Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục Sửa chữa kiến trúc trạm 110kV Hưng Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công hạng mục Sửa chữa kiến trúc trạm 110kV Hưng Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 EVN NPC- Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 16:50:00 đến ngày 2020-11-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 350,040,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 73,5 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 73,5 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 73,5 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 73,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44,55 | m2 |
| 6 | Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,772 | 1m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,772 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,772 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44,55 | m2 cấu kiện |
| 10 | Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng 5mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,65 | m2 |
| 11 | Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng 5mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,2 | m2 |
| 12 | Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện Kinlong, kính trắng 5mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,7 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 625,722 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 217,626 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 408,096 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 81,6 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,928 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,928 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 23 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm (đi lại đường ống nước cho chậu rửa) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | 1m |
| 24 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 26 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm (đi lại đường ống thoát nước phòng vệ sinh) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | 1m |
| 27 | Ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 81,6 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,928 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,928 | m2 |
| 32 | Chậu tiểu nam | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 33 | Chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 34 | Chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 35 | Vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 36 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Bộ |
| 37 | Hộp đựng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 38 | Gương soi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 39 | Kệ kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 40 | Thông phòng: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,016 | m3 |
| 41 | Thông phòng: Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,559 | m2 |
| 42 | Dán gạch chân tường phía trước bồn hoa: Đục nhám mặt bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 43 | Dán gạch chân tường phía trước bồn hoa: Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 44 | Chống thấm SÊ NÔ: Đục nhám mặt bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 97,71 | m2 |
| 45 | Chống thấm SÊ NÔ: Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 97,71 | 1m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải: Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải: Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải: Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,71 | 100m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải: Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,98 | 100m2 |
| 50 | Sửa lại hệ thống điện: Hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, (2attomat 20A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Hộp |
| 51 | Sửa lại hệ thống điện: Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (loại 18w) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | Bộ |
| 52 | Sửa lại hệ thống điện: Dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 53 | Sơn lại lan can sắt: Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,52 | m2 |
| B | SƠN LẠI NHÀ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 841,8119 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 336,4419 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 505,37 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi