Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201028702-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201028115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 16:17:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,172,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I/ Phần phá dỡ
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gốc
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 gốc
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,162 m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5416 100m3
7 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5416 100m3
8 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5416 100m3/1km
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5151 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7487 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,549 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3648 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7246 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1139 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1513 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2941 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,7463 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,26 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4122 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2917 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0823 tấn
16 Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7508 m3
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2594 100m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7126 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0137 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1151 100m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5338 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4673 m2
23 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,721 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,1883 m2
25 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,13 m2
26 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,45 m
27 Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,46 m2
28 SX&LD lan can inox sus304 ram dốc (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,725 md
C Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,4863 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6342 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2656 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5784 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2068 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1633 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3319 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4315 100m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1304 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0023 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,192 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,691 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7027 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7236 100m2
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 267 cái
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8754 m3
18 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6457 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4609 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3294 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6791 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2904 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7494 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8747 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0659 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5288 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3331 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5768 tấn
29 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3486 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5283 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3944 tấn
32 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0108 tấn
33 Gia công cầu phong thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0282 tấn
34 Gia công li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1825 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2215 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 59,6184 1m2
37 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3019 100m2
38 SX&LD nắp tôn cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
39 Sản xuất cửa đi bằng nhôm, khung ngoại hệ 700 (38x76), khung nội hệ 1000 (35x100) kính trắng dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
40 Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ 700 (38x76) kính trắng dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m2
41 Sản xuất khung hoa bảo vệ, hộp vuông 14x14x1m, a=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7642 tấn
42 Lắp dựng khung hoa bảo vệ, hộp vuông 14x14x1m, a=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,9835 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,5725 1m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m2
D Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,8375 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.114,8935 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,13 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 473,143 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,23 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,57 m2
7 Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7 m2
8 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,6568 m2
9 Ngâm nước XM chống thấm các cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,83 m3
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,15 m2
11 Quét dung dịch chống thấm CT11A mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,15 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,1 m
13 Trát ú trang trí lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
14 Trát huy hiệu ngành giáo dục, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Đắp bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" cao 400 bằng vữa XM mác 75, kể cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Gia công lắp dựng bảng từ xanh chống lóa KT 1,2x3,6m (kể cả các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,209 m2
18 Láng granitô cầu thang 65,8376 m2
19 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,184 m
20 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch ceramic KT 600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,275 m2
21 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.457,1608 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.901,0416 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 556,1192 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1864 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m2
27 SX&LD bậc thang lên mái bằng thép Ф16, sơn chống rỉ 3 nước (tính cả công lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E Phần cấp thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,142 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 SX&LD phểu tole thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 SXLD rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
F Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt con son đón điện 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat ≤100A (Loại MCCB 80A-250V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat ≤50A (Loại MCCB 50A-250V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat ≤10A (Loại MCCB 10A-250V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt đèn sát trần hộp vuông 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
12 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (Bảng hãm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 hộp
15 Mặt nạ 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
16 Mặt nạ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
17 Mặt nạ 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Cáp CVV 2x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Cáp CVV 2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Cáp CVV 2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cáp CVV 2x2,5mmm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cáp CVV 2x1,5mmm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
24 Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Tickê, đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
G Phần hệ thống chống sét
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 1m3
2 Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 70m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kim
3 Kéo rải dây thu sét bằng đồng D50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
4 Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp bọc nhựa PVC bằng đồng D50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
7 Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
9 Xi măng PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Kg
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
11 CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
13 Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m. D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lỗ
H Phần chữa cháy:
1 Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT: 33cm x 46cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT: 33cm x 46cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
4 Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giá
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->