Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049615-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200254139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh trong kế hoạch vốn trung hạn 2016-2020 (bao gồm 10% vốn dự phòng đầu tư công) và giai đoạn sau năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 10:56:00 đến ngày 2020-11-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,633,742,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 470,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 Khoản
B Hạng mục 2: KHỐI LỚP HỌC – HÀNH CHÍNH –PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 61,213 100m
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 371,133 m3
3 Trãi tấm nhựa tái sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,754 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cọc (luân chuyển 50%) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,123 100m2
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,502 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,835 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 295 mối nối
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,433 m3
9 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,493 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,254 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,098 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26,788 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 123,886 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 90,579 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36,235 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 221,727 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 334,066 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 62,829 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26,905 m3
20 Trãi tấm nhựa tái sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,66 100m2
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,259 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,895 100m2
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 29,588 100m2
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30,171 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,468 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,138 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 50,321 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,296 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cọc, đường kính cốt thép > 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,023 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,081 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,25 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,843 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,692 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,867 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,533 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,46 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,178 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32,74 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,497 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,067 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,867 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,094 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32,657 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,034 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,216 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,919 tấn
47 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 46,413 m3
48 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 141,845 m3
49 Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 298,046 m3
50 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,542 m3
51 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,469 m3
52 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 85,602 m3
53 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3.974,261 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2.386,329 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.028,82 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2.265,218 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.620,39 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 313,832 m2
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 784,688 m2
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 328,17 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.001,375 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 529,9 m
63 Làm trần tấm xenlulo khung nổi tương đương Prima (bao gồm hệ khung) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 175,44 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 nhám vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 821,885 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 nhám, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 201,66 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600 vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.843,08 m2
67 Lát đá bậc tam cấp, cầu thang đá Granite màu tím dày 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 162,987 m2
68 Xoa nhám nền bê tông ram dốc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,96 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.037,883 m2
70 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 6x24cm nâu đỏ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 46,665 m2
71 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,518 100m2
72 Lắp đặt ống inox D60 lan can 304 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 178,9 m
73 Lắp đặt ống inox 34 lan can 304 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21,54 m
74 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3.589,873 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4.909,252 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8.094,064 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3.490,777 m2
78 GC Lắp dựng cửa đi khung nhựa lõi thép kính trong 6ly cường lực (bao gồm tay nắm, bản lề, ...) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 207,37 m2
79 Lắp dựng cửa sổ khung nhựa lõi thép kính trong 6ly cường lực (bao gồm tay nắm, bản lề, ...) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 378,57 m2
80 Lắp dựng vách ngăn tiểu bo khung Inox 304 tấm vách Alu dày 3mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,455 m2
81 Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép kính trong cường lực 6 ly Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 110,77 m2
82 GCLD Vách kính khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32,48 m2
83 Lắp dựng cửa khung sắt kéo không lá (bao gồm phụ kiện) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 51,75 m2
84 Gia công Lắp dựng khung hộp mạ kẽm bảo vệ cửa sổ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 326,72 m2
85 Gia công lắp dựng vách ngăn vệ sinh (tương đương tấm compact chống nước dày 18mm bao gồm hệ khung và gia công lắp dựng) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 127,89 m2
86 Gia công xà gồ C100x45x2.5 mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17,64 tấn
87 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,994 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,634 tấn
89 Sản xuất bản nút neo thép hộp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,087 tấn
90 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,087 tấn
91 Gia công và lắp dựng chữ nổi Alu cao 250 dày 3mm chữ nổi 30 màu đồng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,96 m2
92 Kẽ ron chìm sâu 20 rộng 0.5cm trang trí mặt tiền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 84,413 100m
93 Trám khe co, khe giãn, khe lún bê tông bằng Keo Sikaflex Construction AP (hoặc tương đương) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 38,8 m
94 Gia công và lặp dựng nẹp nhôm T bản 80 dày 3mm (bao gồm tấp xốp D21) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 128,8 m
95 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,155 m3
96 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,698 m3
97 Lợp mái tôn phẳng dày 0,45 dày bất kỳ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,127 100m2
98 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 31,663 m3
99 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20,422 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,525 m3
101 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m2
102 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,603 m3
103 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,019 m3
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 43,868 m2
105 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40,744 m2
106 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,001 100m3
107 Thi công tầng lọc bằng cát Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,004 100m3
108 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,002 100m3
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,216 tấn
110 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22,494 100m2
C PHẦN ĐIỆN KHỐI LỚP HỌC – HÀNH CHÍNH –PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Lắp đặt các loại đèn Led tube ống dài 1,2m 1x18W chiếu sáng bảng, loại hộp đèn 1 bóng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn Led tube ống dài 1,2m 2x18W chiếu sáng lớp học, loại hộp đèn 2 bóng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 264 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn led tuýp đơn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng T8 thủy tinh 1x18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn led tuýp đơn ống dài 1.2m loại hộp đèn 1 bóng T8 thủy tinh 1x18W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 39 bộ
5 Lắp đặt đèn dĩa led 24w ốp trần D300 bóng led 24W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 99 bộ
6 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường cánh 140cm-80W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 139 cái
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6.300 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.320 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 100 m
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc 2 chiều 16A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc 1 chiều 16A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 180 cái
12 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 222 cái
13 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che 1 công tắc 1 lỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36 cái
14 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che công tắc 4 lỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 29 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che công tắc 2 lỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 31 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che công tắc 5 lỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che công tắc 6 lỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp mặt che ổ cắm điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 111 cái
19 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Dimer Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 139 cái
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=110x110mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 50 hộp
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8.850 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3.750 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2.640 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 380 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 m
26 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-6A-4.5KV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
27 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-20A-6KV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
28 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-25A-6KV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19 cái
29 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P-16A-6KV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 cái
30 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-16A-10KV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
31 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-20A-10KV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
32 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-25A-10KV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
33 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-40A-10KV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
34 Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 3P-80A-10KV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
35 Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 20A (CB cóc) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
36 Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 25A (CB cóc) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
37 Lắp đặt cầu dao an toàn Aptomat 15A (CB cóc) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17 cái
38 Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 67 cái
39 Lắp đặt Đế nhựa đôi âm tường chống cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 161 cái
40 Lắp đặt Tủ điện chứa MCB âm tường 28 module Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
41 Lắp đặt Tủ điện chứa MCB âm tường 12 module Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
42 Lắp đặt Tủ điện chứa MCB âm tường 18 module Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
43 Đóng cọc chống sét D16, L=2,40m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cọc
44 Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 m
D PHẦN NƯỚC KHỐI LỚP HỌC – HÀNH CHÍNH –PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Lắp đặt chậu xí bệt sứ trắng + phụ kiện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 bộ
2 Lắp đặt lavabo sứ trắngchân cao + vòi và bộ xả Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 31 bộ
3 Lắp đặt chậu tiểu nam sứ trắng + vòi và bộ xả Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 bộ
4 Lắp đặt vòi nước lạnh D21 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 4 hộc 4 vòi Inox 304 (trọn bộ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 43 cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác D80 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 62 cái
8 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 bộ
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 203 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 93 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 35 cái
12 Lắp đặt cút nhựa lơi miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 260 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d34>27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 93 cái
15 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
16 Lắp đặt Tê Cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 46 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60>>34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 45 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90>>60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=114>>60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
20 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Côn D90>>60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
22 Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, Tê 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28 cái
23 Lắp đặt đầu nối răng ngoài PVC D27x21 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 81 cái
24 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x21 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 cái
25 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D27x27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 cái
26 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D34x34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 cái
27 Lắp đặt đầu nối răng trong PVC D60x60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,83 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,18 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,59 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10,34 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,32 100m
33 Van khoá thau D27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
34 Van khoá thau D34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14 cái
35 Van khoá thau D60mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
36 Lắp đặt van phao cơ đường kính 34mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
37 Van phau điện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bể
39 Lắp đặt Thông tắc ống D90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
40 Lắp đặt Thông tắc ống D114 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
E Hạng mục 3: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,096 100m3
3 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=4.5m đk gốc >=80cm, đk ngọn >=40cm đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,5 100m
4 Vét bùn đầu cừ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4 m3
5 Đệm cát đầu cừ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,484 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,882 m3
7 Trải tấm cao su lót nền Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,101 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,484 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,171 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,47 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,752 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,144 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,381 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,626 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,032 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,15 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,135 100m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,054 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,282 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,028 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,019 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,115 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,045 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,144 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,132 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,007 tấn
27 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,929 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24,11 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24,11 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,52 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,24 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 31,521 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường trong Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22,874 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24,11 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 43,761 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 45,185 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 45,56 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 33,4 m
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24,671 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23,131 m2
41 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính trong dày 6mm (bao gồm phụ kiện) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,89 m2
42 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính trong dày 6mm (bao gồm phụ kiện) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,12 m2
43 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,12 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,84 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 120x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,236 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,396 100m2
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,08 100m
48 Lắp đặt cầu chắn rác D80 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
49 Lắp đặt co nối ống PVC D90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
50 Lắp đặt Tủ điện kim loại chứa MCB âm tường 4 module Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
51 Lắp đặt Cầu dao chống giật RCCB 2P-32A-30mA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
52 Lắp đặt cầu dao tự tự động dạng tép MCB 1P-16A-10kA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
53 Lắp đặt đèn huỳnh quang máng đơn 1,2m 1x36W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
54 Lắp đặt quạt trần đảo cánh 40cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
55 Lắp đặt hạt ổ cắm điện 3 chấu 16A, có nắp che và tiếp địa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
56 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều 16A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
57 Lắp đặt hạt Dimer quạt 16A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
58 Lắp mặt che 4 lỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
59 Lắp đặt Đế nhựa đơn âm tường chống cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 hộp
60 Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 50 m
61 Lắp đặt dây đơn PVC CV 1Cx2,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 m
62 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 m
F Hạng mục 4: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,052 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,035 100m3
3 Đệm cát móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,396 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,435 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,362 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,726 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,188 m3
8 Trải tấm cao su lót nền tái sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,444 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,466 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,022 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,006 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,018 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,083 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,022 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,032 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn nền, sân bãi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,023 100m2
17 Sản xuất cột bằng thép mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,096 tấn
18 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,096 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,202 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,202 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép 40x80x2 mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,336 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,336 tấn
23 Sản xuất thép bản mã chân cột dày 8.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,02 tấn
24 Sản xuất thép bản mã chân cột dày 5.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,009 tấn
25 Cung cấp bulông D12x150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
26 Cung cấp bulông D16x500 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
27 Lắp đặt bu lông các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 24 cái
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,634 m2
29 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,629 100m2
30 Láng tạo nhám nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 44,158 m2
31 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,02 10m
32 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,884 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,82 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,192 100m2
35 Lắp đặt các loại đèn Led tuýp ống dài 1,2m 1x18W chiếu sáng bảng, loại hộp đèn 1 bóng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 70 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 35 m
G Hạng mục 5: NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,464 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,31 100m3
3 Đệm cát móng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,57 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 27,116 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,315 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,84 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,7 m3
8 Trải tấm cao su lót nền tái sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,086 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,683 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,209 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,017 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,111 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,389 tấn
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,21 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,112 100m2
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn nền, sân bãi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,043 100m2
17 Sản xuất cột bằng thép D114x3.5mm mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,265 tấn
18 Lắp dựng cột thép mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,265 tấn
19 Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,472 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,472 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,754 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,754 tấn
23 Sản xuất thép bản mã chân cột dày 8.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,128 tấn
24 Sản xuất thép bản mã chân cột dày 5.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,022 tấn
25 Cung cấp bulông D16x60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 56 cái
26 Cung cấp bulông D16x500 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 56 cái
27 Lắp đặt bu lông các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 112 cái
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,885 m2
29 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,793 100m2
30 Láng tạo nhám nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 215,422 m2
31 Cắt khe co 1x4 của đường lăn, sân đỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,02 10m
32 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,703 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,926 m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,32 100m2
35 Lắp đặt các loại đèn Led tuýp ống dài 1,2m 1x18W chiếu sáng bảng, loại hộp đèn 1 bóng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 160 m
37 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 80 m
H Hạng mục 6: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,699 100m3
2 Đào đà kiềng bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,741 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,107 100m3
4 Đóng cọc tràm bằng máy chiều dài cọc L=4.5m đk gốc >=80cm, đk ngọn >=40cm đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 112,275 100m
5 Vét bùn đầu cừ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,98 m3
6 Đệm cát đầu cừ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,613 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,726 100m3
8 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,613 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36,174 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23,71 m3
11 Trải tấm cao su lót nền tái sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,926 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 34,453 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,092 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,089 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,296 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,565 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,057 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,193 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,441 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,005 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,162 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,284 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,26 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,943 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,207 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,088 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,062 tấn
28 Xây ốp trụ cổng bằng gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,339 m3
29 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 29,086 m3
30 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 50,101 m3
31 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.132,276 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 218,94 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 31,738 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 239,223 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 131,1 m
36 Bả bằng matít vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 45,815 m2
37 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 165,32 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 211,135 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 824,4 m2
40 Công tác ốp đá chẻ không quy cách vào tường, cột, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 157,751 m2
41 Xây tường gạch thông gió khuôn bông đất nung 200x200x60mm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32 m2
42 Sản xuất lắp dựng hàng rào song sắt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 160,017 m2
43 Sản xuất lắp dựng chông sắt đầu rào Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 39,092 m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 199,109 m2
45 Gia công li tô thép 25x25x1.2mm mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,328 tấn
46 Lắp dựng li tô thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,328 tấn
47 Lợp ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 50 viên/m2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 35,635 m2
48 Sản xuất lắp dựng cửa sắt cổng chính, cổng phụ sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17,23 m2
49 Gia công đế cổng bằng thép tấm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,012 tấn
50 Lắp dựng cột thép các loại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,012 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,384 m2
52 Cung cấp và lắp đặt bu lông D12 L=150mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
53 Cung cấp và lắp đặt bánh xe nhựa D75mm cho cửa cổng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
54 Cung cấp và lắp đặt bản lề cối xoay D75x35mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
55 Cung cấp và lắp đặt phù điêu trang trí Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
56 SXLD chữ Alu màu đỏ dày 3mm, cao 80mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,208 m2
57 SXLD chữ Alu màu đỏ dày 3mm, cao 150mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,375 m2
58 SXLD chữ Alu màu đỏ dày 3mm, cao 250mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,5 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,577 100m2
I Hạng mục 7: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Trải tấm nhựa tái sinh lót nền sân đường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22,95 100m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,076 tấn
3 Đổ bê tông nền sân đường, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 183,6 m3
4 Xoa nền, lăn ru lô tạo nhám mặt sân bê tông Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.620 m2
5 Cắt khe sân đường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 139,5 10m
6 Đào đất bó vỉa, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,546 m3
7 Đắp đất bó vỉa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,542 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,33 m3
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 675 m2
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 675 m2
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,38 m3
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,771 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,898 m3
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,248 100m2
15 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 75,18 m2
16 Quét vôi 3 nước trắng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28,98 m2
17 Công tác ốp đá granite thành bó vỉa, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 62,7 m2
18 Công tác ốp đá tự nhiên 20x100 màu vàng kem , vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 31,35 m2
19 Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26,74 m3
20 Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 120,538 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 63,165 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,027 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,512 m3
24 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,507 m3
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,212 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, rảnh thoát nước, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,94 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga, rảnh thoát nước, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,071 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,464 100m2
29 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,277 100m2
30 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21,475 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 268,433 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 75,54 m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 245 cái
34 Gia công thép mạ kẽm bảo vệ đan nắp hố ga Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,079 tấn
35 Lắp đặt thép mạ kẽm bảo vệ đan nắp hố ga Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,062 tấn
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC D225x6.6mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,7 100m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE D315x12.1mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,43 100m
38 Lắp đặt nối ống nhựa uPVC D225 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
39 Lắp đặt nối ống nhựa HDPE D315 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,32 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,81 100m
42 Lắp đặt co uPVC D34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
43 Lắp đặt co uPVC D34x27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
44 Lắp đặt tê uPVC D34x27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
45 Lắp đặt nối ống uPVC D34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 cái
46 Lắp đặt tê uPVC D34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
47 Lắp đặt co uPVC D27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
48 Lắp đặt nối ống uPVC D27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
49 Lắp đặt tê uPVC D27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
50 Lắp đặt đồng hồ nước D100mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
51 Lắp đặt van khóa D34 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
52 Lắp đặt van khóa D27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
53 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước 1.5HP Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
J Hạng mục 8: CỘT CỜ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,149 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,075 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,327 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,069 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,979 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,006 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cọc đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,011 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, nền đường kính <=10 mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,052 tấn
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,019 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,009 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,031 100m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,011 100m2
13 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,031 100m
14 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,009 m3
15 Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,866 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,047 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,006 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17,053 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 17,053 m2
20 Lát bậc tam cấp, nền cột cờ bằng đá granít màu đen điểm trắng dày 2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,44 m2
21 SXLD ống inox 304, D114 x2.0mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,058 100m
22 SXLD ống inox 304, D90 x1.5mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,03 100m
23 SXLD ống inox 304, D76 x1.2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,023 100m
24 SXLD ống inox 304, D34 x0.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,006 100m
25 SXLD ống inox 304, D21 x0.8mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,004 100m
26 Lắp dựng cột thép tròn bằng bu lông D14x360 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
27 Lắp đặt quả cầu Inox 304 và D120x2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
28 Lắp đặt quả cầu Inox 304 và D60x2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
29 Lắp đặt ròng rọc kéo cờ bằng Inox (bao gồm bộ quay cáp kéo cờ) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
30 Lắp đặt lá Quốc Kỳ Tổ Quốc KT 80x120cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
K Hạng mục 9: HT CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ- CẤP NGUỒN
1 Lắp tủ điện phân phối KT800x600x220 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 tủ
2 Lắp đặt đèn báo pha 5A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
3 Lắp đặt cầu chì 5A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
4 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
5 Lắp đặt công tắc chuyển Vôn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
6 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 1-200A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
7 Lắp đặt công tắc chuyển Ampe Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
8 Lắp đặt máy biến dòng 100/5A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 bộ
9 Lắp đặt MCCB 3P-100A-37KA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
10 Lắp đặt MCB 3P-80A-10KA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
11 Lắp đặt MCB 3P-40A-10KA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
12 Lắp đặt MCB 2P-16A-10KA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
13 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cọc
14 Kéo rải dây tiếp địa 50mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 m
15 Đào mương cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 46,8 m3
16 Đắp đất mương cáp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 46,8 m3
17 Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D40/32 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 m
18 Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 65 m
19 Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D65/50 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 75 m
20 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,5 100m
21 Lắp đặt gạch thẻ làm dấu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.600 viên
22 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC CXV 1Cx2.5mm² - 0,6/1kV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 m
23 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC CXV 1Cx4.0mm² - 0,6/1kV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 40 m
24 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC CXV 1Cx10.0mm² - 0,6/1kV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 m
25 Lắp đặt dây đơn Cu/XLPE/PVC CXV 1Cx16.0mm² - 0,6/1kV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 145 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC CXV 4Cx25.0mm² - 0,6/1kV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 65 m
27 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XPLE/PVC CXV 4Cx35.0mm² - 0,6/1kV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 75 m
28 Đào móng trụ đèn, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,007 m3
29 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,539 m3
30 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,663 m3
31 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,032 tấn
32 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,158 tấn
33 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,251 100m2
34 Gia công lắp đặt đầu bulong mạ kẽm + ren răng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 44 cái
35 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x700x1,2mm + phụ kiện Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 tủ
36 Lắp đặt bộ định thời gian TIMER 24h Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
37 Lắp đặt các aptomat MCB 1P-10A-4.5KA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
38 Lắp đặt các aptomat MCB 2P-16A-6KA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
39 Lắp đặt CONTACTOR 18A - 220V Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
40 Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng cao 8m, trụ côn STK (bao gồm cửa cột và phụ kiện) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 cột
41 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 cần đèn
42 Lắp bộ đèn LED bóng 100W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11 bộ
43 Lắp dựng trụ đèn trang trí cao 3m (bao gồm cửa cột và phụ kiện) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cột
44 Lắp bộ đèn LED 2-25W Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
45 Đào mương cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 93,6 m3
46 Đắp đất mương cáp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 93,6 m3
47 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 100m
48 Lắp đặt gạch thẻ làm dấu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3.200 viên
49 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1Cx6.0mm² - 0,6/1kV Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 980 m
50 Lắp đặt ống bảo hộ cáp điện PVC gân D50/40 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 320 m
51 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây điện vỏ bọc 2 lớp Cu/PVC 2Cx2,5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,3 100m
52 Lắp MCB 1P-6A-4,5KA cửa cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 bảng
53 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 cọc
54 Kéo rải dây tiếp địa 25mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13 m
L Hạng mục 10: HỆ THỐNG MÁY LẠNH
1 Lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho máy lạnh CV 2.5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 270 m
2 Lắp đặt cáp điện dẫn từ dàn nóng đến dàn lạnh 4Cx2.5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 20 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 + bảo ôn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,45 100m
4 Lắp đặt ống đồng máy lạnh cho loại máy 2HP + bảo ôn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,18 100m
5 Lắp đặt co nối ống nhựa PVC D27 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 cái
6 Lắp đặt Eke lắp dàn nóng máy lạnh loại 2HP Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
M Hạng mục 11: HT MẠNG VI TÍNH – ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2kVA online Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
2 Lắp đặt bộ nối mạng Switch 24 Port WS C2960-24TT 24 Port 10/100 +2 1000 Rack mount 19' Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
3 Lắp đặt thanh đấu nối mạng Patch Panel 24 Port Cat6.19 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
4 Lắp đặt hạt ổ cắm mạng RJ-45 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32 cái
5 Lắp đặt cáp mạng UTP Cat-6E Lan 10/100/1000 Base-T/Gigabit Ethernet Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 756 m
6 Lắp đặt dây nhảy mạng LAN bấm 2 đầu RJ45 dài 1m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32 m
7 Lắp đặt dây nhảy mạng LAN bấm 2 đầu RJ45 dài 2m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32 m
8 Lắp đặt tủ rack 19" 10U dày 1.5mm sơn tĩnh điện (loại đứng) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
9 Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22 cái
10 Lắp đặt mặt 2 lỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
11 Lắp đặt mặt 1 lỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12 cái
12 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 756 m
13 Lắp đặt dây tiếp địa 25mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 m
14 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cọc
15 Lắp đặt hộp chống sét điện thoại Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
16 Lắp đặt bộ lưu điện UPS 2kVA online Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
17 Lắp đặt tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy nhánh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
18 Lắp đặt tủ phân phối cáp MDF 20 đôi gồm vỏ hộp, phiến đấu dây Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
19 Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại RJ-11 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
20 Lắp đặt mặt 1 lỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
21 Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
22 Lắp đặt điện thoại lập trình Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
23 Lắp đặt điện thoại bàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7 cái
24 Lắp đặt dây nhảy điện thoại bấm 2 đầu RJ11 dài 1m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 m
25 Lắp đặt dây nhảy điện thoại bấm 2 đầu RJ11 dài 2m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 m
26 Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôi chống ẩm (2x2x0.5mm) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 295 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 295 m
28 Lắp đặt dây tiếp địa 25mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 m
29 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cọc
N Hạng mục 12: HỒ NƯỚC NGẦM 80M3
1 Đào đất hồ nước ngầm, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,331 100m3
2 Đắp đất hồ nước ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,312 100m3
3 Đắp cát đệm hồ nước ngầm (tận dụng cát san lấp) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,656 m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,656 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16,458 m3
6 Quét hóa chất liên kết bê tông cũ và bê tông mới (tương đương Sikadur 732) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,23 m2
7 SXLD băng cản nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28,4 m
8 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,11 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,18 m3
10 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,732 m3
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,136 m3
12 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,036 m3
13 Ván khuôn đáy hồ nước ngầm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,082 100m2
14 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,112 100m2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,212 100m2
16 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,818 100m2
17 Ván khuôn sàn mái Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,392 100m2
18 Ván khuôn đan nắp thăm bể nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,003 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,293 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,51 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,698 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,031 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,157 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,078 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,443 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,35 tấn
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,22 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21,184 m2
29 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 81,84 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 39,2 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 43,61 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 129,17 m2
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
34 SXLD thanh inox 304 D16, L=0.86m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 thanh
35 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,012 m3
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,03 m3
37 Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,621 m2
38 Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ <= 9 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,064 tấn
39 Sản xuất cột bằng thép ống D60x2.5mm mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,047 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,016 tấn
41 Sản xuất khung vách thép hộp mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,096 tấn
42 Lắp dựng cột thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,047 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,064 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,016 tấn
45 Lắp dựng khung vách thép hộp mạ kẽm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,096 tấn
46 Lợp mái, vách bao che bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0.45mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,42 100m2
47 Ốp tôn phẳng dày 1mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,019 100m2
48 Bê tông giằng BTCT, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,175 m3
49 Ván khuôn xà dầm, giằng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,035 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,003 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,021 tấn
52 Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,793 m3
53 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,823 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,498 m2
55 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23,32 m2
56 Lắp đặt bộ đèn Led tuýp 1,2m bóng T8 1x18w lắp nổi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 bộ
57 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 21 m
58 Lắp đặt dây đơn CV 2x1Cx1.5mm² Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 41 m
59 Lắp đặt 2 hạt công tắc đèn 1 chiều, đế đơn lắp nổi, mặt 2 lỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
O Hạng mục 13: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào đất đắp đê bao (đã nhân hệ số 1,10) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9,427 100m3
2 Đắp đê bao K = 0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,57 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy ( Tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=1,5 Km Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 41,875 100m3
4 Lắp đặt ống PVC D168x5.0mm thoát nước mặt bằng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,12 100m
5 Lắp nút bịt nhựa D168 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
6 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,004 100m3
7 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,008 100m3
P Hạng mục 14: HT PCCC – CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (8 zone) nguồn 220VAC/24VDC Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
2 Lắp đặt MCB 10A Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
3 Lắp đặt đầu báo khói 24VCD Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 71 bộ
4 Lắp đặt công tắc khẩn loại tròn: âm tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
5 Lắp đặt còi báo động 24VDC Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
6 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
7 Lắp đặt hộp nối 200x200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 hộp
8 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2Cx 1.0mm2-18AWG: có màng chắn chống nhiễu, chống cháy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 710 m
9 Lắp đặt cáp điện CVV 2Cx1.5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 355 m
10 Lắp đặt ống bảo hộ dây cáp tín hiệu PVC D16 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 950 m
11 Lắp đặt ống bảo hộ dây cáp tín hiệu HDPE D32/25 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 50 m
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố =>3 giờ (2 bóng) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 25 cái
13 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm 2 mặt => 3 giờ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
14 Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cọc
15 Lắp đặt dây tiếp địa trung tâm báo cháy 25mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 m
16 Cung cấp & lắp đặt tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy 3 máy bơm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 tủ
17 Lắp đặt bình điều áp 100 lít Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
18 Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
19 Lắp đặt hộp tủ chữa cháy vách tường 500x700x220 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 tủ
20 Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy DN50 dài 20m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 bộ
21 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D13 (DN50) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
22 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg MFZL8 + giá treo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22 bộ
23 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 5kg MT5 + giá treo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 22 bộ
24 Lắp đặt bảng tiêu lệnh+nội quy PCCC Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 bộ
25 Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
26 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế chống cháy CXV/FR 4Cx16mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 m
27 Lắp đặt cáp điện lực hạ thế chống cháy CXV/FR 3Cx10mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 m
28 Lắp đặt cáp điều khiển DVV 7Cx2.5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 m
29 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân D50/40 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,15 100m
30 Lắp đặt rọ bơm DN80 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
31 Lắp đặt rọ bơm DN50 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
32 Lắp đặt van bướm tay gạt mặt bích DN80 (D90) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
33 Lắp đặt van bướm tay gạt mặt bích DN50 (D60) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
34 Lắp đặt lọc rác bằng gang mặt bích DN80 (D90) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
35 Lắp đặt lọc rác bằng gang mặt bích DN50 (D60) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
36 Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích DN80 (D90) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
37 Lắp đặt khớp nối mềm mặt bích DN50 (D60) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
38 Lắp đặt van một chiều lá lật mặt bích DN80 (D90) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
39 Lắp đặt van một chiều lá lật mặt bích DN50 (D60) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
40 Lắp đặt van xả khí tự động Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
41 Lắp đặt công tắc áp suất Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
42 Lắp đặt van bi đồng DN15 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
43 Lắp đặt van an toàn mặt bích DN50 (D60) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
44 Lắp đặt van cửa bằng đồng nối ren DN25 (D32) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
45 Lắp đặt đồng hồ áp suất Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
46 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D90mm (DN80) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,5 100m
47 Lắp đặt co 90 STK D90mm bằng phương pháp hàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
48 Lắp đặt Tê STK D90mm bằng phương pháp hàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
49 Lắp đặt nối giảm STK D90/60 bằng phương pháp hàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
50 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D60mm (DN50) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,45 100m
51 Lắp đặt co 90 STK D60mm bằng phương pháp hàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 cái
52 Lắp đặt Tê STK D60mm bằng phương pháp hàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
53 Lắp đặt nối giảm STK D60/32 bằng phương pháp hàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
54 Lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK D32mm (DN25) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,02 100m
55 Lắp đặt co 90 STK D32mm bằng phương pháp hàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
56 Lắp đặt Tê STK D32mm bằng phương pháp hàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
57 Lắp đặt bích thép D90mm (DN80) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 cái
58 Lắp đặt bích thép D60mm (DN50) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15 cái
59 Lắp đặt van góc D60mm (DN50) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 10 cái
60 Lắp đặt kim thu sét bán kính cấp 1 R=70m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
61 Lắp đặt Đế đỡ trụ kim thu sét dày 5mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
62 Lắp đặt ống trụ đỡ kim thu sét STK D60 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,05 100m
63 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 90 m
64 Đóng cọc nối đất thép mạ đồng đk 16mm-L=2.4m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cọc
65 Lắp đặt bộ đếm sét Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bộ
66 Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trở đất Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
67 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống PVC D25mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 60 m
68 Lắp đặt dây cáp 4mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36 m
69 Gia công lắp đạt Cadwell (Hàn hóa nhiệt) Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 mối
70 Lắp đặt ốc siết cáp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 9 cái
71 Lắp đặt tăng đơ neo trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
72 Lắp đặt sứ cách ly Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 sứ
73 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,32 m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,083 100m3
Q Hạng mục 15: Thí nghiệm xác định sức chịu tải cọc
1 Thí nghiệm xác định sức chịu tải cọc bằng phương pháp PDA Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 tim
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1,69%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->