Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục trên địa bàn xã Nam Phong, thành phố Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201015829-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Nam Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường trục trên địa bàn xã Nam Phong, thành phố Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20201014632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đầu tư phát triển chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020, ngân sách thành phố, ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-12 10:45:00 đến ngày 2020-10-24 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,675,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến đường thôn Ngô Xá
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  146,589 m3
2 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,229 100m3
3 Kè vỉa đá hộc hai bên đường KT(0.15x0.25)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  62,625 m3
4 Gia cố nền đường mở rộng bằng đá thải dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,032 100m3
5 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,158 100m2
6 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  25,457 100m2
7 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép TB10.8 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  25,457 100m2
8 Mặt đường láng nhựa nhũ tương 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  30,615 100m2
9 Láng nhựa vuốt ngõ; láng nhũ tương 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,34 100m2
10 Láng nhựa phủ vỉa; láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,505 100m2
11 Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, rộng 20cm, dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8,4 m2
B Tuyến đường Phụ Long
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,66 m3
2 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển <=8km Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,66 m3 bùn
3 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  22,099 m3
4 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,736 100m3
5 Mua đất đắp nền đường (phần đất còn thiếu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  60,835 m3
6 Kè vỉa đá hộc hai bên đường KT(0.15x0.25)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  15,713 m3
7 Gia cố nền đường mở rộng bằng đá thải dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,325 100m3
8 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,623 100m2
9 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,151 100m2
10 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép TB12,4 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,151 100m2
11 Mặt đường láng nhựa nhũ tương 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  6,774 100m2
12 Láng nhựa phủ vỉa; láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,629 100m2
13 Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, rộng 20cm, dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V  4,2 m2
14 Đào đất thi công cống đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  35,388 m3
15 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,182 100m3
16 Đóng cọc tre, cọc tre L=2.5m/cọc, mật độ 25cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  16,87 100m
17 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,699 m3
18 Bê tông móng tường đầu, tường cánh thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  11,264 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng tường đầu, tường cánh thượng, hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,345 100m2
20 Đáy cống BTCT đúc sẵn đá 1x2, mác 200 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,935 m3
21 Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,392 100m2
22 Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 117kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V  20 cấu kiện
23 Mua + Lắp đặt cống tròn D600 bê tông cốt thép tải trọng C Mô tả kỹ thuật theo Chương V  14 đoạn ống
24 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,534 m2
25 Mối nối cống D600 bằng vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12 mối nối
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,454 tấn
27 Đắp đá thải hoàn trả nền đường sau khi thi công cống dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,058 100m3
C Tuyến đường thôn Vạn Diệp 2
1 Đào nền đường, đ đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V  87,311 m3
2 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,516 100m3
3 Mua đất đắp nền đường (phần đất còn thiếu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  164,3 m3
4 Kè vỉa đá hộc hai bên đường KT(0.15x0.25)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V  98,325 m3
5 Gia cố nền đường mở rộng bằng đá thải dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,23 100m3
6 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép 8 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,454 100m2
7 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  39,194 100m2
8 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm chiều dày đã lèn ép TB11.3 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  39,194 100m2
9 Mặt đường láng nhựa nhũ tương 3 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  39,649 100m2
10 Láng nhựa vuốt ngõ; láng nhũ tương 2 lớp dày 2.5cm, tiêu chuẩn nhựa 2,8 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,349 100m2
11 Láng nhựa phủ vỉa; láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,6 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  3,933 100m2
12 Vạch sơn gờ giảm tốc màu vàng, rộng 20cm, dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8,4 m2
13 Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất cấp II (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V  32,455 m3
14 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,233 100m3
15 Đóng cọc tre, cọc tre L=2.5m/cọc, mật độ 25cọc/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8,435 100m
16 Đá mạt đệm đáy cống dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  1,35 m3
17 Bê tông móng tường đầu, tường cánh thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  5,632 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng tường đầu, tường cánh thượng, hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,255 100m2
19 Đáy cống BTCT đúc sẵn đá 1x2, mác 200 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,561 m3
20 Ván khuôn đáy cống BTCT đúc sẵn, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,235 100m2
21 Lắp đặt đáy cống BTCT đúc sẵn trọng lượng 117kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V  12 cấu kiện
22 Mua + Lắp đặt cống tròn D600 bê tông cốt thép tải trọng C Mô tả kỹ thuật theo Chương V  8 đoạn ống
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V  2,062 m2
24 Mối nối cống D600 bằng vữa XMCV M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V  7 mối nối
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,272 tấn
26 Đắp đá thải hoàn trả nền đường sau khi thi công cống dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V  0,038 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->