Gói thầu: Gói thầu số 15: Thi công xây lắp (Giai đoạn 2) hạng mục: Khối các phòng chức năng; Khối 12 phòng học; Nhà xe giáo viên + học sinh; Nhà bảo vệ.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201053107-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Gói thầu số 15: Thi công xây lắp (Giai đoạn 2) hạng mục: Khối các phòng chức năng; Khối 12 phòng học; Nhà xe giáo viên + học sinh; Nhà bảo vệ.
Số hiệu KHLCNT 20190941510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-21 09:35:00 đến ngày 2020-11-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,150,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 152,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,1954 100m3
2 Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,3985 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,655 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1,4519 100m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I 26,72 100m
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 160 1 mối nối
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2 m3
8 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 166,1667 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 13,585 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤10mm 6,158 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm 17,3132 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm 0,1578 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đầu cọc 3,0759 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đầu cọc 0,5856 tấn
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 7,381 m3
16 Trải tấm nilon chống mất nước 4,1244 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 41,244 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 59,2135 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 7,154 m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 8,912 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 24,4095 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 40,5625 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 47,508 m3
24 Bê tông lanh tô, sê nô, ô văng, lam, lan can, bê tông M200, đá 1x2 16,9203 m3
25 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 0,504 m3
26 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 5,5826 m3
27 Bê tông tấm đan, lam gió, lam Z, đá 1x2, M200 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,6814 m3
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 77 cái
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 8 cái
30 Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm 5,1751 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤18mm 0,0208 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,0893 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 4,3734 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2975 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,6175 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,6866 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,4353 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 1,1488 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,6824 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,8819 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,0975 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,7264 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 2,344 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,6884 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 5,0763 tấn
46 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,0208 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,044 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 2,1133 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4447 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,2762 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,2996 tấn
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm 0,3567 tấn
53 Ván khuôn móng cột 2,7395 100m2
54 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 3,0972 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 2,4426 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 4,7245 100m2
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 4,8432 100m2
58 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,4899 100m2
59 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,0352 100m2
60 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,2983 100m2
61 Xây bậc tam cấp bằng gạch 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 2,2005 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 8,173 m3
63 Xây tường thẳng bằng 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,8139 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 42,1369 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 63,1183 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 19,9974 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 50,5563 m3
68 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 24,18 m2
69 Lát đá bậc tam cấp 10,5 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 825,52 m2
71 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x250mm 15 m2
72 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 200x400m2 61,96 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm 48,72 m2
74 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic 250x400mm 72,4 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 190,832 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 37,12 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM M75 199,8 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75 271,23 m2
79 Trát trần, vữa XM M75 484,32 m2
80 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 305,842 m2
81 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 142,84 m2
82 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 28,4 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 1.238,088 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 541,195 m2
85 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 967,573 m2
86 Láng vữa tạo dốc Dmin=2%, vữa XM M75 88,796 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 88,796 m2
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 88,796 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 967,573 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường trong 1.176,128 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài 281,832 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong 835,077 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.249,405 m2
94 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.011,205 m2
95 Lắp dựng cửa đi kính 6ly khung kính sơn tĩnh điện 56,16 m2
96 Lắp dựng cửa sổ kính 6ly khung kính sơn tĩnh điện 105,6 m2
97 Lắp dựng cửa sổ bật kính 6 ly khung thép sơn tĩnh điện 3,6 m2
98 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Blamri hệ 700 16,8 m2
99 Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp sơn tĩnh điện 131,52 m2
100 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 3,6 m2
101 Lắp dựng vách kính 6ly khung nhôm hệ 700 32,85 m2
102 Cung cấp lắp đặt trần nhựa khổ 0,3m 353 m2
103 Gia công xà gồ thép 2,0244 tấn
104 Lắp dựng xà gồ thép 2,0244 tấn
105 Lợp mái Tole PU sóng vuông mạ màu dày 0,42mm 6,3323 100m2
106 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 15,84 1m2
107 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 9,9297 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 9,2112 100m2
109 Gia công lan can inox cầu thang 0,0364 tấn
110 Lắp dựng lan can inox cầu thang 1,6 m2
111 Lắp đặt chậu Lavabo + vòi rửa 4 bộ
112 Lắp đặt xí bệt + thùng nước và phụ kiện 8 bộ
113 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả 4 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa inox 8 bộ
115 Lắp đặt giá treo đồ bằng Inox 8 cái
116 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
117 Lắp đặt phễu thu Inox 200x200 12 cái
118 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
119 Lắp đặt van phao 1 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm 0,22 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm 0,47 100m
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,26 100m
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,1 100m
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,28 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm 0,4 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm 0,22 100m
127 Lắp đặt nối PVC giảm Þ27/21mm 16 cái
128 Lắp đặt tê PVC Þ21mm 18 cái
129 Lắp đặt tê PVC Þ27mm 8 cái
130 Lắp đặt Y PVC Þ60mm 6 cái
131 Lắp đặt Y PVC Þ114mm 8 cái
132 Lắp nút bít nhựa PVC Þ60 3 cái
133 Lắp nút bít nhựa PVC Þ114 3 cái
134 Lắp đặt co PVC Þ21mm 20 cái
135 Lắp đặt co PVC Þ27mm 22 cái
136 Lắp đặt co lơi PVC Þ60mm 14 cái
137 Lắp đặt co lơi PVC Þ114mm 4 cái
138 Lắp đèn Led đơn 1,2m 18W có máng chụp 23 bộ
139 Lắp đèn Led đôi 1,2m 2x18W có máng chụp 64 bộ
140 Lắp đặt quạt trần + hộp số 36 cái
141 Lắp đặt quạt treo tường 12 cái
142 Lắp đặt ổ cắm 3 lỗ chịu tải 300W 20 cái
143 Lắp đặt mặt nổi 4 hạt công tắc 1 chiều 8 cái
144 Lắp đặt mặt nổi 3 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều 12 cái
145 Lắp đặt mặt nổi 2 công tắc 1 chiều 4 cái
146 Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 1,5mm2 1.702 m
147 Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 2,5mm2 360 m
148 Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 4,0mm2 280 m
149 Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 6,0mm2 22 m
150 Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 11mm2 224 m
151 Lắp đặt nẹp luồn dây điện 25x14mm 660 m
152 Lắp đặt MCB-10A-6KA 15 cái
153 Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA 2 cái
154 Lắp đặt MCB-2P-32A-6KA 2 cái
155 Lắp đặt tủ điện kim loại sơn tĩnh điện 300x200x150 1 1 tủ
156 Lắp đặt hộp nối dây 150x150 10 hộp
157 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại 374,0134 m3
158 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 37,4013 10m3/1km
159 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loại 377,3893 m3
160 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 37,7389 10m3/1km
161 Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lên 211,2612 Tấn
162 Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 211,2612 Tấn
163 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 21,1261 10 tấn/1km
164 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công 63,4486 tấn
165 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công 63,4486 tấn
166 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 6,3449 10 tấn/1km
167 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công 156,6708 tấn
168 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công 156,6708 tấn
169 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 15,6671 10 tấn/1km
170 Bốc xếp gạch ốp lát bằng cơ giới - Bốc xếp lên 12,3816 Tấn
171 Bốc xếp gạch ốp lát bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 12,3816 Tấn
172 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 1,2382 10 tấn/1km
B Hạng mục 2: KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I 1,3792 100m3
2 Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4597 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km 0,6806 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1,6001 100m3
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I 30,69 100m
6 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm 186 1 mối nối
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 2,325 m3
8 Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 193,1688 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc 15,7927 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm 8,4506 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm 20,307 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm 0,1789 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đầu cọc 2,1427 tấn
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 8,8772 m3
15 Lót tấm nilon đổ bê tông nền 5,2713 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 45,6312 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 69,3675 m3
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 9,672 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 12,4096 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 69,8245 m3
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 57,302 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 24,7604 m3
23 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,5178 m3
24 Bê tông lam Z, lam gió, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,3472 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 95 cái
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy 23 cái
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,255 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 5,1375 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 1,1239 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 3,6913 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,1704 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 2,9862 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 14,5361 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 2,1034 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 13,0398 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0365 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,4548 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,8208 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sê nô, lanh tô, ô văng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 1,213 tấn
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép HVS, ĐK ≤10mm 0,2955 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ram dốc, ĐK ≤10mm 0,054 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm 0,1285 tấn
43 Ván khuôn móng cột 2,9403 100m2
44 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 4,1824 100m2
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 1,2318 100m2
46 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 5,9823 100m2
47 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 5,6862 100m2
48 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,2518 100m2
49 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 5,0351 100m2
50 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,9775 100m2
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 27,5215 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 14,5102 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,0555 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 39,208 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 57,6252 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 9,916 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 36,3074 m3
58 Láng granitô cầu thang 34,58 m2
59 Lát đá bậc tam cấp 14,62 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 961,22 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 9,24 m2
62 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 101,824 m2
63 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 52,8 m2
64 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 186,8 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 186,918 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75 281,248 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM M75 315,408 m2
68 Trát trần, vữa XM M75 554,32 m2
69 Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75 341,7452 m2
70 Trát lam ngang, vữa XM M75 273,982 m2
71 Đắp phào đơn, vữa XM M75 117,2 m
72 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung 616,432 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 1.128,29 m2
74 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 531,6168 m2
75 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 51,6 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 39 m2
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 702,478 m2
78 Láng sê nô, ô văng, dày 2cm, vữa XM M75 130,51 m2
79 Quét dung dịch chống thấm ô văng 45,28 m2
80 Láng vữa bảo vệ lớp chống thấm ô văng, dày 2cm, vữa XM M75 45,28 m2
81 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất 702,478 m2
82 Bả bằng bột bả vào tường nội thất 1.026,466 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoại thất 521,159 m2
84 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần nội thất 1.139,037 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.223,637 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 2.165,503 m2
87 Lắp dựng cửa đi khung sắt - kính 84,24 m2
88 Lắp dựng cửa sổ khung sắt - kính 138,24 m2
89 Lắp dựng cửa sổ bật khung sắt - kính 5,76 m2
90 Lắp dựng cửa đi khung nhôm - kính 18,2 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa 12,24 m2
92 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 380 m2
93 Gia công xà gồ thép 2,3979 tấn
94 Lắp dựng xà gồ thép 2,3979 tấn
95 Lợp mái che tường bằng tôn PU sóng vuông mạ màu dày 0,42mm 7,1593 100m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 218,1888 1m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 9,4781 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 10,2276 100m2
99 Gia công lan can inox 0,1744 tấn
100 Lắp dựng lan can 29,809 m2
101 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 7 bộ
102 Lắp đặt xí bệt 1 bộ
103 Lắp đặt xí xổm 10 bộ
104 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
105 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 10 bộ
106 Lắp đặt giá treo 11 cái
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
108 Lắp đặt phễu thu 14 cái
109 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 1 bể
110 Lắp đặt van phao 1 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm 0,52 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm 0,64 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm 0,42 100m
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm 0,1 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,52 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm 0,64 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm 0,42 100m
118 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 16 cái
119 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 12 cái
120 Lắp đặt co Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm 12 cái
122 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm 3 cái
123 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm 3 cái
124 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm 38 cái
125 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm 42 cái
126 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm 20 cái
127 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm 4 cái
128 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 33 bộ
129 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 72 bộ
130 Lắp đặt quạt trần 48 cái
131 Lắp đặt quạt treo tường 12 cái
132 Lắp đặt ổ cắm ba 12 cái
133 Lắp đặt công tắc 4 hạt 12 cái
134 Lắp đặt công tắc 5 hạt 12 cái
135 Lắp đặt công tắc 3 hạt 2 cái
136 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
137 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 cái
138 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 2.268 m
139 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 478 m
140 Lắp đặt dây đơn 4mm2 322 m
141 Lắp đặt dây đơn 11mm2 262 m
142 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 25x14mm 884 m
143 Lắp đặt các automat 10A 15 cái
144 Lắp đặt các automat 32A 2 cái
145 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m 1 1 tủ
146 Lắp đặt hộp nối dây, KT ≤40cm2 15 hộp
147 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại 427,5385 m3
148 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 42,7539 10m3/1km
149 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loại 438,1892 m3
150 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 43,8189 10m3/1km
151 Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lên 232,765 tấn
152 Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 232,765 tấn
153 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 23,2765 10 tấn/1km
154 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công 82,6285 tấn
155 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công 82,6285 tấn
156 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 8,2629 10 tấn/1km
157 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công 179,9593 tấn
158 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công 179,9593 tấn
159 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 17,9959 10 tấn/1km
160 Bốc xếp gạch ốp lát bằng cơ giới - Bốc xếp lên 15,5025 tấn
161 Bốc xếp gạch ốp lát bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 15,5025 tấn
162 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 1,5503 10 tấn/1km
C Hạng mục 3: NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,2883 100m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1922 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,295 100m3
4 Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,2m, đất cấp I 1,5552 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 4,4044 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 16,038 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 3,456 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,888 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 2,736 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,1159 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0224 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1102 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1711 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2439 tấn
15 Ván khuôn móng cột 0,0792 100m2
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,1776 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2736 100m2
18 Xây tường gạch thẻ 5x10x19cm, dày <=30cm, cao <=6m, vữa XM M75 4,1344 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,42 m3
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 9,6 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 6,88 m2
22 Láng vữa tạo dốc Dmin=1%, vữa XM M75 160,38 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất 6,88 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoại thất 9,6 m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 16,48 m2
26 Gia công cột bằng thép hình 0,117 tấn
27 Lắp cột thép các loại 0,117 tấn
28 Gia công cột bằng thép tấm 0,1331 tấn
29 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,356 tấn
30 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,356 tấn
31 Gia công xà gồ thép 0,6348 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 0,6348 tấn
33 Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm 2,1882 100m2
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 67,392 1m2
35 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại 22,2616 m3
36 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 2,2262 10m3/1km
37 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loại 25,3059 m3
38 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 2,5306 10m3/1km
39 Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lên 6,8773 tấn
40 Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 6,8773 tấn
41 Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,6877 10 tấn/1km
42 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công 1,9442 tấn
43 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công 1,9442 tấn
44 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,1944 10 tấn/1km
45 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công 7,3323 tấn
46 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công 7,3323 tấn
47 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,7332 10 tấn/1km
D Hạng mục 4: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I 0,0824 100m3
2 Đắp cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0549 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0101 100m3
4 Đóng cừ đá TD 100x100, L=1,2m, đất cấp I 0,432 100m
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 0,54 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,878 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,74 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 1,664 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 1,4035 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0328 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0275 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1036 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,067 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1672 tấn
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1044 tấn
16 Ván khuôn móng cột 0,024 100m2
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,148 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,2188 100m2
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2619 100m2
20 Xây tường bằng gạch bê tông 10x19x39cm, dày 10cm, cao <=6m, vữa XM M75 2,2095 m3
21 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm 6 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 8,32 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 18,52 m2
24 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 25,7952 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 25,04 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 20,07 m2
27 Láng vữa tạo dốc Dmin=2%, vữa XM M75 3,6 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 3,6 m2
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 3,6 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất 20,07 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường nội thất 19,15 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoại thất 22,344 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 42,414 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 19,15 m2
35 Lắp dựng cửa đi kính 5ly khung nhôm hệ 700 2,07 m2
36 Lắp dựng cửa sổ kính 5ly khung nhôm hệ 500 5,46 m2
37 Lắp dựng khung bảo vệ cửa thép hộp 6,2896 m2
38 Cung cấp lắp đặt trần nhựa khổ 0,3m 5,04 m2
39 Gia công xà gồ thép 0,0471 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép 0,0471 tấn
41 Lợp mái Tole sóng vuông mạ màu dày 0,5mm 0,1518 100m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 4,284 1m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 6,2896 1m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 0,16 100m2
45 Lắp đèn Led đơn 1,2m 18W có máng chụp 1 bộ
46 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
47 Lắp đặt ô cắm 3 lỗ chịu tải 300W 1 cái
48 Lắp đặt mặt nổi 1 công tắc 1 chiều 1 cái
49 Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 1,5mm2 26 m
50 Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 4,0mm2 40 m
51 Lắp đặt nẹp luồn dây điện 25x14mm² 20 m
52 Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA 1 cái
53 Lắp đặt hộp nối dây 150X150 1 hộp
54 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại 5,3557 m3
55 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,5356 10m3/1km
56 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá dăm các loại 4,6847 m3
57 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,4685 10m3/1km
58 Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp lên 2,9242 tấn
59 Bốc xếp gạch xây bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 2,9242 tấn
60 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,2924 10 tấn/1km
61 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công 0,5576 tấn
62 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công 0,5576 tấn
63 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,0558 10 tấn/1km
64 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công 1,993 tấn
65 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công 1,993 tấn
66 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,1993 10 tấn/1km
67 Bốc xếp gạch ốp lát bằng cơ giới - Bốc xếp lên 0,0709 tấn
68 Bốc xếp gạch ốp lát bằng cơ giới - Bốc xếp xuống 0,0709 tấn
69 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,0071 10 tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->