Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy thủy điện Huội Quảng - Bản Chát sau mùa mưa lũ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy thủy điện Huội Quảng - Bản Chát sau mùa mưa lũ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201054279 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 14:23:00 đến ngày 2020-11-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,247,923,694 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí bảo hiểm thiết bị và lao động của nhà thầu | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hành công trình | Chi tiết trong Chương V HSMT | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1 | Khoản |
| B | Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông sau mùa mưa lũ năm 2020. | |||
| C | THUỶ ĐIỆN BẢN CHÁT | |||
| D | Thoát nước đường 279 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công. | Chi tiết trong Chương V HSMT | 8,96 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV | Chi tiết trong Chương V HSMT | 15,62 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 27,1 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 9,61 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,48 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,39 | tấn |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 4,3 | m³ |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 72,77 | m² |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 17,58 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,87 | 100m² |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Chi tiết trong Chương V HSMT | 184 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg | Chi tiết trong Chương V HSMT | 12 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,76 | tấn |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 12,9 | m³ |
| E | Chống hắt nước cửa ra thang máy 482.00m | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,6 | m² |
| 2 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,57 | m² |
| F | Lát lại nền đài tưởng niệm | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 36 | m² |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,14 | 100m³ |
| 3 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 36 | m² |
| G | Sơn Khung nhà bao che + sơn nền biển tên mới lắp lại+chống thấm chân tường + giột mái nhà bao che | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 311,17 | m² |
| 2 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết trong Chương V HSMT | 311,17 | m² |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Chi tiết trong Chương V HSMT | 10,5 | 100m² |
| 4 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 38 | m |
| 5 | Vệ sinh nền bê tông cũ trước khi đổ bê tông | Chi tiết trong Chương V HSMT | 15,2 | m² |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,99 | m³ |
| 7 | Bơm keo silicon mái nhà máy Bản Chát. | Chi tiết trong Chương V HSMT | 10 | hộp |
| H | Lát nền sàn máy cắt đầu cực | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 20 | m² |
| 2 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 20 | m² |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2 | m³ |
| I | Xử lý rãnh thoát nước cơ 400 vai phải Bản Chát | |||
| 1 | Đục rãnh thoát nước cơ 400.00 vai phải gia cố. | Chi tiết trong Chương V HSMT | 6 | m² |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,9 | m³ |
| J | Sơn tường hộ lan đường vào Nhà máy+cảnh quan xung quanh nhà bảo vệ phía trong | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 533,64 | m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chi tiết trong Chương V HSMT | 533,64 | m² |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết trong Chương V HSMT | 465 | m² |
| K | Xử lý chống thấm 2 nhà trực bảo vệ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 17,22 | m² |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,69 | m³ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 217,84 | m² |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2,51 | m² |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chi tiết trong Chương V HSMT | 217,84 | m² |
| 6 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2,51 | m² |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 6,4 | m² |
| L | Thoát nước xung quanh kho Chất thải | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2,74 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2,74 | 100m³ |
| 3 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 52,57 | m³ |
| 4 | Đào, vận chuyển , san gạt đất màu vào bồn hoa | Chi tiết trong Chương V HSMT | 85,5 | m³ |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chi tiết trong Chương V HSMT | 9,82 | m³ |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 5,5 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 77,5 | m² |
| 8 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2,85 | 100m² |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2,7 | m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 4,27 | m³ |
| M | Xúc dọn rãnh Kho VTTB Bản Chát | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 16,8 | m³ |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, bùn lẫn sỏi đá, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 16,8 | m³ |
| N | Trần thạch cao trụ sở nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết trong Chương V HSMT | 12 | m² |
| O | THUỶ ĐIỆN HUỘI QUẢNG | |||
| P | Nhà trực đập tràn CNN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 11,28 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 3,92 | m² |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2,13 | m² |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2,77 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 52,97 | m² |
| 6 | Sản xuất cửa khung nhôm Việt Pháp | Chi tiết trong Chương V HSMT | 5,4 | m² |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết trong Chương V HSMT | 5,72 | m² |
| 8 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,04 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1,68 | m² |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1,8 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chi tiết trong Chương V HSMT | 133,63 | m² |
| 12 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 45 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chi tiết trong Chương V HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết trong Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 7,2 | m² |
| 21 | Lắp đặt máy sấy tay Inax KS370 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2 | chiếc |
| 22 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 13,7 | m² |
| 23 | Lắp đặt tủ bếp | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2,48 | md |
| Q | Thấm Nhà van môi trường+trần 2trạm dầu | |||
| 1 | Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 15 | m |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 18 | m² |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 4 | lỗ |
| R | Ống thu nước sàn 209, thay gạch lấy sáng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 20 | m² |
| 2 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 20 | m² |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 16 | cái |
| 5 | Gia công kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Chi tiết trong Chương V HSMT | 557,48 | kg |
| 6 | Gia công giá đỡ máng nước | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,44 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giá đỡ máng nước | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,44 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ ống cũ | Chi tiết trong Chương V HSMT | 109 | md |
| 9 | Thay gạch lấy sáng thông gió vào | Chi tiết trong Chương V HSMT | 20 | viên |
| S | Xúc dọn bể lắng số 2,3 và xử lý sạt | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 60 | m³ |
| 2 | Vận chuyển tiếp 10m, bùn lẫn sỏi đá, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 60 | m³ |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Chi tiết trong Chương V HSMT | 5 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Chi tiết trong Chương V HSMT | 5 | 100m³ |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Chi tiết trong Chương V HSMT | 30 | rọ |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2,64 | m³ |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 17 | m² |
| T | Vỉa hè thông gió ra, đường CN9, Xử lý thấm mái trạm 220kV và Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,45 | m³ |
| 2 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 30 | m² |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp I | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1,5 | m³ |
| 4 | Vệ sinh nền sê nô trước khi láng vữa | Chi tiết trong Chương V HSMT | 83,16 | m² |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 10 | lỗ |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 83,16 | m² |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1 | cái |
| U | Đài tưởng niệm Huội Quảng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 630,91 | m² |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 136,02 | m² |
| 3 | Đục tẩy bề mặt tường | Chi tiết trong Chương V HSMT | 63,09 | m² |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 63,09 | m² |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Chi tiết trong Chương V HSMT | 63,09 | m² |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết trong Chương V HSMT | 630,91 | m² |
| 7 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết trong Chương V HSMT | 136,02 | m² |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chi tiết trong Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,25 | 100m² |
| V | Bắn thêm vít tôn kho số 6 Huội Quảng | |||
| 1 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết trong Chương V HSMT | 5,04 | 100m² |
| W | Xử lý thấm Nhà ở 2 tầng Huội Quảng + Nhà làm việc | |||
| 1 | Đục nền bê tông ốp gạch đá hoa để xử lý thấm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 10 | m² |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 10 | m² |
| 3 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 10 | m² |
| 4 | Thay máng thu nước mái | Chi tiết trong Chương V HSMT | 30 | md |
| 5 | Bơm keo Silicon xử lý thấm mái nhà làm việc | Chi tiết trong Chương V HSMT | 30 | lọ |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1 | m² |
| X | Kho bếp bổ sung + sân bê tông + cổng ra vườn | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Chi tiết trong Chương V HSMT | 5,23 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,54 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1,45 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,32 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,06 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,04 | 100m² |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2,4 | m³ |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 20,88 | m² |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 20,88 | m² |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2,16 | m² |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chi tiết trong Chương V HSMT | 20,88 | m² |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chi tiết trong Chương V HSMT | 20,88 | m² |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép cũ tận dụng | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,27 | tấn |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,14 | 100m² |
| 15 | Lắp dựng trần tôn cũ tận dụng | Chi tiết trong Chương V HSMT | 11,1 | m² |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 11 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 11 | m |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1,65 | m³ |
| 21 | Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1,65 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1,76 | m³ |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 16 | m² |
| 24 | Lắp đặt cửa thép, cổng thép | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,2 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 10,4 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,04 | 100m² |
| 27 | Sửa 17 ổ khóa cửa nhà làm việc | Chi tiết trong Chương V HSMT | 17 | bộ |
| 28 | Giá đỡ treo bằng thép tại cổng | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2 | bộ |
| Y | Sửa chữa kho VTTB TĐ Huội Quảng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chi tiết trong Chương V HSMT | 28,56 | m3 |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 476 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 634 | m |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 28,56 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,5498 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng ngoài trời KT 300x300 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (Tôn tận dụng) | Chi tiết trong Chương V HSMT | 7,68 | 1m2 |
| 9 | Cắt cáp điện nguồn vào tủ tổng có chiều dài khoảng 30m; đấu nối cáp điện nguồn vào tủ tổng, cáp điện 4x185. | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1 | C. việc |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 1,68 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 28 | cái |
| Z | Hệ thống thoát nước đường trước khu QLVH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | Chi tiết trong Chương V HSMT | 16,5 | m² |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chi tiết trong Chương V HSMT | 2,83 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 9,43 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 74,5 | m² |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 0,81 | 100m³ |
| 6 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Chi tiết trong Chương V HSMT | 79,49 | m² |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chi tiết trong Chương V HSMT | 15,2 | m³ |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Chi tiết trong Chương V HSMT | 89,4 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi