Gói thầu: Cải tạo xây dựng khu làm việc thuộc Tổ sửa chữa Hải Phòng 1, Tổ sửa chữa nhiên liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201001096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cải tạo xây dựng khu làm việc thuộc Tổ sửa chữa Hải Phòng 1, Tổ sửa chữa nhiên liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200971994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 09:33:00 đến ngày 2020-10-30 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,820,959,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,314,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu ba trăm mười bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Dọn dẹp mặt bằng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Phần II, Chương V, Mục III | 182,985 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp- Tấm che tường | Phần II, Chương V, Mục III | 300 | m2 |
| 3 | Vận chuyển tấm tôn về kho | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | chuyến |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy <=20cm | Phần II, Chương V, Mục III | 150 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II, Chương V, Mục III | 31,346 | m3 |
| 6 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Phần II, Chương V, Mục III | 0,313 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Phần II, Chương V, Mục III | 0,313 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,4m3, đất cấp 3 | Phần II, Chương V, Mục III | 1,427 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần II, Chương V, Mục III | 1,427 | 100m3 |
| 10 | Lớp base A tôn nền K98 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,9974 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Phần II, Chương V, Mục III | 85,647 | m3 |
| B | Hàng rào và tổ sửa chữa Hải Phòng 1 | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất cấp 3 | Phần II, Chương V, Mục III | 1,153 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Phần II, Chương V, Mục III | 1,153 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,068 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Phần II, Chương V, Mục III | 12,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần II, Chương V, Mục III | 5,841 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng | Phần II, Chương V, Mục III | 0,467 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát hố móng | Phần II, Chương V, Mục III | 0,807 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,43 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,49 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông | Phần II, Chương V, Mục III | 0,42 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, | Phần II, Chương V, Mục III | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, | Phần II, Chương V, Mục III | 0,58 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 2,323 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II, Chương V, Mục III | 0,142 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,21 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,779 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 9,346 | m3 |
| 18 | Xây tường bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 20,249 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 4,8 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 205,32 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 20,16 | m2 |
| 22 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Phần II, Chương V, Mục III | 141,6 | m |
| 23 | Bả bằng bột matit bả vào tường | Phần II, Chương V, Mục III | 267,96 | m2 |
| 24 | Sơn tường rào ngoài nhà máy đã bả bằng sơn Joton - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V, Mục III | 267,96 | 1m2 |
| 25 | Gia công + Lắp đặt cổng inox 304, KT 3600x2500 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,1595 | tấn |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Bản lề D20, Inox | Phần II, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt khóa | Phần II, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt Then chốt inox | Phần II, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| C | Khu nhà làm việc PXSCCN | |||
| 1 | Sơn nội thất trong nhà làm việc, sơn jotul 03 nước | Phần II, Chương V, Mục III | 321,12 | m2 |
| 2 | Sơn ngoại thất nhà làm việc, sơn jotul 03 nước | Phần II, Chương V, Mục III | 139,62 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa nhôm nhà WC (Nam/nữ) trên kính dưới pano hệ Việt Pháp | Phần II, Chương V, Mục III | 4,2 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt Việt tiệp 04192 | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp | Phần II, Chương V, Mục III | 4,2 | m2 |
| 6 | Lắp đặt xí bệt GC702VRN inax | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Lavabo L2396V | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa inax LFV201s | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, Lắp xiphong chậu lavabo A016V inax | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước A703-5 inax | Phần II, Chương V, Mục III | 6 | sợi |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt nền vệ sinh CFV 102M inax | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt T inox chia nước ren ngoài D21 | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt gương soi KF-6075VA | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV103s inax | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ inox cho bình nước nóng | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| D | Tổ sửa chữa nhiên liệu | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần II, Chương V, Mục III | 0,877 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Phần II, Chương V, Mục III | 0,877 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Phần II, Chương V, Mục III | 32,25 | 100m |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt YC k=0,9 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 11,352 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần II, Chương V, Mục III | 5,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Phần II, Chương V, Mục III | 0,413 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,39 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,45 | tấn |
| 10 | Đăp cát hố móng | Phần II, Chương V, Mục III | 0,712 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông | Phần II, Chương V, Mục III | 0,183 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II, Chương V, Mục III | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần II, Chương V, Mục III | 0,23 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 3,02 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Phần II, Chương V, Mục III | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II, Chương V, Mục III | 0,27 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần II, Chương V, Mục III | 0,04 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 2,456 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 9,356 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 18,605 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 200,16 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 22,054 | m2 |
| 23 | Trát đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 11 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả matit vào tường | Phần II, Chương V, Mục III | 225,99 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V, Mục III | 225,99 | 1m2 |
| 26 | Sản xuất + Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm việt pháp kính an toàn | Phần II, Chương V, Mục III | 36 | m2 |
| 27 | Gia công + lắp đặt cổng inox 304 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,1945 | tấn |
| 28 | Gia công + lắp đặt song số inox 304 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,0792 | tấn |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bản lề cối trụ xoay inox | Phần II, Chương V, Mục III | 6 | bộ |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Then cài inox và khóa cổng | Phần II, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt then chốt chân inox | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 37,094 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 124,421 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Phần II, Chương V, Mục III | 2,406 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Phần II, Chương V, Mục III | 2,406 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0.4mm | Phần II, Chương V, Mục III | 1,898 | 100m2 |
| 37 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, Vĩnh tường | Phần II, Chương V, Mục III | 1,815 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt máng thu nước inox 304, dày 0.8mm | Phần II, Chương V, Mục III | 33,18 | m |
| 39 | Lợp tôn úp nóc khổ 600, dày 0.8mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,231 | 100m2 |
| 40 | Làm trần nhôm tấm thả khung xương mạ kẽm | Phần II, Chương V, Mục III | 102,3 | m2 |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió D300x300 | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| E | Nhà vệ sinh, nhà tắm, phơi đồ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần II, Chương V, Mục III | 1,89 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5 tấn tự đổ, phạm vi <=300m, đất cấp 3 | Phần II, Chương V, Mục III | 1,89 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m | Phần II, Chương V, Mục III | 69,469 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 24,453 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần II, Chương V, Mục III | 11,115 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Phần II, Chương V, Mục III | 0,889 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,85 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,97 | tấn |
| 10 | Đắp cát hố móng | Phần II, Chương V, Mục III | 1,533 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. | Phần II, Chương V, Mục III | 0,486 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II, Chương V, Mục III | 0,08 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần II, Chương V, Mục III | 0,64 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 2,672 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Phần II, Chương V, Mục III | 0,167 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột. đường kính cốt thép <= 10mm, | Phần II, Chương V, Mục III | 0,173 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,962 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 19,562 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 43,947 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 8,745 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 662,406 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 42,982 | m2 |
| 23 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 36,56 | m |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 200x250mm, vữa XM M75 | Phần II, Chương V, Mục III | 316,41 | 1m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần II, Chương V, Mục III | 399,948 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn jotun - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần II, Chương V, Mục III | 399,948 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất cửa đi Việt Pháp kinh an toàn | Phần II, Chương V, Mục III | 31,326 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa nhôm kính Việt Pháp | Phần II, Chương V, Mục III | 31,326 | m2 |
| 29 | Gia công lan can sắt | Phần II, Chương V, Mục III | 0,381 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Phần II, Chương V, Mục III | 8,721 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 6,57 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 37,38 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần II, Chương V, Mục III | 2,477 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 25,206 | m3 |
| 35 | Láng mái chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 150 | Phần II, Chương V, Mục III | 150,15 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Phần II, Chương V, Mục III | 5,872 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Phần II, Chương V, Mục III | 1,504 | tấn |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 300x300, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 134,376 | m2 |
| 39 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần II, Chương V, Mục III | 148,512 | m2 |
| 40 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 10 | m |
| F | Thoát nước mưa, thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,168 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút chếch 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, bằng thủ công, đất cấp III | Phần II, Chương V, Mục III | 54 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,526 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ Nhật hoàn trả | Phần II, Chương V, Mục III | 0,84 | 100m2 |
| G | *Cấp thoát nước nhà WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Phần II, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Phần II, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Phần II, Chương V, Mục III | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nối 30 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Phần II, Chương V, Mục III | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa,đường kính côn d110/60mm | Phần II, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Phần II, Chương V, Mục III | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm ống thoát bệ bệt | Phần II, Chương V, Mục III | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm, ống thoát bệ bệt | Phần II, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m |
| 11 | Đục tường lắp ống nước, sâu 5 cm. | Phần II, Chương V, Mục III | 61 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nước nóng nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm. | Phần II, Chương V, Mục III | 0,45 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nước lạnh nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm. | Phần II, Chương V, Mục III | 0,16 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong bọc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm. | Phần II, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt T ren trong đầu bọc nhựa PPR đường kính 20mm | Phần II, Chương V, Mục III | 38 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nối 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nối thẳng nhựa PPR,đường kính 20mm. | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, cấp nước nguồn | Phần II, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Phần II, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu D32/25 nhựa PPR | Phần II, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt đai giữ ống D32 | Phần II, Chương V, Mục III | 22 | chiếc |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt inax GC702VRN | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp, Lắp đặt lavabo L2396V | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt bàn đá granit đỡ lavabo KT1840*600*300 | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | chiếc |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt giá inox đỡ bàn đá granit KT 600x1840 | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa lavabo LFV201s inax | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 28 | Cung cấp, lắp xiphong chậu lavabo A016V inax | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước A703-5 inax | Phần II, Chương V, Mục III | 8 | sợi |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt nền vệ sinh CFV 102M inax | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt T inox chia nước ren ngoài D21 | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi KF-6075VA | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp, Lắp đặt phụ kiện phòng tắm H-AC480V6 inax | Phần II, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 34 | Cung cấp, Lắp đặt móc treo quần áo M114 vinahasa | Phần II, Chương V, Mục III | 14 | chiếc |
| 35 | Cung cấp, Lắp đặt thanh vắt khăn inox vinahasa | Phần II, Chương V, Mục III | 8 | chiếc |
| 36 | Cung cấp, Lăp đăt phụ kiện vệ sinh (Thùng rác, giá khăn giầy) | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 37 | Cung cấp, Lăp đặt hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn HL4901B | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 38 | Cung cấp, Lắp đặt bình xịt dầu rủa tay YG810 | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 39 | Cung cấp, Lắp đặt ga thu nước inox KTPBFV-120inax | Phần II, Chương V, Mục III | 14 | chiếc |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam TD4 Viglacera | Phần II, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt Van xả cảm ứng VGHX02 Viglacera | Phần II, Chương V, Mục III | 5 | chiếc |
| 42 | Lắp đặt vòi tắm hương sen BFV915S | Phần II, Chương V, Mục III | 10 | bộ |
| 43 | Cung cấp, Lắp đặt bình nước nóng 20l Ariston | Phần II, Chương V, Mục III | 10 | bình |
| 44 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa inox sanwaD21 khu giặt đồ | Phần II, Chương V, Mục III | 8 | bộ |
| 45 | Cung cấp lắp đặt vách tiểu nam Composit dày 12mm và phụ kiên KT450*1200mm | Phần II, Chương V, Mục III | 5 | chiếc |
| 46 | Sản xuất cửa đi Việt Pháp kinh an toàn | Phần II, Chương V, Mục III | 27,3 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa nhôm | Phần II, Chương V, Mục III | 27,3 | m2 |
| 48 | Cung cấp, Lắp đặt khóa tay gạt việt tiệp 04192 | Phần II, Chương V, Mục III | 16 | bộ |
| 49 | Sản xuất cửa sổ cánh trượt Việt Pháp | Phần II, Chương V, Mục III | 3,48 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa nhôm | Phần II, Chương V, Mục III | 3,48 | m2 |
| 51 | Sản xuất cửa sổ chớp lật Việt Pháp | Phần II, Chương V, Mục III | 3,306 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ nhôm | Phần II, Chương V, Mục III | 3,306 | m2 |
| H | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | Phần II, Chương V, Mục III | 5,85 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,392 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,004 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng. | Phần II, Chương V, Mục III | 0,01 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 2,96 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 19,2 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,14 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần II, Chương V, Mục III | 0,008 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,002 | tấn |
| 11 | Gia công thép viền góc L70x70x8 tấm đan | Phần II, Chương V, Mục III | 0,193 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,048 | 100m3 |
| 14 | Trồng cỏ Nhật hoàn trả | Phần II, Chương V, Mục III | 0,045 | 100m2 |
| I | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Phần II, Chương V, Mục III | 84,132 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Phần II, Chương V, Mục III | 8,913 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,014 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phần II, Chương V, Mục III | 1,134 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,324 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần II, Chương V, Mục III | 2,69 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Phần II, Chương V, Mục III | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 3,543 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần II, Chương V, Mục III | 42,111 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 dày 100 | Phần II, Chương V, Mục III | 1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Phần II, Chương V, Mục III | 0,148 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Phần II, Chương V, Mục III | 0,13 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn , tấm đan | Phần II, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 14 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần II, Chương V, Mục III | 0,28 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ Nhật hoàn trả | Phần II, Chương V, Mục III | 0,175 | 100m2 |
| J | *Điện Tổ sửa chữa (HP1 + Nhiên liệu) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn, dây nguồn 2 ruột 2x10mm2 | Phần II, Chương V, Mục III | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Phần II, Chương V, Mục III | 48 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Phần II, Chương V, Mục III | 54 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Phần II, Chương V, Mục III | 54 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần II, Chương V, Mục III | 48 | m |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt tủ điện âm tường sino 8module | Phần II, Chương V, Mục III | 1 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m - 9w | Phần II, Chương V, Mục III | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Phần II, Chương V, Mục III | 3 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A + để âm mặt rời | Phần II, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Phần II, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Phần II, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Phần II, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường 300x300 | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| K | Điện WC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn, dây nguồn 2 ruột 2x10mm2 | Phần II, Chương V, Mục III | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần II, Chương V, Mục III | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Phần II, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần II, Chương V, Mục III | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Phần II, Chương V, Mục III | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần II, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Phần II, Chương V, Mục III | 160 | m |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường sino 12 module | Phần II, Chương V, Mục III | 1 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt aptomat chống rò điện model BJJ23022-B-PANASONC 30A 2pha 220v | Phần II, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m - 9w | Phần II, Chương V, Mục III | 14 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần 20w | Phần II, Chương V, Mục III | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn rọi gương, bóng neon | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn, đế âm, mặt liền | Phần II, Chương V, Mục III | 12 | bảng |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A + đế âm, mặt rời | Phần II, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB2P-10A | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB2P-16A | Phần II, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB2P-20A | Phần II, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 2 cực MCB2P-32A | Phần II, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCB3P-50A | Phần II, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm ba chấu 16A + đế âm, mặt rời | Phần II, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió 300x300 FV25AL9 | Phần II, Chương V, Mục III | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi