Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201046725-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037340 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTGQ NTM 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-18 21:46:00 đến ngày 2020-10-28 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,456,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1523 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6164 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,9809 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3762 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1029 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0789 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,789 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,075 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,007 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2272 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,709 | tấn |
| 13 | Đắp đất hoàn thiện hố móng K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5379 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4427 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,1616 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6168 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,347 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1978 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4983 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4634 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7428 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,3183 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0663 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0946 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8343 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1553 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 86,8686 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1908 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,0283 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1414 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9384 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4318 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1525 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4476 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4796 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3961 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1845 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176,1093 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3613 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 657,2457 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,9648 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ,gạch men kính 300x450mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 327,04 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96,9664 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan bàn chậu rửa, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8813 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1616 | 100m2 |
| 47 | Ốp đá granit bàn chậu rửa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,7968 | m2 |
| 48 | SX Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,48 | m2 |
| 49 | SX Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 50 | SX Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép gia cường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,84 | m2 |
| 51 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhựa lõi thép gia cường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,32 | m2 |
| 52 | SX cửa lật bằng nhựa lõi thép gia cường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,52 | m2 |
| 53 | SX vách kính bằng nhựa lõi thép gia cường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 54 | SX hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,16 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,355 | m3 |
| 56 | SX lan can bằng thép hộp tráng kẽm sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4374 | m2 |
| 57 | SX lan can cầu thang bằng ống thép tráng kẽm sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,2313 | m2 |
| 58 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ N3 D70 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,08 | md |
| 59 | Xây bậc cầu thang thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3349 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,5247 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 271,0867 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 719,08 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,326 | m2 |
| 64 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,96 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,938 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 453,226 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.045,4422 | m2 |
| 68 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8203 | m2 |
| 69 | Lát gạch đất nung 300x300mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154,7 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8644 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6677 | m3 |
| 72 | Xây gạch mu rùa thông gió | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 73 | Láng sê nô chống thấm, dày 3cm, vữa XM M75 (láng vén thành 10cm mỗi bên) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,6022 | m2 |
| 74 | Trát tường bao mái +tường thu hồi ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 310,9073 | m2 |
| 75 | Đắp phào ngăn nước sê nô, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 177,56 | m |
| 76 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3095 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0119 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép thép hộp 60x30x1,2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,632 | 1m2 |
| 83 | Con bọ thép đỡ xà gồ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | con |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,242 | 100m2 |
| 85 | Tôn úp nóc + úp biên rộng 400mm dày 0,4ly | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73 | md |
| 86 | Ke chống bão 4 cái/2,5m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 518,72 | cái |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.260,8329 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 772,9536 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6528 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4644 | m3 |
| 91 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6537 | m3 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,5904 | m2 |
| 93 | Bê tông lót M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,151 | m3 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,51 | m2 |
| 95 | Đào rãnh bằng thủ công, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9353 | m3 |
| 96 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3677 | 100m3 |
| 97 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 98 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5659 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,743 | m3 |
| 100 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,747 | m3 |
| 101 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2341 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 103 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,528 | m2 |
| 104 | Láng lòng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,75 | m2 |
| 105 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 130 | 1cấu kiện |
| 106 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,4379 | 10 tấn/1km |
| 107 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,4379 | 10 tấn/1km |
| 108 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,4379 | 10 tấn/1km |
| 109 | Công tắc cầu thang | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Công tắc đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 111 | Công tắc đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 113 | Đèn LED bán nguyệt 1,2m 36W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 114 | Đèn LED ốp trần tròn 12W | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 116 | Automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Automat 1 pha 60A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Automat 1 pha 16A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Automat 1 pha 10A | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 120 | Hộp điện Tổng chuyên dùng 250x350 - sắt chuyên dùng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 121 | Hộp điện Tổng chuyên dùng 200x300 - sắt chuyên dùng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 122 | Đế âm tường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 123 | Hộp phân dây 100x60 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 124 | Mặt Ốp tô mát | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 760 | m |
| 129 | Ống ghen ruột gà D16 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 130 | Ống ghen ruột gà D25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 132 | Dây thu sét D10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 133 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 135 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt lavabo +1 vòi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (trẻ em) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 141 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp giấy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 143 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi đồng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ga thu nước D76 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 147 | Ren trong DN63 từ tec ra | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Ren ngoài DN63 từ tec ra | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Ống nhựa PPR DN63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 150 | Ống nhựa PPR DN50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 151 | Ống nhựa PPR DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 152 | Ống nhựa PPR DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 153 | Ống nhựa PPR DN20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 154 | Tê PPR DN 20x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85 | cái |
| 155 | Tê PPR DN 32x32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 156 | Tê PPR DN 63x63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 157 | Côn thu PPR DN 63x50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Côn thu PPR DN 25x20 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 159 | Cút 90 độ DN63 PPR Trơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 160 | Cút 90 độ DN32 PPR Trơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 161 | Cút 90 độ DN25 PPR Trơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 162 | Cút 90 độ DN20 PPR Trơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124 | cái |
| 163 | Cút 90 độ ren trong 1 đầu D15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 164 | Rắc co DN63 nối téc INoX | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Măng sông DN63 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Măng sông DN32 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 167 | Măng sông DN25 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 168 | Kép đồng D15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa UPVC ĐK 110mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa UPVC ĐK 76mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa UPVC ĐK 42mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 172 | Chếch DN 110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 173 | Côn thu DN 110x76 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 174 | Côn thu DN 76x42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 175 | Cút 90 độ DN 110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 176 | Cút 90 độ DN 76 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 177 | Cút 90 độ DN 42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 178 | Măng sông nối ống DN 110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 179 | Măng sông nối ống DN 76 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 180 | Măng sông nối ống DN 42 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 181 | Ống nhựa UPVC DN 110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 182 | Chệch DN 110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 183 | Cút 90 độ DN 100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 184 | Đai thép không rỉ D110 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 185 | Xây đá hộc thành hố + đáy hố + chân khay, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,358 | m3 |
| 186 | Đào móng thi công-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,56 | m3 |
| 187 | Xây đá hộc thành hố + đáy hố + chân khay, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,873 | m3 |
| 188 | Đào móng thi công-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| 189 | Xây đá hộc thành hố + đáy hố + chân khay, vữa XM M100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,56 | m3 |
| 190 | Đào móng thi công-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,56 | m3 |
| 191 | Bê tông rãnh cơ, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7128 | m3 |
| 192 | Đào móng thi công, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7128 | m3 |
| B | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q = 10L/s, H>=35 M.c.n | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ dự phòng Q=10L/s, H>=35M.c.n | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện , Q>=10L/S; H>=35M.C.N | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ dự phòng , Q>=10L/S; H>=35M.C.N | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt rọ hút D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van hai chiều, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn cho máy bơm, dây 4 ruột 3x10 + 1x6mm2 ( CĐT cấp nguồn điện đến tủ điều khiển máy bơm) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 700x500x250, sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65-15 dài 20m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65-15 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm, sơn tĩnh điện | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 22 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D=100 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D=100 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Sơn chống gỉ đường ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1m2 |
| 30 | Sơn đỏ đường ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1m2 |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 33 | Vật tư phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển vật tư, thiết bị | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | HT |
| 35 | Hòa mạng chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 36 | Lắp đặt đèn Exit thoát nạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây tín hiệu Exit - sự cố 2x0,1mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp chia ngã ống gen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 42 | Phụ kiện nối ống gen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 43 | Vật tư phụ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | HT |
| 44 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 45 | Đầu báo cháy nhiệt | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 46 | Đào móng bể cứu hỏa, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8282 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,761 | m3 |
| 48 | Bê tông đáy bể , M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2225 | m3 |
| 49 | Bê tông thành bể, M200 đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,6992 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0946 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ thành bể | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7792 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,489 | m3 |
| 53 | Cốt thép bể, đường kính <=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3454 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4489 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4992 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,98 | m2 |
| 57 | Trát tường trong lòng bể, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 181,44 | m2 |
| 58 | Láng đáy bể, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,69 | m2 |
| 59 | Ống thoát nước mưa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Ống xả tràn kẽm D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc,K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6094 | 100m3 |
| 62 | Đào rãnh chôn ống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 63 | Ống PVC D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 64 | Cút nhựa PVC D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Ống thép tráng kẽm D50mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 66 | Ống thép tráng kẽm D100mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 67 | Van D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Van D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Cút kẽm D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Cút kẽm D50 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi