Gói thầu: Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy thủy điện Huội Quảng - Bản Chát sau mùa mưa lũ năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201054291-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông Nhà máy thủy điện Huội Quảng - Bản Chát sau mùa mưa lũ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201054279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 14:23:00 đến ngày 2020-11-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,247,923,694 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Chi tiết trong Chương V HSMT 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Chi tiết trong Chương V HSMT 1 Khoản
3 Chi phí bảo hiểm thiết bị và lao động của nhà thầu Chi tiết trong Chương V HSMT 1 Khoản
4 Chi phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Chi tiết trong Chương V HSMT 1 Khoản
5 Chi phí bảo hành công trình Chi tiết trong Chương V HSMT 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chi tiết trong Chương V HSMT 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Chi tiết trong Chương V HSMT 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Chi tiết trong Chương V HSMT 1 Khoản
B Sửa chữa một số hạng mục phần xây dựng, đường giao thông sau mùa mưa lũ năm 2020.
C THUỶ ĐIỆN BẢN CHÁT
D Thoát nước đường 279
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công. Chi tiết trong Chương V HSMT 8,96
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IV Chi tiết trong Chương V HSMT 15,62
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V HSMT 27,1
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết trong Chương V HSMT 9,61
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Chi tiết trong Chương V HSMT 0,48 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết trong Chương V HSMT 0,39 tấn
7 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 4,3
8 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn dày 5,5cm Chi tiết trong Chương V HSMT 72,77
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết trong Chương V HSMT 17,58
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết trong Chương V HSMT 0,87 100m²
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Chi tiết trong Chương V HSMT 184 cái
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg Chi tiết trong Chương V HSMT 12 cái
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Chi tiết trong Chương V HSMT 0,76 tấn
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Chi tiết trong Chương V HSMT 12,9
E Chống hắt nước cửa ra thang máy 482.00m
1 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 0,6
2 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Chi tiết trong Chương V HSMT 0,57
F Lát lại nền đài tưởng niệm
1 Phá dỡ nền gạch đất nung bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 36
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết trong Chương V HSMT 0,14 100m³
3 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chi tiết trong Chương V HSMT 36
G Sơn Khung nhà bao che + sơn nền biển tên mới lắp lại+chống thấm chân tường + giột mái nhà bao che
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 311,17
2 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết trong Chương V HSMT 311,17
3 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m Chi tiết trong Chương V HSMT 10,5 100m²
4 Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm Chi tiết trong Chương V HSMT 38 m
5 Vệ sinh nền bê tông cũ trước khi đổ bê tông Chi tiết trong Chương V HSMT 15,2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết trong Chương V HSMT 0,99
7 Bơm keo silicon mái nhà máy Bản Chát. Chi tiết trong Chương V HSMT 10 hộp
H Lát nền sàn máy cắt đầu cực
1 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 20
2 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V HSMT 20
3 Bốc xếp phế thải các loại Chi tiết trong Chương V HSMT 2
I Xử lý rãnh thoát nước cơ 400 vai phải Bản Chát
1 Đục rãnh thoát nước cơ 400.00 vai phải gia cố. Chi tiết trong Chương V HSMT 6
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết trong Chương V HSMT 0,9
J Sơn tường hộ lan đường vào Nhà máy+cảnh quan xung quanh nhà bảo vệ phía trong
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 533,64
2 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chi tiết trong Chương V HSMT 533,64
3 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết trong Chương V HSMT 465
K Xử lý chống thấm 2 nhà trực bảo vệ
1 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 17,22
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chi tiết trong Chương V HSMT 0,69
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 217,84
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 2,51
5 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chi tiết trong Chương V HSMT 217,84
6 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết trong Chương V HSMT 2,51
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Chi tiết trong Chương V HSMT 6,4
L Thoát nước xung quanh kho Chất thải
1 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3 Chi tiết trong Chương V HSMT 2,74 100m³
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Chi tiết trong Chương V HSMT 2,74 100m³
3 Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chi tiết trong Chương V HSMT 52,57
4 Đào, vận chuyển , san gạt đất màu vào bồn hoa Chi tiết trong Chương V HSMT 85,5
5 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chi tiết trong Chương V HSMT 9,82
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 Chi tiết trong Chương V HSMT 5,5
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V HSMT 77,5
8 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chi tiết trong Chương V HSMT 2,85 100m²
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Chi tiết trong Chương V HSMT 2,7
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết trong Chương V HSMT 4,27
M Xúc dọn rãnh Kho VTTB Bản Chát
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 16,8
2 Vận chuyển tiếp 10m, bùn lẫn sỏi đá, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 16,8
N Trần thạch cao trụ sở nhà làm việc 2 tầng
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chi tiết trong Chương V HSMT 12
O THUỶ ĐIỆN HUỘI QUẢNG
P Nhà trực đập tràn CNN
1 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Chi tiết trong Chương V HSMT 11,28
2 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 3,92
3 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 2,13
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chi tiết trong Chương V HSMT 2,77
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V HSMT 52,97
6 Sản xuất cửa khung nhôm Việt Pháp Chi tiết trong Chương V HSMT 5,4
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Chi tiết trong Chương V HSMT 5,72
8 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chi tiết trong Chương V HSMT 0,04 tấn
9 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết trong Chương V HSMT 1,68
10 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết trong Chương V HSMT 1,8
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chi tiết trong Chương V HSMT 133,63
12 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Chi tiết trong Chương V HSMT 1 máy
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Chi tiết trong Chương V HSMT 45 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Chi tiết trong Chương V HSMT 45 m
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Chi tiết trong Chương V HSMT 6 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chi tiết trong Chương V HSMT 3 cái
17 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Chi tiết trong Chương V HSMT 1 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Chi tiết trong Chương V HSMT 1 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chi tiết trong Chương V HSMT 3 bộ
20 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V HSMT 7,2
21 Lắp đặt máy sấy tay Inax KS370 Chi tiết trong Chương V HSMT 2 chiếc
22 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 Chi tiết trong Chương V HSMT 13,7
23 Lắp đặt tủ bếp Chi tiết trong Chương V HSMT 2,48 md
Q Thấm Nhà van môi trường+trần 2trạm dầu
1 Đục tường, sàn bê tông để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo về dây dẫn, sâu >3cm Chi tiết trong Chương V HSMT 15 m
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Chi tiết trong Chương V HSMT 18
3 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Chi tiết trong Chương V HSMT 4 lỗ
R Ống thu nước sàn 209, thay gạch lấy sáng
1 Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 20
2 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V HSMT 20
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chi tiết trong Chương V HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm Chi tiết trong Chương V HSMT 16 cái
5 Gia công kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Chi tiết trong Chương V HSMT 557,48 kg
6 Gia công giá đỡ máng nước Chi tiết trong Chương V HSMT 0,44 tấn
7 Lắp dựng giá đỡ máng nước Chi tiết trong Chương V HSMT 0,44 tấn
8 Tháo dỡ ống cũ Chi tiết trong Chương V HSMT 109 md
9 Thay gạch lấy sáng thông gió vào Chi tiết trong Chương V HSMT 20 viên
S Xúc dọn bể lắng số 2,3 và xử lý sạt
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 60
2 Vận chuyển tiếp 10m, bùn lẫn sỏi đá, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 60
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Chi tiết trong Chương V HSMT 5 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Chi tiết trong Chương V HSMT 5 100m³
5 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn Chi tiết trong Chương V HSMT 30 rọ
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chi tiết trong Chương V HSMT 2,64
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V HSMT 17
T Vỉa hè thông gió ra, đường CN9, Xử lý thấm mái trạm 220kV và Nhà vệ sinh
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết trong Chương V HSMT 0,45
2 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chi tiết trong Chương V HSMT 30
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m, đá cấp I Chi tiết trong Chương V HSMT 1,5
4 Vệ sinh nền sê nô trước khi láng vữa Chi tiết trong Chương V HSMT 83,16
5 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,09m2 Chi tiết trong Chương V HSMT 10 lỗ
6 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Chi tiết trong Chương V HSMT 83,16
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Chi tiết trong Chương V HSMT 1 cái
8 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường Chi tiết trong Chương V HSMT 1 cái
U Đài tưởng niệm Huội Quảng
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 630,91
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại, bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 136,02
3 Đục tẩy bề mặt tường Chi tiết trong Chương V HSMT 63,09
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V HSMT 63,09
5 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Chi tiết trong Chương V HSMT 63,09
6 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết trong Chương V HSMT 630,91
7 Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết trong Chương V HSMT 136,02
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chi tiết trong Chương V HSMT 30 bộ
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chi tiết trong Chương V HSMT 0,25 100m²
V Bắn thêm vít tôn kho số 6 Huội Quảng
1 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chi tiết trong Chương V HSMT 5,04 100m²
W Xử lý thấm Nhà ở 2 tầng Huội Quảng + Nhà làm việc
1 Đục nền bê tông ốp gạch đá hoa để xử lý thấm Chi tiết trong Chương V HSMT 10
2 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 Chi tiết trong Chương V HSMT 10
3 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,04 m2, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V HSMT 10
4 Thay máng thu nước mái Chi tiết trong Chương V HSMT 30 md
5 Bơm keo Silicon xử lý thấm mái nhà làm việc Chi tiết trong Chương V HSMT 30 lọ
6 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chi tiết trong Chương V HSMT 1
X Kho bếp bổ sung + sân bê tông + cổng ra vườn
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Chi tiết trong Chương V HSMT 5,23
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Chi tiết trong Chương V HSMT 0,54
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V HSMT 1,45
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chi tiết trong Chương V HSMT 0,32
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Chi tiết trong Chương V HSMT 0,06 tấn
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chi tiết trong Chương V HSMT 0,04 100m²
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chi tiết trong Chương V HSMT 2,4
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V HSMT 20,88
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V HSMT 20,88
10 Lắp dựng cửa vào khuôn Chi tiết trong Chương V HSMT 2,16
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chi tiết trong Chương V HSMT 20,88
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Chi tiết trong Chương V HSMT 20,88
13 Lắp dựng xà gồ thép cũ tận dụng Chi tiết trong Chương V HSMT 0,27 tấn
14 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chi tiết trong Chương V HSMT 0,14 100m²
15 Lắp dựng trần tôn cũ tận dụng Chi tiết trong Chương V HSMT 11,1
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Chi tiết trong Chương V HSMT 11 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Chi tiết trong Chương V HSMT 11 m
18 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Chi tiết trong Chương V HSMT 2 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chi tiết trong Chương V HSMT 1 bộ
20 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Chi tiết trong Chương V HSMT 1,65
21 Bốc xếp các loại vật liệu dời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chi tiết trong Chương V HSMT 1,65
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V HSMT 1,76
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V HSMT 16
24 Lắp đặt cửa thép, cổng thép Chi tiết trong Chương V HSMT 0,2 tấn
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết trong Chương V HSMT 10,4
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Chi tiết trong Chương V HSMT 0,04 100m²
27 Sửa 17 ổ khóa cửa nhà làm việc Chi tiết trong Chương V HSMT 17 bộ
28 Giá đỡ treo bằng thép tại cổng Chi tiết trong Chương V HSMT 2 bộ
Y Sửa chữa kho VTTB TĐ Huội Quảng
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chi tiết trong Chương V HSMT 28,56 m3
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chi tiết trong Chương V HSMT 476 m
3 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Chi tiết trong Chương V HSMT 634 m
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chi tiết trong Chương V HSMT 28,56 m3
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chi tiết trong Chương V HSMT 0,5498 tấn
6 Tháo dỡ đèn chiếu sáng ngoài trời KT 300x300 Chi tiết trong Chương V HSMT 14 bộ
7 Tháo tấm lợp tôn Chi tiết trong Chương V HSMT 0,0768 100m2
8 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (Tôn tận dụng) Chi tiết trong Chương V HSMT 7,68 1m2
9 Cắt cáp điện nguồn vào tủ tổng có chiều dài khoảng 30m; đấu nối cáp điện nguồn vào tủ tổng, cáp điện 4x185. Chi tiết trong Chương V HSMT 1 C. việc
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chi tiết trong Chương V HSMT 1,68 100m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chi tiết trong Chương V HSMT 28 cái
Z Hệ thống thoát nước đường trước khu QLVH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công Chi tiết trong Chương V HSMT 16,5
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Chi tiết trong Chương V HSMT 2,83
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chi tiết trong Chương V HSMT 9,43
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết trong Chương V HSMT 74,5
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết trong Chương V HSMT 0,81 100m³
6 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Chi tiết trong Chương V HSMT 79,49
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chi tiết trong Chương V HSMT 15,2
8 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Chi tiết trong Chương V HSMT 89,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->