Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201036557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 16:32:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,511,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,303 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,454 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,488 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,506 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,643 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,741 | 100m3 |
| 11 | Đất thừa nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km (đường loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km (đường loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,574 | 10m³/1km |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,693 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,972 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,592 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,407 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,654 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,072 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,778 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 20 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,561 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,307 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,931 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,512 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,59 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,378 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,7 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,217 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 749,293 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,381 | m2 |
| 6 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 7 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 8 | Trát granitô tay bậc cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,495 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,385 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,385 | m2 |
| 11 | Đắp ú lan can hành lang mặt tièn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Miết mạch tường đá loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,18 | m2 |
| 13 | Kẻ ron âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,4 | m |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8 | m |
| 16 | SXLD logo trường học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,135 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,635 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,65 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.772,638 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,166 | m2 |
| 23 | Gia công lan can Inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can Inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,291 | tấn |
| 26 | Gia công cầu phong thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | tấn |
| 27 | Gia công li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,537 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,386 | tấn |
| 29 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,028 | 100m2 |
| 30 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính trắng dày 5ly (kể cả phụ kiện: khóa, chốt, lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2 | m2 |
| 31 | SXLD khung hoa bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,028 | m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | hộp |
| 20 | Hộp MCB âm tường mặt nhựa, đế sắt chứa 2-4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 22 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D90 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Sản xuất kim thu sét bán kính bảo vệ 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kim |
| 2 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 4 | Kéo rải cáp đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Bộ giằng trụ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tấm thép gia cố chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,97 | kg |
| 8 | Bộ dây néo D50, L=7m, + tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bộ khớp nối kiểm tra cả hộp bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| G | Phần Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bộ đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy bột BC-4kg (MFZ4 China) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi