Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201029358-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201029350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 16:41:00 đến ngày 2020-10-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,079,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1m3
5 Bạt nhựa lót đáy móng kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
8 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m2
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9676 100m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,096 1m3
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7269 1m3
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn (1m2 16 cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,512 100m
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,128 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6614 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,675 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1027 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2295 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2888 tấn
23 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,204 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,137 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6137 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4128 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9061 tấn
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5259 100m3
29 Đất đắp nền móng còn thừa đem tôn nền: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4899 100m3
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 100m3
31 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0131 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,131 10m³/1km
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (đường loại 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,131 10m³/1km
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km (đường loại 4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,131 10m³/1km
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,632 m3
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0291 m3
37 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,841 m2
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,367 m3
39 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 m3
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,06 m
41 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4125 m2
42 Miết mạch tường đá loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4125 m2
43 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,4125 m2
44 Đắp ú lan can hành lang mặt tièn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
B Phần thân
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,652 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1688 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3603 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0635 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0683 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,313 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3618 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2732 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1081 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0521 tấn
11 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,832 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1832 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0719 tấn
14 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2672 m3
15 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6299 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3458 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,525 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3641 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4199 tấn
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5821 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6276 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4507 100m2
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 tấn
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0215 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6815 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
32 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,8461 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7464 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2935 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng 5,5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,781 m3
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3071 tấn
37 Gia công cầu phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1507 tấn
38 Gia công li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6089 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0667 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 580,036 1m2
41 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8513 100m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,6291 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.284,6201 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,4272 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,653 m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,32 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,275 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,423 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,952 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113 m
51 SXLD logo trường học Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,866 m2
53 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,11 m2
54 Ốp chân tường, viền tường gạch ceramic 600x120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,458 m2
55 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 698,115 m2
56 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,025 m2
57 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,6041 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.920,7223 m2
59 Sản xuất lan can inox SUS304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,8775 kg
60 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,065 m2
61 SXLD cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m
62 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông rỗng 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7385 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,765 1m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,0346 m2
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
66 Lắp đặt ống xả tràn, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
67 Lắp đặt ống thông dầm, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
68 Cầu chắn rác D90 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
69 Lắp đặt co PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
70 Lắp đặt lơi PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
71 Lắp đặt y PVC, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C Phần điện
1 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt Domino (cầu chì) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
5 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
8 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 bộ
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
16 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.100 m
17 Lắp đặt mặt nạ 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
18 Lắp đặt mặt nạ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
19 Đế nhựa âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
21 Tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ KT 400x600x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
22 Tủ điện bằng thép sơn tĩnh điện, có khóa bảo vệ KT 300x400x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
23 Hộp điện nhựa chứa 2-4 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
24 Lắp đặt puli tường ≤30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
27 Lắp đặt Bộ đỡ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
28 Lắp đặt bình chữa cháy bột BC-4kg (MFZ4 China) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bình
D Phần chống sét
1 Kim thu sét phóng tia tiên đạo sớm hiệu Strormaster ESE - 15, xuất xứ ÚC (hoặc loại có chất lượng tương đương), bán kính bảo vệ R= 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
2 Khoan giếng tiếp địa sâu 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 giếng
3 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d =70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
6 Bộ giằng trụ chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Tấm thép gia cố chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,97 kg
8 Bộ dây néo D50, L=7m, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
12 Kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
13 Các phụ kiện co lơi luồn ống, sơn chống rỉ, và các vật liệu khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->