Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201037363-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201037314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 08:07:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,997,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 San dọn mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 100m2
2 Cắt sân bê tông hiện trạng để đập tháo bỏ một phần nhỏ để thi công nhà lớp học mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8 m
3 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,784 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV (bê tông đập bỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (bê tông đập bỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,178 100m3
6 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,49 100m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,263 1m3
8 Tính ca máy bơm nước cho hố móng, dùng máy bơm động cơ diezel, công suất 10CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,931 m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,301 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,639 100m2
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,128 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,792 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 100m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,187 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 tấn
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 100m2
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,469 100m3
25 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,616 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 100m3
27 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 100m3/1km
28 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40, bê tông nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,76 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,812 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,346 m3
31 Xây móng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m3
32 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,452 m3
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,954 m2
34 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,635 m2
35 Kẻ roon lõm chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,663 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,874 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
38 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,015 m2
39 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,635 m2
40 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,39 m
B Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,921 m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,609 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,871 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V  1,197 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,112 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,127 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,405 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 tấn
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,565 100m2
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,82 m3
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,494 tấn
14 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,989 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,582 100m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,897 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 tấn
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 100m2
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,875 m3
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
24 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,622 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,564 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,111 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,845 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung xi măng cốt liệu 2 lỗ 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 m3
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
40 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m2
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,376 m3
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m2
45 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
46 Đổ cát vào bục giảng tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
47 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,306 m3
49 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,621 tấn
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 100m2
51 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 cái
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 1cấu kiện
53 Ốp gạch sa mốt vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,296 m2
54 Ốp chân tường, trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, kích thước 600x100 (gạch lát nền cắt ra ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,706 m2
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 373,503 m2
56 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.147,028 m2
57 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, trát lót bậc cấp cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
58 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,839 m2
60 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 663,527 m2
61 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,2 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,409 m2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, Láng lót sàn chiếu nghỉ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
64 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40, tính láng dày 2cm tạo dốc thoát nước về ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,09 m2
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,088 m2
66 Bắn tôn kẽm dày 0,5mm xử lý khe nhiệt thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 vị trí
67 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40, Đắp bánh ú lan can hành lang (tính 3 lần trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 435,06 m
69 Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2,0mm, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 tấn
70 Gia công giằng mái thép, cầu phong, li tô thép, thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,007 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép, câu phong thép, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,258 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,648 1m2
73 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,222 100m2
74 Chèn vữa xi măng vào khe hở giữa mái ngói và mái xiên, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,885 m2
75 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,488 m2
76 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V  99,82 m
77 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
78 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,304 m2
79 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,459 m2
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.488,169 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,618 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40, gạch ceramic nhám 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,166 m2
83 Gia công, sản xuất cửa đi nhôm sơn tỉnh điện, khuôn ngoại nhôm 25x76, khuôn nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, lambri nhôm hộp, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,745 m2
84 Gia công, sản xuất cửa sổ nhôm sơn tỉnh điện, khuôn ngoại nhôm 25x76, khuôn nội nhôm hệ 700, có chia đố, kính trắng dày 5mm, chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,425 m2
86 Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm 12x12x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,868 1m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,68 m2
89 Đắp lôgô trường học bằng VXM mác 75 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
90 Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox, D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
91 Lắp đặt ống nhựa D60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,994 100m
92 Lắp đặt ống nhựa D34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
93 Lắp đặt co nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
94 Lắp đặt tê nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt bảng chống loá Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Bảng tên phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Bảng tiêu lệnh chữa cháy, nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
99 Kệ đặt bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kệ
C Phần điện + chống sét
1 Lắp đặt hộp điện 500x600x250 + yếm tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 3 pha 100A-600/3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 50A-250V/1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, đôi - máng xương cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m đơn - Máng siêu mỏng hoặc vân nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Lắp đặt đèn lúp led gắn trần loại lớn 32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 Lắp đặt đèn lúp gắn trần loại trung 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x1.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.632 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 1-3 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2, khung, nắp loại 4-6 phần tử Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
16 Lắp đặt công tắc 1 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
17 Lắp đặt công tắc 2 cực gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt cầu chì (5-10)A-250V gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
19 Lắp đặt ô cắm đơn loại 02 lỗ gắn ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
20 Lắp đặt trạm đấu nối các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
21 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp ABC-LV (2x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Cụm đón điện 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
24 Kẹp răng đấu nối TTD-50/95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CVV/DSTA (2x25)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Lắp đặt kim thu sét Rbvc1>= 46m, kim thu sét 1 km Mô tả kỹ thuật theo chương V  1 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt thép giằng ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,707 kg
31 Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
32 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
33 Cọc tiếp địa fi 18, L = 12m, vuốt nhọn + mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
34 Khoan giếng sâu 16m - D(60-90), thả cọc đồng D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
35 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
36 Tấm kiểm tra tiếp địa và hộp bao che nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cụm
37 Lắp đặt cáp thoát sét đồng trục 50mm2 hoặc kiểu tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
38 Mũ chụp chống dột + cách điện mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 vị trí
39 Hệ định vị cáp thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
41 Lắp đặt co PVC d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
42 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 kg
43 Hắc ín, quét 3 lớp mối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 1m3
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->