Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201050995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201043348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) + Ngân sách huyện, xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 11:14:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,517,718,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,1609 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm-Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,5862 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7519 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,9952 | 100m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 242,44 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,375 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3825 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9589 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2125 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,0688 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,0521 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,929 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,152 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,384 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,122 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,9642 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,099 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,679 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2105 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1722 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1335 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0433 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4048 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8569 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8905 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1958 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4626 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8991 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,809 | m3 |
| 26 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0998 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0835 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4253 | m3 |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,201 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,702 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,702 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6412 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,702 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2711 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0675 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 44 | Lớp cát lọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 45 | Lớp đá lọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | m3 |
| 46 | Các ống trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1461 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3694 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3672 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1461 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2556 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,198 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3324 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4791 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5817 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3589 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6744 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,162 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1293 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1167 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6335 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1167 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3902 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4676 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1603 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1383 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0854 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3586 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6058 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8102 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6517 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0828 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4544 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6082 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2827 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0896 | 100m2 |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1995 | m3 |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4052 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8564 | m3 |
| 80 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,0334 | m3 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1214 | m3 |
| 82 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8501 | m3 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 84 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5347 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,2715 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5992 | m3 |
| 87 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3591 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2289 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7313 | m3 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,72 | m2 |
| 91 | Sản xuất Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,72 | m2 |
| 92 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính 5ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 94 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay kính 5ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,36 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở quay + Khóa đa điểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 96 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay kính 5ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay khóa tiết kiệm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 98 | Cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh mở hất kính 5ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,477 | m2 |
| 100 | Sản xuất lan can inox vuông 14x14 cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,477 | m2 |
| 101 | Gia công lắp đặt trụ đứng gỗ N3 cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 102 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,606 | m2 |
| 104 | Sản xuất lan can inox tầng 1, tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,606 | m2 |
| 105 | Lắp đặt quả hồ lô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 430,44 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 305,742 | m2 |
| 108 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,8188 | m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3539 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3539 | tấn |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6744 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp nóc dày 0,37 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 113 | G/C lắp đặt lưới chắn rác + phiễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Vách kính khuôn nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,688 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,6 | m |
| 118 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,6 | m |
| 119 | ống tràn sảnh D=32, L=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Ống qua đàm mái D=40 L =300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3948 | 100m2 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 288,844 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,9 | m2 |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.095,88 | m2 |
| 127 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,598 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,4708 | m2 |
| 129 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 545,4168 | m2 |
| 130 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,282 | m2 |
| 131 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 132 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4944 | m2 |
| 133 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,73 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,16 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.982,462 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 462,474 | m2 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,54 | m2 |
| 138 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,744 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482,3776 | m2 |
| 140 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,988 | m2 |
| 141 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,68 | m2 |
| 142 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt bậc sắt lên mái sắt D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Gia công lắp đặt cửa mái tôn KT 0,6x0,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Khoá treo nắp mái tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 151 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn đũa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 154 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 159 | Đế âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 164 | Tủ điện đựng atomat tổng, tôn dày 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 165 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 166 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | cái |
| 167 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 169 | Lắp đặt puli tường ≤30x30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Dây thép tráng kẽm D 3,5 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 173 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 175 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 176 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m |
| 177 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Cọc đỡ thép D8, L=250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182 | cái |
| 182 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cọc |
| 183 | ống sứ cách điện cao áp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | ống |
| 184 | Kẹp kiểm tra M8x16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Sơn chống rỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 186 | Que hàn điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| 187 | Bình phóng hoả Co2MFZ4 (4kg) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 188 | Hộp đựng bình (kính khuôn nhôm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 189 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 200 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 202 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 203 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 207 | Van phao tự động + phụ kiện F 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 208 | Khoá d40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Khoá d32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Khoá d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Khoá d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Vòi trộn gật gù d 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Van góc + rắc co d 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 219 | Dây nối mềm d 15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 224 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 75mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | KEO DÁN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | HỘP |
| 245 | MÁY BƠM Q=6M3/H; H=15 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CÁI |
| 246 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 251 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 254 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 255 | ỐNG NHỰA CHỊU NHIỆT D25X2,3MM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,944 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5357 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi