Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038410-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201038219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 10:54:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,215,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,113 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao < 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2395 | 1m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1245 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 6 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1211 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bê tông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3121 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8349 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, 1km thiếp theo ngoài phạm vi 5km, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5721 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9933 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8946 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5818 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6425 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3311 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3739 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6827 | m3 |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0275 | m2 |
| 22 | Làm mạch lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,0275 | m2 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh cổ bồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1 m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | m |
| 27 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9795 | 1m2 |
| 28 | Đắp gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m |
| 29 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái( phần thay 80% ngói mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5024 | 1m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - (phần 20% ngói tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8756 | 1m2 |
| 31 | Xây tường gạch bát vữa XM mác 75 (tận dụng gạch bát hạ giải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7984 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5542 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 37 | Miết mạch tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7598 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6769 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,682 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,682 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4367 | m2 |
| 42 | Tu bổ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi Cột vuông Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7971 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 1m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 1m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6406 | 1m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 1m3 |
| 50 | Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,3196 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4776 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4614 | 100m2 |
| 53 | Đào hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7725 | m3 |
| 54 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m3 |
| 55 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8925 | m3 |
| 56 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0345 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7725 | m3 |
| 58 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 67 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,13 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,113 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 4 | Hạ giải cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 6 | Hạ giải nền- Gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,6844 | 1m2 |
| 7 | Phá dỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0684 | m3 |
| 8 | Hạ giải kết cấu tường- Dày <= 35cm (Gạch Bát Tràng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7554 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3818 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9933 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8498 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7763 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6425 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3311 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3739 | tấn |
| 20 | Bê tông lót nền mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7435 | m3 |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7026 | m2 |
| 22 | Lắp dựng chân tảng đá xanh cổ bồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1 m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,702 | 1 m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | m |
| 26 | Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9795 | 1m2 |
| 27 | Đắp gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 1m |
| 28 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - (phần thay 80% ngói mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5849 | 1m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - (phần thay 20% ngói cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3962 | 1m2 |
| 30 | xây tường bằng gạch bát (gạch tận dụng tường hiện trạng nhà Hữu mạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4982 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7476 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 36 | Miết mạch tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2796 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1477 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1146 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1146 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4273 | m2 |
| 41 | Xây bậc tam cấp đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 42 | Tu bổ bậc cấp bằng đá xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4595 | m3 |
| 43 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ vuông - Đường kính D<=30 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7971 | 1m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 1m3 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 1m3 |
| 46 | Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 1m3 |
| 47 | Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 1m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 1m3 |
| 49 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m cấu kiện |
| 50 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1828 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6406 | 1m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 54 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,2896 | m2 |
| 55 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4776 | 100m2 |
| 56 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4614 | 100m2 |
| 57 | Đào hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7725 | m3 |
| 58 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m3 |
| 59 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8925 | m3 |
| 60 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0345 | m2 |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7725 | m3 |
| 62 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 63 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0249 | m2 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | m3 |
| 65 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 74 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9307 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9369 | tấn |
| 12 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4582 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1932 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9307 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9369 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1932 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4582 | tấn |
| 18 | Bulong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 19 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0811 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | md |
| 22 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | md |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 24 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,11 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,519 | tấn |
| 27 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7048 | 100m2 |
| 28 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4625 | 100m2 |
| 29 | Bạt che thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,25 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng phượng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 2 | Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | con |
| 3 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,22 | m |
| 4 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,06 | m2 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5885 | m3 |
| 6 | Hạ giải cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3688 | m3 |
| 7 | Hạ giải hoàn, rui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m3 |
| 8 | Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,6308 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1071 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2191 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6901 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6901 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6901 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4512 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6611 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1937 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3874 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3874 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3874 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8494 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8566 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2236 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5107 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1688 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,187 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3542 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4372 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1986 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8306 | m3 |
| 32 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1561 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bàng đá thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8672 | m3 |
| 34 | Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 35 | Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4175 | m3 |
| 37 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 38 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mặt thú |
| 39 | Lắp đựt mặt nhật nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 41 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,103 | m2 |
| 42 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,12 | m |
| 43 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,238 | m2 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (80% ngói mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,848 | m2 |
| 45 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (20% ngói tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,212 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,7411 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2533 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,2533 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,9791 | m2 |
| 50 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5829 | m3 |
| 51 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,091 | m3 |
| 52 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4139 | m3 |
| 54 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0398 | m3 |
| 55 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 56 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4601 | m3 |
| 57 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 58 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8064 | m2 |
| 59 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 60 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | m3 |
| 61 | Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | m3 |
| 62 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2292 | m3 |
| 63 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4204 | m3 |
| 64 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6904 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5885 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3688 | m3 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,95 | m3 |
| 68 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.488,4627 | m2 |
| 69 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,956 | 100m2 |
| 70 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0401 | 100m2 |
| 71 | Đào hào chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,416 | m3 |
| 72 | Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2 | m3 |
| 73 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,216 | m3 |
| 74 | Phòng mối nền công trình cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,5961 | m2 |
| 75 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,416 | m3 |
| 76 | Công tác xử lý tường công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,2324 | m2 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3368 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7367 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 81 | Lắp đặt tấm đan bệ thờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0454 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1837 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1599 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ thờ chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2593 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7884 | m2 |
| 87 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7884 | m2 |
| 88 | Lát gạch bệ thờ giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,042 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn 40W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 101 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0304 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,652 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5174 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6632 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m3 |
| 12 | Lát nền gạch bát 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 20 | Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 24 | Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 02 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 30 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt bình cứu hoả MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rọ hút d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van một chiều d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van một chiều d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt y lọc rác d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn mặt bích d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt van chặn ren d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt van chặn ren d15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép hàn đường kính d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cặp bích |
| 54 | Lắp đặt bích đặc d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm (chỉ tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 56 | Lắp đặt thùng nước mồi 300l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi