Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201054946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 15:28:00 đến ngày 2020-10-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,987,996,115 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà 2 tầng Điện lực | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,062 | m2 |
| 2 | Tháo rỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5385 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0576 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,1033 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,5559 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,801 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3112 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3112 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,8109 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,681 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,4223 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0576 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,8506 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,6671 | 1m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,296 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0152 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm, 63x41cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5385 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0106 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7123 | m2 |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,652 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,8109 | m2 |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7019 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7019 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7019 | m3 |
| 30 | vệ sinh rỉ kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6344 | n2 |
| 31 | Sơn lại lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6344 | m2 |
| 32 | tháo rỡ toàn bộ hệ thống điện; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | t. bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn led vuông 300x300;24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn tường compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Tủ điện 2 lớp cánh 500*350*200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| B | Nhà 3 tầng Điện lực | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,406 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sơn lại vì kèo; xà gồ ( gia cố vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,0649 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,8108 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4905 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,253 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.132,1005 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,1131 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652,6776 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,7272 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2632 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,075 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,644 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,408 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,72 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp đặt vách kính nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0438 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,1727 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.046,7844 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,6176 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch chống trơn, sàn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,06 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,7272 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2632 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8041 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,94 | m |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,774 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng (Theo ĐM235/2017/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,774 | 1m2 |
| 28 | Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,253 | m2 |
| 29 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4905 | m2 |
| 30 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,0649 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,808 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Van nhần tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | xi phông tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 36 | Dây cấp xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 38 | xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Vật tư + phụ kiện phần nước cho 6 phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | phòng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi