Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201037017-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201036917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 16:36:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,595,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9295 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4205 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,033 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3096 100m2
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2152 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6968 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6008 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1006 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1479 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,3295 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,608 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1528 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2395 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5405 tấn
16 Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1392 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9937 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8356 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9192 100m3
20 Đất san lấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,916 1m
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,796 m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1272 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8044 m2
24 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,384 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,8044 m2
26 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,588 m2
27 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m
28 Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,62 m2
29 SX&LD lan can inox sus304 ram dốc (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,02 md
B Phần thân + mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,4508 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2191 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9315 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,96 m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7968 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1479 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1568 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2118 100m2
9 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1858 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7121 100m2
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,694 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9924 100m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6958 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5372 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 197 cái
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9931 m3
17 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3803 100m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4444 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,695 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3882 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9937 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4436 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3156 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5822 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4927 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2383 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4177 tấn
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1041 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3454 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2409 tấn
31 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7822 tấn
32 Gia công cầu phong thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6792 tấn
33 Gia công li tô thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,807 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2684 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7012 1m2
36 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4074 100m2
37 SX&LD nắp tôn cửa lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
38 Sản xuất cửa đi bằng nhôm, khung ngoại hệ 700 (38x76), khung nội hệ 1000 (35x100) kính trắng dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,44 m2
39 Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ 700 (38x76) kính trắng dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m2
40 Sản xuất khung hoa bảo vệ, hộp vuông 14x14x1m, a=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8607 tấn
41 Lắp dựng khung hoa bảo vệ, hộp vuông 14x14x1m, a=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,8301 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,0731 1m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,04 m2
C Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,8065 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,8315 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,27 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,484 m2
5 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,21 m2
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,03 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,7744 m2
8 Ngâm nước XM chống thấm các cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,996 m3
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,9 m2
10 Quét dung dịch chống thấm CT11A mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,9 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,2 m
12 Trát ú trang trí lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Trát huy hiệu ngành giáo dục, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Đắp bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" cao 400 bằng vữa XM mác 75, kể cả sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Gia công lắp dựng bảng từ xanh chống lóa KT 1,2x3,6m (kể cả các phụ kiện kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,278 m2
17 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0612 m2
18 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,578 m
19 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch ceramic KT 600x600mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,16 m2
20 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.756,4064 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.274,5091 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,8973 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7824 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
25 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
26 SX&LD bậc thang lên mái bằng thép Ф16, sơn chống rỉ 3 nước (tính cả công lắp đặt hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D Phần cấp thoát nước mái
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 SX&LD phểu tole thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 SXLD rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
E Phần điện chiếu sáng
1 Lắp đặt con son đón điện 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (Loại MCCB 80A-250V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại MCCB 50A-250V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Loại MCCB 10A-250V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt đèn sát trần hộp vuông 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
12 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (Bảng hãm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 hộp
15 Mặt nạ 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Mặt nạ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Mặt nạ 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Cáp CVV 2x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Cáp CVV 2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Cáp CVV 2x6mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cáp CVV 2x2,5mmm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cáp CVV 2x1,5mmm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
23 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m
24 Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
25 Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
26 Tickê, đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
F Phần hệ thống chống sét
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 1m3
2 Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 70m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Kim
3 Kéo rải dây thu sét bằng đồng D50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
4 Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp bọc nhựa PVC bằng đồng D50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 2.0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
6 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
7 Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Que hàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Kg
9 Xi măng PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Kg
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
11 CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
13 Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m. D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Lỗ
G Phần xử lý chống mối:
1 Đào mương ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,976 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1998 100m3
3 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC, liều lượng 10-15 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần B mục I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,976 1m3
4 Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC, liều lượng 5 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần B mục III) Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,96 1m2
H Phần chữa cháy:
1 Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT: 33cm x 46cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT: 33cm x 46cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
4 Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giá
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->