Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiết thiết thị chính thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 15:08:00 đến ngày 2020-10-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,167,300,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| B | Phần đường mở rộng | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,28 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47 | Gốc cây |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố taluy + chặn đầu ao, đường kính gốc 8->10 cm, chiều dài =4m/cây; 10 cây/m (đóng ngập 80%) bằng máy đào 0,5 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 94,208 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố taluy + chặn đầu ao, đường kính gốc 8->10 cm, chiều dài =4m/cây; 10 cây/m (đóng k ngập 20%) bằng máy đào 0,5 m3, đất cấp I (nhân công + máy thi công tính hệ số =0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,552 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ gia cố đầu mương chiều dài=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 588,8 | m |
| 7 | Cốt thép buộc cừ tràm, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Đắp đất dính đầu mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 85,273 | m3 |
| 10 | Đắp cát lấp mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,151 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất dính lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,839 | 100m3 |
| 13 | Cung cấp đất dính đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 407,258 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,057 | 100m3 |
| C | Phần mặt đường mở rộng theo thiết kế mẫu | |||
| 1 | Trải nylon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,572 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,994 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,977 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày ≤25 cm đá 1×2, vữa bê tông mác 250 B20 (Bê tông độ sụt: 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 130,83 | m3 |
| 5 | Cắt ron đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 60,7 | 10m |
| D | Phần đường nâng cấp | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Trải nylon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,926 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1×2, vữa bê tông mác 250 B20 (Bê tông độ sụt: 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 169,136 | m3 |
| E | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 700×700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đào móng cột biển báo, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1×2, vữa bê tông mác 200 B15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,841 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi