% bằng máy) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7183 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II(98%bằng máy) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,059 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II(2% thủ công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,3246 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,6171 100m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (Xáo xới đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,0111 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 100m2
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,5166 100m3
11 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.986,6 m3
13 Thi công lớp bạt dứa lót nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9.933 m2
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8549 100m3
15 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108 1 rọ
16 Gia cố kè rọ đá bằng vải địa kỹ thuật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,441 100m3
18 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 155,41 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 294,31 m3
20 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171,81 m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,61 m3
23 Thi công lớp đá đệm móng đá hộc, đá hộc xếp khan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,15 m3
24 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,236 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4536 100m2
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6952 100m2
27 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,58 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,24 m3
29 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,9991 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m3
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,79 m3
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
33 Sản xuất cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 Bộ
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5141 100m2
35 Lắp đặt cọc tiêu, cọc H Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105 Cái
36 Sơn cọc H bằng bê tông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,002 m2
37 Thi công hoàn thiện cộc Km đường (Bao gồm nhân công + vật liệu) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
38 Đào rãnh, đắp đất tạo khuôn rãnh mương cho công tác chuẩn bị đổ bê tông rãnh mương (4m/công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 213,37 Công
39 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,3399 100m2
40 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 122,3037 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->