Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201029732-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201029697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 16:26:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,063,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,904 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,607 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,145 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,762 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,145 tấn
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,904 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,956 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m2
15 Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,824 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,782 100m3
18 Công tác tạm tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,617 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,099 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,099 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,099 100m3/1km
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,586 m3
24 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,221 m3
25 Cắt roon chống nứt sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,82 m
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 m3
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ xi măng cốt liệu 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,353 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,7 m
37 Kẻ roon lõm chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,85 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,758 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,344 m2
40 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,698 m2
41 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,55 m2
42 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,55 m2
43 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,016 m2
44 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8 m
B Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,304 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,118 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,206 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,576 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,428 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,196 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,712 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,448 tấn
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,276 100m2
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,806 m3
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
16 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100m2
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,611 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,542 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 tấn
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,348 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,871 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,553 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,222 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,471 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,341 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,598 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 m3
30 Đổ cát vào cát bục giảng tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
31 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 m3
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 100m2
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,575 m3
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 100m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,227 m3
42 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,767 tấn
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m2
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 1cấu kiện
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 1cấu kiện
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,931 m2
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 984,367 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 386,272 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,292 m2
51 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,6 m2
52 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,085 m2
53 Kẻ ron lõm tường lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3 m
54 Đắp bánh ú, vữa XM cát mịn M75 (tính trát 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,33 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 (láng dày 2cm tạo độ dốc về ống thoát nước), định mức vật liệu nhân 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,69 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,03 m2
57 Gia công xà gồ thép, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,043 tấn
58 Gia công cầu phong, li tô, thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,719 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,916 1m2
60 Lắp dựng khung sườn hệ mái (xà gồ, cầu phong, li tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,762 tấn
61 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,997 100m2
62 Chèn khe hở giữ mái ngói và mái xiên đầu hồi, vữa XM cát mịn 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
64 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
65 Láng granitô nền sàn chiếu nghĩ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
66 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
67 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,995 m2
68 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,14 m
70 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,231 m2
71 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,103 m2
72 Ốp gạch sa mốt trang trí 2 m2
73 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.428,329 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 668,514 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,247 m2
76 Ốp chân tường, trụ, cột kích thước gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,352 m2
77 Gia công, lắp dựng cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 25x76, khung nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, lambri nhôm hộp, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,265 m2
78 Gia công, lắp dựng cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khung ngoại nhôm 25x76, khung nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết cửa theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,32 m2
79 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,585 m2
80 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông hộp 12x12x1,2mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,948 1m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,57 m2
83 Sản xuẩt, lắp đặt khung lưới ruồi chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 khung
84 Đắp lôgô trường học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Bắn tôn kẽm dày 0,5mm xử lý khe nhiệt sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
86 Lắp đặt cầu chắn rác Inox, D=100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
87 Lắp đặt ống PVC, d=60mm, dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 100m
88 Lắp đặt ống PVC, d=34mm, dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
89 Lắp đặt co lơi PVC, D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
90 Lắp đặt co PVC, d=60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
91 Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 cái
92 Bảng tiêu lệnh chữa cháy, bảng nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Bình chữa cháy khí CO2, MT3 (gồm cả kệ đặt bình chữa cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
94 Tấm bảng bằng mica đặt tên phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
C Phần điện
1 Lắp đặt hộp điện 300x400x200 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
6 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Lắp đặt đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
10 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
16 Lắp đặt khung nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 hộp
17 Lắp đặt khung nắp loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
21 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cái
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
23 Cụm đón điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
24 Kẹp răng (TTD)-50/95 đấu nối lưới điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
D Chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt thép giằng ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,707 kg
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
7 Khoan giếng sâu 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giếng
8 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
9 Kéo rải dây thép chống sét D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
10 Mũ chụp chống dột + cách điện mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
11 Hệ định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
13 Lắp đặt co PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
15 Hắc ín, quét 3 lớp mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 1m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->