Gói thầu: Gói thầu 07TC.SCL2021: Thi công công trình Sửa chữa tường rào bảo vệ Trạm biến áp 220kV Hải Dương 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201053874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07TC.SCL2021: Thi công công trình Sửa chữa tường rào bảo vệ Trạm biến áp 220kV Hải Dương 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200817154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 11:06:00 đến ngày 2021-11-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,265,877,163 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,800,000 VNĐ ((Mười năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép, cổng thép và biển hiệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 302,17 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đá ốp trụ, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,01 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,64 | m3 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải ra khỏi trạm bằng xe ô tô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8409 | 100m3 |
| 6 | Dải bạt lót đá trong thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.008 | m2 |
| B | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,91 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6989 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2455 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1263 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5719 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9877 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,57 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,73 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.680 | m2 |
| 11 | Trát trụ, giằng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 598 | m2 |
| 12 | Trát chỉ tường lõm trang trí | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 271,18 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ đỉnh tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.526,9 | m |
| 14 | Cạo, vệ sinh bề mặt tường cột, trụ cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.478,7 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.756,47 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá Granit vào tường làm biển hiệu, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,65 | m2 |
| 17 | Gia công lắp đặt chân hàng rào thép L45x4 chôn sẵn trong bê tông giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5692 | tấn |
| 18 | Lắp dđặt mũ rào sắt cũ lên đỉnh tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5692 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hàng rào mũi mác đỉnh tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 277,08 | m2 |
| 20 | Cạo, vệ sinh lớp sơn cũ, đánh gỉ hệ mũi mác cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 516,96 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 539,39 | m2 |
| 22 | Đắp logo theo tiêu chuẩn quy định vữa XMC 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,59 | m |
| 23 | Kéo rải dây dẫn sét, loại dây thép D12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | m |
| C | CỔNG, BIỂN HIỆU, LOGO | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày <=15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn ray cổng, vữa BT M200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 4 | Sản xuất ray thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ray thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 6 | Gia công cổng thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,781 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt mô tơ cổng (1,5kW), bộ điều khiển, bánh xe, vòng bi, hệ thống điều khiển… | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Cung cấp lắp đặt biển hiệu, tên Trạm, logo… | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 11 | Bản lề cối D30 cho cánh cổng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Bạt lót đá nền trạm khi thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 678 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi