Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201037017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201036917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 16:36:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,595,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9295 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4205 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,033 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2152 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6968 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6008 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1006 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1479 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3295 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,608 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1528 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2395 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5405 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1392 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9937 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8356 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9192 | 100m3 |
| 20 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,916 | 1m |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,796 | m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1272 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8044 | m2 |
| 24 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,384 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8044 | m2 |
| 26 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,588 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m |
| 28 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,62 | m2 |
| 29 | SX&LD lan can inox sus304 ram dốc (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | md |
| B | Phần thân + mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,4508 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2191 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9315 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1479 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1568 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2118 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1858 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7121 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,694 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9924 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6958 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cái |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9931 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,695 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3882 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9937 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4436 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3156 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5822 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4927 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4177 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1041 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2409 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7822 | tấn |
| 32 | Gia công cầu phong thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6792 | tấn |
| 33 | Gia công li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,807 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2684 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7012 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4074 | 100m2 |
| 37 | SX&LD nắp tôn cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi bằng nhôm, khung ngoại hệ 700 (38x76), khung nội hệ 1000 (35x100) kính trắng dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,44 | m2 |
| 39 | Sản xuất cửa sổ bằng nhôm hệ 700 (38x76) kính trắng dày 5ly (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 40 | Sản xuất khung hoa bảo vệ, hộp vuông 14x14x1m, a=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8607 | tấn |
| 41 | Lắp dựng khung hoa bảo vệ, hộp vuông 14x14x1m, a=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,8301 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,0731 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,04 | m2 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,8065 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,8315 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,27 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,484 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,21 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,03 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,7744 | m2 |
| 8 | Ngâm nước XM chống thấm các cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,996 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm CT11A mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,9 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,2 | m |
| 12 | Trát ú trang trí lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Trát huy hiệu ngành giáo dục, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đắp bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" cao 400 bằng vữa XM mác 75, kể cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Gia công lắp dựng bảng từ xanh chống lóa KT 1,2x3,6m (kể cả các phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,278 | m2 |
| 17 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0612 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,578 | m |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 (Gạch ceramic KT 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,16 | m2 |
| 20 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.756,4064 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.274,5091 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,8973 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7824 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 26 | SX&LD bậc thang lên mái bằng thép Ф16, sơn chống rỉ 3 nước (tính cả công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Phần cấp thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | SX&LD phểu tole thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 9 | SXLD rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| E | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt con son đón điện 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (Loại MCCB 80A-250V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (Loại MCCB 50A-250V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A (Loại MCCB 10A-250V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần hộp vuông 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 (Bảng hãm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | hộp |
| 15 | Mặt nạ 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Mặt nạ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Cáp CVV 2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Cáp CVV 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (Cáp CVV 2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cáp CVV 2x2,5mmm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (Cáp CVV 2x1,5mmm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 24 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 25 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5ly có khóa bảo vệ KT 200x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 26 | Tickê, đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| F | Phần hệ thống chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | 1m3 |
| 2 | Mua và lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm loại kim INGESCO, có bán kính bảo vệ Rbv = 70m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Kim |
| 3 | Kéo rải dây thu sét bằng đồng D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp bọc nhựa PVC bằng đồng D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Mua và lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox ĐK 60, dày 1,2mm; dài 2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cùm xiết dây cáp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Que hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Kg |
| 9 | Xi măng PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Kg |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | CCLĐ bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông + hộp nhựa bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 13 | Khoang giếng thả cọc chống sét sâu 8,0m. D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lỗ |
| G | Phần xử lý chống mối: | |||
| 1 | Đào mương ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,976 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1998 | 100m3 |
| 3 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài công trình, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC, liều lượng 10-15 lít dung dịch/m3 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần B mục I) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,976 | 1m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới, Thuốc phòng mối Lenfos 50EC, liều lượng 5 lít dung dịch/m2 (Tập định mức Quyết định số 32/TWH ngày8/4/2014: Phần B mục III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,96 | 1m2 |
| H | Phần chữa cháy: | |||
| 1 | Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT: 33cm x 46cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT: 33cm x 46cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 4 | Giá đặt bình chữa cháy (3 bình 1 giá) kể cả công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giá |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi