Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 15:48:00 đến ngày 2020-10-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,951,367,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà Hội trường Công ty | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,578 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,63 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1704 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 805,588 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3425 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa trong và hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,224 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,38 | m2 |
| 9 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.310,2829 | m3 |
| 10 | Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt L3x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,134 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,13 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,0134 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,897 | m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9854 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,858 | m2 |
| 16 | Sơn giả đá trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,858 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 813,861 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,3425 | m2 |
| 19 | Sơn gỗ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,38 | m2 |
| 20 | Thay thế Cremon + bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Thay thế Cremon + bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ + thay thế nẹp cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | md |
| 23 | Tháo dỡ + thay thế nẹp cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,6 | md |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5363 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc khổ 800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | md |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,1805 | m2 |
| 27 | ốp tường bằng Vách nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,272 | m2 |
| 28 | Vách gỗ tiêu âm xẻ rãnh - màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,0448 | m2 |
| 29 | Cột ốp tấm nhựa giả gỗ màu nâu đậm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m2 |
| 30 | Nẹp cửa sổ (nhựa PS bản 40 màu vân gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,76 | md |
| 31 | Chỉ đồng bản 10 (trang trí âm vách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,02 | md |
| 32 | Chỉ tường bản 40 (chỉ PS bản 40 màu nâu đậm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,54 | md |
| 33 | Phào cổ trần (phào nhựa PS vân gỗ, phào góc bản 100) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,76 | md |
| 34 | Phào chân tường (phào nhựa PS màu vân gỗ bản 80) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,16 | md |
| 35 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,5882 | m2 |
| 36 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,2714 | m2 |
| 37 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,8596 | m2 |
| 38 | Sơn trần (Sơn lại toàn bộ trần thạch cao 02 nước sơn nội thất màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,8596 | m2 |
| 39 | Lắp đặt Đèn led dowlight đơn D110x12w âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | bộ |
| 40 | Đèn led dây hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,92 | m |
| 41 | Đầu rắc led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | chiếc |
| 42 | Nhân công tháo dỡ hệ thống loa, quạt treo tường, đèn trần và lắp đặt lại hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | phòng |
| 43 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 46 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 47 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 48 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m3 |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 51 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m3 |
| 53 | Đo kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | TB |
| 54 | Tủ điện tổng vỏ 1 ly sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp tủ at phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện =10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 76 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 77 | Băng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| B | Nhà 3 tầng Công ty | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,175 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 506,175 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,6289 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,6584 | m2 |
| 5 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5063 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1651 | 100m3 |
| 7 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,6584 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.181,075 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444,8009 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.687,25 | m2 |
| 11 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,4298 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,2 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,2 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch Victa - MT4 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,2 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi nhôm kính (nhôm hệ, kính 6ly38) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m2 |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi