Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201056585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201020356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Yên Mỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 14:51:00 đến ngày 2020-11-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,504,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 127,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 124,873 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V E-HSMT | 18,497 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V E-HSMT | 18,497 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Chương V E-HSMT | 18,497 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,482 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 16,469 | m3 |
| 6 | Mua đất đắp lề | Chương V E-HSMT | 1.772,881 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 3,729 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 14,852 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 68,865 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V E-HSMT | 13,053 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E-HSMT | 6,527 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 3,916 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V E-HSMT | 25,355 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V E-HSMT | 0,589 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 25,944 | 100m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Chương V E-HSMT | 194,6 | m2 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V E-HSMT | 40,2 | m2 |
| 18 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Chương V E-HSMT | 2,457 | 100m |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 2,95 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,998 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép tấm đón nước | Chương V E-HSMT | 0,812 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đón nước, đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 43,672 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,89 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Block bó vỉa | Chương V E-HSMT | 4,674 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Chương V E-HSMT | 31,91 | m3 |
| 29 | Bó vỉa thẳng hè | Chương V E-HSMT | 470,75 | m |
| 30 | Bó vỉa cong hè | Chương V E-HSMT | 70,25 | m |
| 31 | Lát rãnh tam giác | Chương V E-HSMT | 135,25 | m2 |
| 32 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 204,978 | m3 |
| 33 | Lát gạch xi măng tự chèn, gạch bát giác | Chương V E-HSMT | 2.049,78 | m2 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 16,65 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,833 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,833 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 42,195 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng rãnh | Chương V E-HSMT | 1,305 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 63,293 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 76,56 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 435 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 3,48 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 28,71 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 187,05 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 1,418 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 27,405 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 2,157 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 435 | 1cấu kiện |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V E-HSMT | 48,875 | 100m |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 10,978 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D600mm, TT HL.93 | Chương V E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt đế cống BTĐS D600mm | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 22 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Chương V E-HSMT | 9 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D1200mm, TT HL.93 | Chương V E-HSMT | 23 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt đế cống BTĐS D1200mm | Chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 25 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1200mm | Chương V E-HSMT | 22 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D300mm, TT HL.93 | Chương V E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt đế cống BTĐS D300mm | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm | Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V E-HSMT | 2,993 | 100m |
| 30 | Ván khuôn lót móng hố ga | Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 8,368 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 8,757 | m3 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 22,05 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,763 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 13,205 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,661 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,795 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 80,198 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,154 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 102 | 1cấu kiện |
| 47 | SXLD tấm chắn rác Composit KT: 860x430 | Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 48 | SXLD tấm chắn rác Composit KT: 850x850 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm | Chương V E-HSMT | 0,383 | 100m |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V E-HSMT | 10,542 | 100m |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,822 | 100m2 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 1,687 | m3 |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 4,257 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 55 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 4,187 | m3 |
| D | Cột điểm đấu, đường dây cấp điện TBA | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 51,118 | kg |
| 2 | Bulol 16x50 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Cáp Cu/XLPE 1x35mm2 | Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 35mm2 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 7 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 11,75 | kg |
| 8 | Bulol M20x300 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 17,45 | kg |
| 11 | Bulol M16x45 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bulol M20x350 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 44,24 | kg |
| 15 | Bulol M16x45 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bulol M20x350 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 78,091 | kg |
| 19 | Bulol M16x45 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Bulol M20x400 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 66,495 | kg |
| 23 | Bulol M16x45 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Bulol M20x400 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 5,97 | kg |
| 27 | Bulol M14x200 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 49,535 | kg |
| 30 | Bulol M20x400 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 44,87 | kg |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 35,1 | kg |
| 35 | Bulol M14x200 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Bulol M14x220 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Sứ đứng 45kV | Chương V E-HSMT | 16 | quả |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 40 | Dây Ac 70mm2 | Chương V E-HSMT | 11,52 | kg |
| 41 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 120mm2 | Chương V E-HSMT | 0,03 | 1 km dây |
| 42 | Ghíp A25-150 | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 43 | Đầu cốt AM 70 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Biển tên cột +An toàn+ Cầu dao + cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -W-3x50mm2-35kV | Chương V E-HSMT | 21 | m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 47 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Chương V E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 48 | Cát đen | Chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 1,75 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 51 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 52 | Gạch đặc không nung bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 70 | viên |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,07 | 1000v |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 55 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV-3x50mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Đầu cáp Tee Plug 35kV-3x50mm2 | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 58 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <= 35KV ( tiếp đất 1 đầu) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 59 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| E | Xây dựng bệ đỡ TBA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1095 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,341 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,18 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m |
| F | Điện sinh hoạt 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8.5B | Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V E-HSMT | 4,074 | tấn |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8.5D | Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | Chương V E-HSMT | 5,238 | tấn |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x95mm | Chương V E-HSMT | 461,6 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,462 | km/dây |
| 9 | Cáp ngầm hạ áp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Chương V E-HSMT | 45,4 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Chương V E-HSMT | 0,454 | 100m |
| 11 | Kép xiết cáp KX-ABC-4x95 | Chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 12 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V E-HSMT | 30 | 1 bộ |
| 13 | Đai thép không gỉ | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 14 | Ghíp nhựa IPC cho cáp vặn xoắn | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 16 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 17 | Làm đầu cáp 4 ruột, tiết diện 95 mm2 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 14,8696 | m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 7,8613 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Chương V E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2336 | 100m3 |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 195,024 | kg |
| 27 | Dây nối trung tính AV50 | Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 28 | Ghíp nối A50-70 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Đầu cốt nhôm AG-50 | Chương V E-HSMT | 16 | Cái |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 10,24 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 cọc |
| 33 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V E-HSMT | 1,95 | 100kg |
| 34 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch 210x100x60 | Chương V E-HSMT | 0,075 | 1000v |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m |
| G | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 4 | Khung móng tủ M16x260x260x500 | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 6 | Sắt mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 42,019 | kg |
| 7 | Rải dây thép địa | Chương V E-HSMT | 0,72 | 10 m |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | Chương V E-HSMT | 0,209 | 100m |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 24,7 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V E-HSMT | 0,247 | 100m |
| 14 | Cáp vặn xoắn XLPE-4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 464,6 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 0,465 | km/dây |
| 16 | Luồn dây Cu/PVC 2x2,5mm2 lên đèn | Chương V E-HSMT | 0,512 | 100m |
| 17 | Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x25 | Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 18 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Chương V E-HSMT | 29 | 1 bộ |
| 19 | Đai thép cột đơn | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt loại phụ kiện | Chương V E-HSMT | 32 | 1 bộ |
| 21 | Khóa đai | Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 22 | Ghíp nối bọc nhựa 2 Bulong | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt ép | Chương V E-HSMT | 0,16 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 26 | Lắp cần đèn F 60, chiều dài cần đèn L<= 2,8m | Chương V E-HSMT | 16 | 1 chiếc |
| 27 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường 120W | Chương V E-HSMT | 16 | 1 choá |
| H | Cây xanh | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,029 | m3 |
| 3 | Xây hố trồng cây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,231 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 15,456 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 6 | Trồng cây Bằng Lăng đường kính gốc D8-12cm, cao hơn 3m (Đường kính tính từ mặt đất bồn lên 15cm) | Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 7 | Trồng cây Sấu đường kính gốc D8-12cm, cao hơn 3m (Đường kính tính từ mặt đất bồn lên 15cm) | Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 8 | Di chuyển, chăm sóc cây Xà Cừ vỉa hè đường QH số 4 | Chương V E-HSMT | 11 | cây |
| I | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-35(22)/0,4kV | Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải + cầu chì 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện 0,4kV -600A (2 lộ ra) | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù 120kVAr - ĐK 12 bước | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Cầu dao liên động 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van 42kV | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Vỏ trạm biến áp Kios | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| J | Thí nghiệm, lắp đặt, hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 148,95 | kg |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V E-HSMT | 0,308 | 100kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 4 | Dây đồng M35 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 5 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 8 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 9 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 10 | Đầu cốt M95 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-35kV | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 14 | Đầu cốt M50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 0,6/1kV | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=150mm2 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Đầu cốt M150 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 0,6/1kV | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=70mm2 | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 22 | Đầu cốt M150 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt dao cách ly trong nhà, loại <=35KV (không tiếp đất) | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 28 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| 29 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (KV) | Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 30 | Thí nghiệm máy biến áp U 22÷35KV, 3pha, công suất <=1MVA | Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 31 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Chương V E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 32 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Chương V E-HSMT | 1 | 1 mẫu |
| 33 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35 (KV) | Chương V E-HSMT | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 34 | Thí nghiệm chống sét van đến U <=1 (KV) | Chương V E-HSMT | 3 | bộ (1pha) |
| 35 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) | Chương V E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 36 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) | Chương V E-HSMT | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 37 | Thí nghiệm tụ điện điện áp (KV) <=1000V | Chương V E-HSMT | 2 | 1 tụ |
| 38 | Biển báo an toàn | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 39 | Biển tên trạm biến áp | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 40 | Khóa Việt Tiệp | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Thảm cách điện 35 kV | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Ủng cách điện 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | đôi |
| 43 | Găng cách điện 35kV | Chương V E-HSMT | 1 | đôi |
| 44 | Bút thử điện 35 kV | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Biển tiêu lệnh, nội quy PCCC (bộ 4 tờ) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Bình CO2 (MT5) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Bình MFZ8 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Mũ nhựa BHLĐ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi