Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 08:07:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,997,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | 100m2 |
| 2 | Cắt sân bê tông hiện trạng để đập tháo bỏ một phần nhỏ để thi công nhà lớp học mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8 | m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,784 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (bê tông đập bỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (bê tông đập bỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,49 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,263 | 1m3 |
| 8 | Tính ca máy bơm nước cho hố móng, dùng máy bơm động cơ diezel, công suất 10CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,931 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,301 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,639 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,128 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | 100m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,187 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,616 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | 100m3/1km |
| 28 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40, bê tông nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,346 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,452 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,954 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,635 | m2 |
| 35 | Kẻ roon lõm chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,663 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,874 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 38 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,015 | m2 |
| 39 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,635 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,39 | m |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,921 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,609 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,871 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,127 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,405 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,565 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,82 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,494 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,989 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,582 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,897 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,875 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,564 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,111 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,845 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,376 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 46 | Đổ cát vào bục giảng tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 47 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,306 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,621 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | cái |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | 1cấu kiện |
| 53 | Ốp gạch sa mốt vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m2 |
| 54 | Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, kích thước 600x100 (gạch lát nền cắt ra ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,706 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,503 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,028 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, trát lót bậc cấp cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 58 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,839 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 663,527 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,2 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,409 | m2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, Láng lót sàn chiếu nghỉ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, tính láng dày 2cm tạo dốc thoát nước về ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,09 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,088 | m2 |
| 66 | Bắn tôn kẽm dày 0,5mm xử lý khe nhiệt thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 67 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, Đắp bánh ú lan can hành lang (tính 3 lần trát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,06 | m |
| 69 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2,0mm, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | tấn |
| 70 | Gia công giằng mái thép, cầu phong, li tô thép, thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,007 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép, câu phong thép, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,258 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,648 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,222 | 100m2 |
| 74 | Chèn vữa xi măng vào khe hở giữa mái ngói và mái xiên, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,885 | m2 |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,488 | m2 |
| 76 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,82 | m |
| 77 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 78 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,304 | m2 |
| 79 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,459 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.488,169 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,618 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch ceramic nhám 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,166 | m2 |
| 83 | Gia công, sản xuất cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, khuôn ngoại nhôm 25x76, khuôn nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, lambri nhôm hộp, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,745 | m2 |
| 84 | Gia công, sản xuất cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khuôn ngoại nhôm 25x76, khuôn nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,68 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,425 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,868 | 1m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,68 | m2 |
| 89 | Đắp lôgô trường học bằng VXM mác 75 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,994 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt bảng chống loá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Bảng tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy, nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 99 | Kệ đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kệ |
| C | Phần điện + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện 500x600x250 + yếm tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A-600/3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V/1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, đôi - máng xương cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại trung 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.632 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt trạm đấu nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 21 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Cụm đón điện 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 24 | Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>= 46m, kim thu sét 1 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt thép giằng ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,707 | kg |
| 31 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 33 | Cọc tiếp địa fi 18, L = 12m, vuốt nhọn + mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 34 | Khoan giếng sâu 16m - D(60-90), thả cọc đồng D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 36 | Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cụm |
| 37 | Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 38 | Mũ chụp chống dột + cách điện mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 39 | Hệ định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co PVC d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 42 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | kg |
| 43 | Hắc ín, quét 3 lớp mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi