Gói thầu: Cải tạo xây dựng khu làm việc thuộc Tổ sửa chữa Hải Phòng 1, Tổ sửa chữa nhiên liệu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201001096-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Cải tạo xây dựng khu làm việc thuộc Tổ sửa chữa Hải Phòng 1, Tổ sửa chữa nhiên liệu
Số hiệu KHLCNT 20200971994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 09:33:00 đến ngày 2020-10-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,820,959,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,314,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu ba trăm mười bốn nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Dọn dẹp mặt bằng
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Phần II, Chương V, Mục III 182,985 m2
2 Tháo dỡ tấm lợp- Tấm che tường Phần II, Chương V, Mục III 300 m2
3 Vận chuyển tấm tôn về kho Phần II, Chương V, Mục III 2 chuyến
4 Cắt sàn bê tông bằng máy <=20cm Phần II, Chương V, Mục III 150 m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II, Chương V, Mục III 31,346 m3
6 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy Phần II, Chương V, Mục III 0,313 100m3
7 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m Phần II, Chương V, Mục III 0,313 100m3
8 Đào xúc đất, máy đào <= 0,4m3, đất cấp 3 Phần II, Chương V, Mục III 1,427 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần II, Chương V, Mục III 1,427 100m3
10 Lớp base A tôn nền K98 Phần II, Chương V, Mục III 0,9974 100m3
11 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục III 85,647 m3
B Hàng rào và tổ sửa chữa Hải Phòng 1
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất cấp 3 Phần II, Chương V, Mục III 1,153 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Phần II, Chương V, Mục III 1,153 100m3
3 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 Phần II, Chương V, Mục III 0,068 100m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Phần II, Chương V, Mục III 12,85 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần II, Chương V, Mục III 5,841 m3
6 Ván khuôn gỗ móng Phần II, Chương V, Mục III 0,467 100m2
7 Đắp cát hố móng Phần II, Chương V, Mục III 0,807 100m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II, Chương V, Mục III 0,43 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần II, Chương V, Mục III 0,49 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông Phần II, Chương V, Mục III 0,42 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Phần II, Chương V, Mục III 0,07 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Phần II, Chương V, Mục III 0,58 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 2,323 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II, Chương V, Mục III 0,142 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II, Chương V, Mục III 0,21 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 0,779 m3
17 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 9,346 m3
18 Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 20,249 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 4,8 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 205,32 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 20,16 m2
22 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Phần II, Chương V, Mục III 141,6 m
23 Bả bằng bột matit bả vào tường Phần II, Chương V, Mục III 267,96 m2
24 Sơn tường rào ngoài nhà máy đã bả bằng sơn Joton - 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II, Chương V, Mục III 267,96 1m2
25 Gia công + Lắp đặt cổng inox 304, KT 3600x2500 Phần II, Chương V, Mục III 0,1595 tấn
26 Cung cấp, lắp đặt Bản lề D20, Inox Phần II, Chương V, Mục III 10 bộ
27 Cung cấp, lắp đặt khóa Phần II, Chương V, Mục III 1 bộ
28 Cung cấp, lắp đặt Then chốt inox Phần II, Chương V, Mục III 3 bộ
C Khu nhà làm việc PXSCCN
1 Sơn nội thất trong nhà làm việc, sơn jotul 03 nước Phần II, Chương V, Mục III 321,12 m2
2 Sơn ngoại thất nhà làm việc, sơn jotul 03 nước Phần II, Chương V, Mục III 139,62 m2
3 Sản xuất cửa nhôm nhà WC (Nam/nữ) trên kính dưới pano hệ Việt Pháp Phần II, Chương V, Mục III 4,2 m2
4 Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt Việt tiệp 04192 Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
5 Lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp Phần II, Chương V, Mục III 4,2 m2
6 Lắp đặt xí bệt GC702VRN inax Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
7 Lắp đặt Lavabo L2396V Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa inax LFV201s Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
9 Cung cấp, Lắp xiphong chậu lavabo A016V inax Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
10 Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước A703-5 inax Phần II, Chương V, Mục III 6 sợi
11 Cung cấp, lắp đặt vòi xịt nền vệ sinh CFV 102M inax Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
12 Cung cấp, lắp đặt T inox chia nước ren ngoài D21 Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
13 Cung cấp, lắp đặt gương soi KF-6075VA Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
14 Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV103s inax Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
15 Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 20L Phần II, Chương V, Mục III 2 chiếc
16 Lắp đặt giá đỡ inox cho bình nước nóng Phần II, Chương V, Mục III 2 bộ
D Tổ sửa chữa nhiên liệu
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần II, Chương V, Mục III 0,877 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Phần II, Chương V, Mục III 0,877 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Phần II, Chương V, Mục III 32,25 100m
4 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt YC k=0,9 Phần II, Chương V, Mục III 0,052 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 11,352 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần II, Chương V, Mục III 5,16 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Phần II, Chương V, Mục III 0,413 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II, Chương V, Mục III 0,39 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần II, Chương V, Mục III 0,45 tấn
10 Đăp cát hố móng Phần II, Chương V, Mục III 0,712 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông Phần II, Chương V, Mục III 0,183 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II, Chương V, Mục III 0,03 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II, Chương V, Mục III 0,23 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 3,02 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Phần II, Chương V, Mục III 0,36 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II, Chương V, Mục III 0,27 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II, Chương V, Mục III 0,04 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 2,456 m3
19 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 9,356 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 18,605 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 200,16 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 22,054 m2
23 Trát đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 11 m
24 Bả bằng bột bả matit vào tường Phần II, Chương V, Mục III 225,99 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II, Chương V, Mục III 225,99 1m2
26 Sản xuất + Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm việt pháp kính an toàn Phần II, Chương V, Mục III 36 m2
27 Gia công + lắp đặt cổng inox 304 Phần II, Chương V, Mục III 0,1945 tấn
28 Gia công + lắp đặt song số inox 304 Phần II, Chương V, Mục III 0,0792 tấn
29 Cung cấp, lắp đặt bản lề cối trụ xoay inox Phần II, Chương V, Mục III 6 bộ
30 Cung cấp, lắp đặt Then cài inox và khóa cổng Phần II, Chương V, Mục III 3 bộ
31 Cung cấp, lắp đặt then chốt chân inox Phần II, Chương V, Mục III 4 bộ
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 37,094 m3
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 124,421 m2
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Phần II, Chương V, Mục III 2,406 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Phần II, Chương V, Mục III 2,406 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm Phần II, Chương V, Mục III 1,898 100m2
37 Thi công tường bằng tấm thạch cao, Vĩnh tường Phần II, Chương V, Mục III 1,815 m2
38 Gia công, lắp đặt máng thu nước inox 304, dày 0.8mm Phần II, Chương V, Mục III 33,18 m
39 Lợp tôn úp nóc khổ 600, dày 0.8mm Phần II, Chương V, Mục III 0,231 100m2
40 Làm trần nhôm tấm thả khung xương mạ kẽm Phần II, Chương V, Mục III 102,3 m2
41 Lắp đặt quạt thông gió D300x300 Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
E Nhà vệ sinh, nhà tắm, phơi đồ
1 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Phần II, Chương V, Mục III 1,89 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5 tấn tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 3 Phần II, Chương V, Mục III 1,89 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m Phần II, Chương V, Mục III 69,469 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II, Chương V, Mục III 0,111 100m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 24,453 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần II, Chương V, Mục III 11,115 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Phần II, Chương V, Mục III 0,889 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II, Chương V, Mục III 0,85 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Phần II, Chương V, Mục III 0,97 tấn
10 Đắp cát hố móng Phần II, Chương V, Mục III 1,533 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. Phần II, Chương V, Mục III 0,486 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II, Chương V, Mục III 0,08 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II, Chương V, Mục III 0,64 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 2,672 m3
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng Phần II, Chương V, Mục III 0,167 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột. đường kính cốt thép <= 10mm, Phần II, Chương V, Mục III 0,173 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 0,962 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 19,562 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 43,947 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 8,745 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 662,406 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 42,982 m2
23 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 36,56 m
24 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x250mm, vữa XM M75 Phần II, Chương V, Mục III 316,41 1m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Phần II, Chương V, Mục III 399,948 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn jotun - 1 nước lót, 2 nước phủ Phần II, Chương V, Mục III 399,948 1m2
27 Sản xuất cửa đi Việt Pháp kinh an toàn Phần II, Chương V, Mục III 31,326 m2
28 Lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp Phần II, Chương V, Mục III 31,326 m2
29 Gia công lan can sắt Phần II, Chương V, Mục III 0,381 tấn
30 Lắp dựng lan can sắt Phần II, Chương V, Mục III 8,721 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 6,57 m3
32 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 37,38 m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Phần II, Chương V, Mục III 2,477 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 25,206 m3
35 Láng mái chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 150 Phần II, Chương V, Mục III 150,15 m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Phần II, Chương V, Mục III 5,872 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Phần II, Chương V, Mục III 1,504 tấn
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 300x300, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 134,376 m2
39 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Phần II, Chương V, Mục III 148,512 m2
40 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 10 m
F Thoát nước mưa, thải
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Phần II, Chương V, Mục III 0,168 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Phần II, Chương V, Mục III 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Phần II, Chương V, Mục III 0,36 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Phần II, Chương V, Mục III 0,18 100m
5 Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
6 Lắp đặt cút chếch 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
7 Đào đất đặt đường ống, bằng thủ công, đất cấp III Phần II, Chương V, Mục III 54 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II, Chương V, Mục III 0,526 100m3
9 Trồng cỏ Nhật hoàn trả Phần II, Chương V, Mục III 0,84 100m2
G *Cấp thoát nước nhà WC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Phần II, Chương V, Mục III 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Phần II, Chương V, Mục III 0,98 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Phần II, Chương V, Mục III 8 cái
4 Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Phần II, Chương V, Mục III 10 cái
5 Lắp đặt cút chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Phần II, Chương V, Mục III 22 cái
6 Lắp đặt Y nối 30 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Phần II, Chương V, Mục III 13 cái
7 Lắp đặt côn nhựa,đường kính côn d110/60mm Phần II, Chương V, Mục III 14 cái
8 Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Phần II, Chương V, Mục III 16 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm ống thoát bệ bệt Phần II, Chương V, Mục III 0,05 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm, ống thoát bệ bệt Phần II, Chương V, Mục III 0,04 100m
11 Đục tường lắp ống nước, sâu 5 cm. Phần II, Chương V, Mục III 61 m
12 Lắp đặt ống nước nóng nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm. Phần II, Chương V, Mục III 0,45 100m
13 Lắp đặt ống nước lạnh nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm. Phần II, Chương V, Mục III 0,16 100m
14 Lắp đặt cút ren trong bọc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm. Phần II, Chương V, Mục III 28 cái
15 Lắp đặt T ren trong đầu bọc nhựa PPR đường kính 20mm Phần II, Chương V, Mục III 38 cái
16 Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
17 Lắp đặt cút nối thẳng nhựa PPR,đường kính 20mm. Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, cấp nước nguồn Phần II, Chương V, Mục III 0,5 100m
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Phần II, Chương V, Mục III 1 cái
20 Lắp đặt côn thu D32/25 nhựa PPR Phần II, Chương V, Mục III 1 cái
21 Lắp đặt tê thu PPR D32/25 Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
22 Cung cấp, lắp đặt đai giữ ống D32 Phần II, Chương V, Mục III 22 chiếc
23 Lắp đặt chậu xí bệt inax GC702VRN Phần II, Chương V, Mục III 4 bộ
24 Cung cấp, Lắp đặt lavabo L2396V Phần II, Chương V, Mục III 4 bộ
25 Cung cấp, lắp đặt bàn đá granit đỡ lavabo KT1840*600*300 Phần II, Chương V, Mục III 4 chiếc
26 Cung cấp, lắp đặt giá inox đỡ bàn đá granit KT 600x1840 Phần II, Chương V, Mục III 4 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa lavabo LFV201s inax Phần II, Chương V, Mục III 4 bộ
28 Cung cấp, lắp xiphong chậu lavabo A016V inax Phần II, Chương V, Mục III 4 bộ
29 Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước A703-5 inax Phần II, Chương V, Mục III 8 sợi
30 Cung cấp, lắp đặt vòi xịt nền vệ sinh CFV 102M inax Phần II, Chương V, Mục III 4 cái
31 Cung cấp, lắp đặt T inox chia nước ren ngoài D21 Phần II, Chương V, Mục III 4 cái
32 Lắp đặt gương soi KF-6075VA Phần II, Chương V, Mục III 4 cái
33 Cung cấp, Lắp đặt phụ kiện phòng tắm H-AC480V6 inax Phần II, Chương V, Mục III 8 bộ
34 Cung cấp, Lắp đặt móc treo quần áo M114 vinahasa Phần II, Chương V, Mục III 14 chiếc
35 Cung cấp, Lắp đặt thanh vắt khăn inox vinahasa Phần II, Chương V, Mục III 8 chiếc
36 Cung cấp, Lăp đăt phụ kiện vệ sinh (Thùng rác, giá khăn giầy) Phần II, Chương V, Mục III 4 bộ
37 Cung cấp, Lăp đặt hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn HL4901B Phần II, Chương V, Mục III 4 cái
38 Cung cấp, Lắp đặt bình xịt dầu rủa tay YG810 Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
39 Cung cấp, Lắp đặt ga thu nước inox KTPBFV-120inax Phần II, Chương V, Mục III 14 chiếc
40 Lắp đặt chậu tiểu nam TD4 Viglacera Phần II, Chương V, Mục III 5 bộ
41 Cung cấp, lắp đặt Van xả cảm ứng VGHX02 Viglacera Phần II, Chương V, Mục III 5 chiếc
42 Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV915S Phần II, Chương V, Mục III 10 bộ
43 Cung cấp, Lắp đặt bình nước nóng 20l Ariston Phần II, Chương V, Mục III 10 bình
44 Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa inox sanwaD21 khu giặt đồ Phần II, Chương V, Mục III 8 bộ
45 Cung cấp lắp đặt vách tiểu nam Composit dày 12mm và phụ kiên KT450*1200mm Phần II, Chương V, Mục III 5 chiếc
46 Sản xuất cửa đi Việt Pháp kinh an toàn Phần II, Chương V, Mục III 27,3 m2
47 Lắp dựng cửa nhôm Phần II, Chương V, Mục III 27,3 m2
48 Cung cấp, Lắp đặt khóa tay gạt việt tiệp 04192 Phần II, Chương V, Mục III 16 bộ
49 Sản xuất cửa sổ cánh trượt Việt Pháp Phần II, Chương V, Mục III 3,48 m2
50 Lắp dựng cửa nhôm Phần II, Chương V, Mục III 3,48 m2
51 Sản xuất cửa sổ chớp lật Việt Pháp Phần II, Chương V, Mục III 3,306 m2
52 Lắp dựng cửa sổ nhôm Phần II, Chương V, Mục III 3,306 m2
H Hố ga
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III Phần II, Chương V, Mục III 5,85 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần II, Chương V, Mục III 0,392 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II, Chương V, Mục III 0,004 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 0,288 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng. Phần II, Chương V, Mục III 0,01 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 2,96 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 19,2 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 0,14 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Phần II, Chương V, Mục III 0,008 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II, Chương V, Mục III 0,002 tấn
11 Gia công thép viền góc L70x70x8 tấm đan Phần II, Chương V, Mục III 0,193 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Phần II, Chương V, Mục III 4 cái
13 Đắp cát công trình bằng máy cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II, Chương V, Mục III 0,048 100m3
14 Trồng cỏ Nhật hoàn trả Phần II, Chương V, Mục III 0,045 100m2
I Bể phốt
1 Đào móng băng, đất cấp III Phần II, Chương V, Mục III 84,132 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Phần II, Chương V, Mục III 8,913 100m
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II, Chương V, Mục III 0,014 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Phần II, Chương V, Mục III 1,134 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II, Chương V, Mục III 0,324 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Phần II, Chương V, Mục III 2,69 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột Phần II, Chương V, Mục III 0,04 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 3,543 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần II, Chương V, Mục III 42,111 m2
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 dày 100 Phần II, Chương V, Mục III 1 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột Phần II, Chương V, Mục III 0,148 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Phần II, Chương V, Mục III 0,13 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn , tấm đan Phần II, Chương V, Mục III 8 cái
14 Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần II, Chương V, Mục III 0,28 100m3
15 Trồng cỏ Nhật hoàn trả Phần II, Chương V, Mục III 0,175 100m2
J *Điện Tổ sửa chữa (HP1 + Nhiên liệu)
1 Lắp đặt dây dẫn, dây nguồn 2 ruột 2x10mm2 Phần II, Chương V, Mục III 30 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Phần II, Chương V, Mục III 48 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Phần II, Chương V, Mục III 54 m
4 Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Phần II, Chương V, Mục III 54 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Phần II, Chương V, Mục III 48 m
6 Cung cấp, Lắp đặt tủ điện âm tường sino 8module Phần II, Chương V, Mục III 1 chiếc
7 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m - 9w Phần II, Chương V, Mục III 9 bộ
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Phần II, Chương V, Mục III 3 bảng
9 Lắp đặt ổ cắm ba 16A + để âm mặt rời Phần II, Chương V, Mục III 9 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Phần II, Chương V, Mục III 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Phần II, Chương V, Mục III 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Phần II, Chương V, Mục III 1 cái
13 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường 300x300 Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
K Điện WC
1 Lắp đặt dây dẫn, dây nguồn 2 ruột 2x10mm2 Phần II, Chương V, Mục III 40 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Phần II, Chương V, Mục III 160 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Phần II, Chương V, Mục III 100 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần II, Chương V, Mục III 160 m
5 Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Phần II, Chương V, Mục III 160 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Phần II, Chương V, Mục III 100 m
7 Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm Phần II, Chương V, Mục III 160 m
8 Lắp đặt tủ điện âm tường sino 12 module Phần II, Chương V, Mục III 1 chiếc
9 Lắp đặt aptomat chống rò điện model BJJ23022-B-PANASONC 30A 2pha 220v Phần II, Chương V, Mục III 1 cái
10 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m - 9w Phần II, Chương V, Mục III 14 bộ
11 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 20w Phần II, Chương V, Mục III 9 bộ
12 Lắp đặt đèn rọi gương, bóng neon Phần II, Chương V, Mục III 4 bộ
13 Lắp đặt công tắc đơn, đế âm, mặt liền Phần II, Chương V, Mục III 12 bảng
14 Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A + đế âm, mặt rời Phần II, Chương V, Mục III 6 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB2P-10A Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB2P-16A Phần II, Chương V, Mục III 9 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB2P-20A Phần II, Chương V, Mục III 3 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB2P-32A Phần II, Chương V, Mục III 4 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB3P-50A Phần II, Chương V, Mục III 1 cái
20 Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A + đế âm, mặt rời Phần II, Chương V, Mục III 10 cái
21 Lắp đặt quạt thông gió 300x300 FV25AL9 Phần II, Chương V, Mục III 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->