Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201028790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vồn ngân sách huyện (vốn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 08:13:00 đến ngày 2020-10-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,730,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 9,66 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 35,408 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,456 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,176 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II | 0,019 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,384 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,728 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,1152 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,215 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0507 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,7308 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0031 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1329 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0044 | tấn | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 2,721 | m3 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 0,3 | m2 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 66,5984 | m2 | |
| 18 | Kẻ chỉ trụ cổng | 1 | Công | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,898 | m2 | |
| 20 | Chốt hãm cổng sắt | 10 | cái | |
| 21 | Khoá cổng | 4 | bộ | |
| 22 | Bản lề cổng | 30 | bộ | |
| 23 | Gia công cổng sắt | 0,7214 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 32,78 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,78 | m2 | |
| 26 | Bộ chữ inox gắn biển hiệu (chi tiết theo BVTK) | 1 | tbộ | |
| 27 | Gia công hệ khung biển cổng | 0,1887 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung biển cổng | 0,189 | tấn | |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,2064 | m2 | |
| 30 | Ốp aluminium ngoài trời, tấm dày 4mm phủ nhôm dày 0,32mm màu ghi (biển cổng) | 22,4 | m2 | |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 10,244 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 171,724 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 117,017 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển gạch phá dỡ | 1,82 | 100m3 | |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | 104,555 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,374 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | 0,672 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 11,616 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 7,629 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,623 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,524 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,96 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,347 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,314 | 100m2 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 65,763 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | 24,261 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 57,187 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 16,936 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 899,59 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 135,855 | m2 | |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | 138 | m | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | 131,4 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.166,845 | m2 | |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 20,88 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | 136,55 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m | 2,5 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 47,937 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,232 | m3 | |
| 6 | Đào san đất cấp III | 0,138 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất, phế thải | 0,645 | 100m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa | 20,64 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | 206,96 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | 0,302 | tấn | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch | 26,611 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2,556 | m3 | |
| 13 | Đào san đất cấp III | 0,194 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất, phế thải | 0,486 | 100m3 | |
| 15 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | 71,37 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m | 2,5 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 6,508 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch | 50,803 | m3 | |
| 19 | Đào san đất cấp III | 0,227 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất, phế thải | 0,825 | 100m3 | |
| 21 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | 139,176 | m2 | |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | 1,482 | tấn | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,392 | m3 | |
| 24 | Đào san đất cấp III | 0,13 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất, phế thải | 0,144 | 100m3 | |
| D | ĐƯỜNG VÀO SÂN, SÂN BÓNG ĐÁ, ĐƯỜNG CHẠY, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Di chuyển cột bê tông hiện trạng | 10 | Công | |
| 2 | Vận chuyển gạch phá dỡ | 0,084 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 46,84 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 17,348 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,216 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | 0,376 | 100m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 52,643 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 74,317 | m2 | |
| 9 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | 0,671 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 47,908 | m3 | |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | 958,15 | m2 | |
| 12 | Đất màu trồng cỏ | 74,383 | m3 | |
| 13 | Cắt cỏ tạo phẳng mặt sân | 74,383 | 100m2 | |
| 14 | Trồng, chăm sóc cỏ lá gừng | 743,825 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt 2 khung thành bóng đá 11 người kích thước 7,32 x 2,44 x 1,5 m | 2 | Bộ | |
| 16 | Kẻ vạch sân bóng đá bằng vôi | 70,88 | m2 | |
| 17 | Đào san đất cấp II | 2,889 | 100m3 | |
| 18 | Đào nền đường, đất cấp II | 32,105 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất cấp II | 2,568 | 100m3 | |
| 20 | Lu lèn lại mặt đường chạy | 21,403 | 100m2 | |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 214,03 | m3 | |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 107,015 | m3 | |
| 23 | Lớp than xỉ to dày 50 | 107,015 | m3 | |
| 24 | Thi công Lớp phủ hỗn hợp dày 50, gồm 4 thành phần (Chi tiết theo BVTK) | 2.140,3 | m2 | |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | 94,85 | m2 | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 4,298 | 100m3 | |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | 46,434 | m3 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 1,324 | m3 | |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | 31,403 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,475 | m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,149 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,43 | 100m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất cấp II | 2,346 | 100m3 | |
| 34 | Rãnh BTCT chữ U có nắp đan B400 | 338 | m | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 338 | cấu kiện | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,316 | m3 | |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,301 | m2 | |
| 38 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 2,16 | m2 | |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,35 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,039 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 1,006 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 12 | cấu kiện | |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | 100 | đoạn ống | |
| 44 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mm | 98 | mối nối | |
| 45 | Lắp đặt đế cống đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | 100 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,6 | 100m | |
| E | CẢI TẠO KHÁN ĐÀI A | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 4,5 | m3 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 172,553 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải | 0,045 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | 33,75 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,113 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | 0,225 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,414 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | 7,617 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,025 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng dài | 0,336 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,102 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,744 | tấn | |
| 13 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 1,598 | m3 | |
| 14 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | 6,42 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,06 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,298 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,562 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,235 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,559 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,065 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,164 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,682 | m3 | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,27 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 7,311 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 3,188 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 121,421 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 21,41 | m2 | |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 | 98,848 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 600x600, vữa XM mác 75 | 71,774 | m2 | |
| 30 | Lát bậc cấp khán đài, vữa XM mác 75 | 373,753 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 315,384 | m2 | |
| 32 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che tấm thép thưng dày 0,8mm | 0,05 | tấn | |
| 33 | Lắp đặt tấm thưng dày 0,8mm | 0,05 | tấn | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16 | m2 | |
| 35 | Cửa khung thép hộp 40x80 dày 2,8 bịt tôn hoa dày 0,8mm sơn màu ghi (Chi tiết theo BVTK) | 1,12 | m2 | |
| 36 | Sản xuất và lắp đặt cột INOX 304 | 92,16 | kg | |
| 37 | Xích inox | 15 | cái | |
| F | CẢI TẠO NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.943,385 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 306,595 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.943,385 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 306,595 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 14,48 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,717 | 100m2 | |
| G | TRỒNG CÂY KHÁN ĐÀI B | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | 461,1 | m3 | |
| 2 | Cây hoa chiều tím | 171 | m2 | |
| 3 | Cỏ lá lạc | 1.205 | m2 | |
| 4 | Cây mắt nai | 162 | m2 | |
| 5 | Trồng cây theo mặt bằng chi tiết chữ (trên mái nghiêng) | 15,38 | 100m2 | |
| 6 | Chăm sóc cây, cỏ | 1.538 | m2/tháng | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi