Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201038410-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201038219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn xã, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 10:54:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,215,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,13 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,113 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ- Hệ kết cấu khung cột ( Cao < 4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2395 1m3
4 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1245 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
6 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1211 m2
7 Phá dỡ bê tông lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3121 m3
8 Hạ giải kết cấu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8349 1m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 100m3
11 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, 1km thiếp theo ngoài phạm vi 5km, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5721 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9933 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8946 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5818 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6425 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3311 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3739 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6827 m3
21 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0275 m2
22 Làm mạch lồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,0275 m2
23 Tu bổ, phục hồi chân tảng bằng đá xanh cổ bồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự - Loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 1 m2
25 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 m2
26 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,33 m
27 Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9795 1m2
28 Đắp gờ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m
29 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Lợp mái( phần thay 80% ngói mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5024 1m2
30 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - (phần 20% ngói tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8756 1m2
31 Xây tường gạch bát vữa XM mác 75 (tận dụng gạch bát hạ giải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7984 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5542 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4607 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
37 Miết mạch tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7598 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,6769 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,682 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,682 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4367 m2
42 Tu bổ bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6534 m3
43 Tu bổ, phục hồi Cột vuông Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7971 m3
44 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 1m3
45 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 1m3
46 Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 1m3
47 Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 1m3
48 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6406 1m3
49 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 1m3
50 Phòng chống mối, mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ- Phương pháp Phun, quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,3196 1m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4776 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4614 100m2
53 Đào hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7725 m3
54 Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 m3
55 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8925 m3
56 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0345 m2
57 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7725 m3
58 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
60 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
62 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
67 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
B HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC
1 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,13 m
2 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,113 m2
3 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
4 Hạ giải cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 m3
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,39 m3
6 Hạ giải nền- Gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6844 1m2
7 Phá dỡ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0684 m3
8 Hạ giải kết cấu tường- Dày <= 35cm (Gạch Bát Tràng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7554 1m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3818 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9933 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8498 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7763 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6425 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3311 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3739 tấn
20 Bê tông lót nền mác 100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7435 m3
21 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7026 m2
22 Lắp dựng chân tảng đá xanh cổ bồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
23 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, - Loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 1 m2
24 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác - Loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,702 1 m2
25 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,33 m
26 Trát tu bổ, phục hồi Các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9795 1m2
27 Đắp gờ chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 1m
28 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - (phần thay 80% ngói mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,5849 1m2
29 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - (phần thay 20% ngói cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3962 1m2
30 xây tường bằng gạch bát (gạch tận dụng tường hiện trạng nhà Hữu mạc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4982 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 (gạch tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7476 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4607 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0419 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 tấn
36 Miết mạch tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2796 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1477 m2
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1146 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1146 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4273 m2
41 Xây bậc tam cấp đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
42 Tu bổ bậc cấp bằng đá xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4595 m3
43 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ vuông - Đường kính D<=30 (cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7971 1m3
44 Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 1m3
45 Tu bổ, phục hồi Chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự -Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 1m3
46 Tu bổ, phục hồi các loại Hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự- Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 1m3
47 Tu bổ, phục hồi Rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự - Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 1m3
48 Tu bổ, phục hồi các loại Bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự -Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0828 1m3
49 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m cấu kiện
50 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1828 m2
51 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung- Cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6406 1m3
52 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
53 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
54 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,2896 m2
55 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4776 100m2
56 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4614 100m2
57 Đào hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7725 m3
58 Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 m3
59 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8925 m3
60 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0345 m2
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7725 m3
62 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m3
63 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0249 m2
64 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 m3
65 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
67 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
69 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
74 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
C HẠNG MỤC: NHÀ BAO CHE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 100m3
10 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9307 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9369 tấn
12 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4582 tấn
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1932 tấn
14 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9307 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9369 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1932 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4582 tấn
18 Bulong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
19 Bulong D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0811 100m2
21 Tôn úp nóc khổ 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 md
22 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2 md
23 Lắp đặt ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 100m
24 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
25 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,11 m2
26 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,519 tấn
27 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7048 100m2
28 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4625 100m2
29 Bạt che thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,25 m2
D HẠNG MỤC: ĐÌNH CHÍNH
1 Hạ giải con giống các loại rồng phượng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
2 Hạ giải kìm nóc, mặt nhật nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
3 Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,22 m
4 Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,06 m2
5 Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5885 m3
6 Hạ giải cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3688 m3
7 Hạ giải hoàn, rui Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 m3
8 Hạ giải nền, Gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,6308 m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1071 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2191 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6901 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6901 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6901 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4512 m3
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6611 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1937 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3874 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3874 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3874 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8494 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8566 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2236 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 100m2
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5107 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1688 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,187 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3542 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4372 tấn
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1986 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8306 m3
32 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,1561 m2
33 Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, bàng đá thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8672 m3
34 Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
35 Lắp dựng chân tảng đá xanh cột C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4175 m3
37 Lắp dựng rồng, phượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 con
38 Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mặt thú
39 Lắp đựt mặt nhật nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,583 m2
40 Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
41 Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <= 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,103 m2
42 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,12 m
43 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,238 m2
44 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (80% ngói mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,848 m2
45 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (20% ngói tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,212 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,7411 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,2533 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,2533 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,9791 m2
50 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5829 m3
51 Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,091 m3
52 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
53 Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4139 m3
54 Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0398 m3
55 Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
56 Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4601 m3
57 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
58 Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván bịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8064 m2
59 Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
60 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối vá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2774 m3
61 Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4905 m3
62 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2292 m3
63 Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4204 m3
64 Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6904 m2
65 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5885 m3
66 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3688 m3
67 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,95 m3
68 Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.488,4627 m2
69 Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,956 100m2
70 Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0401 100m2
71 Đào hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,416 m3
72 Tạo Hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2 m3
73 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,216 m3
74 Phòng mối nền công trình cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,5961 m2
75 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,416 m3
76 Công tác xử lý tường công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,2324 m2
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3368 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7367 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2367 100m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
81 Lắp đặt tấm đan bệ thờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0454 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1837 tấn
84 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1599 100m2
85 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ thờ chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2593 m3
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7884 m2
87 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7884 m2
88 Lát gạch bệ thờ giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,042 m2
89 Lắp đặt đèn 40W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
90 Lắp đặt đèn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
91 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
94 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
101 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Cái
E HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0304 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,652 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5174 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6632 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 tấn
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m3
12 Lát nền gạch bát 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m2
F HẠNG MỤC: PCCC
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang có dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
3 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 đầu
4 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
7 Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
8 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 đầu
9 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2x0,75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
10 Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 339 m
11 Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 160x160x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
12 Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
13 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 5 đèn
14 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
15 Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m
16 Lắp đặt ống nhựa d20 bảo vệ dây nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
17 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ điện Q=45m3/h; H=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
20 Lắp đặt máy bơm nước chứa cháy động cơ Diezel dự phòng Q=45m3/h; H=45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
21 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 100m
22 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
23 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống d25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
24 Lắp đặt hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa rìu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
25 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 02 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 800x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường kết hợp đựng bình 1100x600x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
29 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
30 Lắp đặt bình cứu hoả CO2-MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt bình cứu hoả MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 (cuộn vòi+lăng phun+khớp nối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng d50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt van phao d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt rọ hút d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt van một chiều d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Lắp đặt van một chiều d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt y lọc rác d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt van chặn mặt bích d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt van chặn ren d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
45 Lắp đặt van chặn ren d15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
51 Lắp đặt tê thu thép hàn đường kính d100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt tê thép hàn đường kính d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
53 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cặp bích
54 Lắp đặt bích đặc d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cặp bích
55 Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm (chỉ tính trong phòng bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
56 Lắp đặt thùng nước mồi 300l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt bảng nội quy PCCC và bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->