Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dưng công trình và thi công lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201057777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây dưng công trình và thi công lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 17:16:00 đến ngày 2020-11-02 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,062,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC SỐ 02 | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,222 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,513 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,39 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,219 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,678 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,246 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,246 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,473 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Ép âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,612 | 100m |
| 10 | Sản xuất bản mã nối cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,55 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,221 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,264 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,297 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,358 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,888 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,139 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,066 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,911 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,147 | m3 |
| 27 | Đào đất móng bể phốt, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,447 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,816 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,347 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,586 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | tấn |
| 40 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,286 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,128 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,207 | m2 |
| 48 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,207 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,285 | m2 |
| 50 | Đánh màu chống thấm bể bằng vữa xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,207 | m2 |
| 51 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,087 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,511 | tấn |
| 53 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,675 | tấn |
| 54 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,204 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,449 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,149 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,855 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,146 | m3 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,865 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,811 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,369 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 65 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,312 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,225 | m3 |
| 67 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 69 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | tấn |
| 70 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,505 | m3 |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,945 | m3 |
| 72 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,282 | m3 |
| 73 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 796,541 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.567,21 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 392,674 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 640,818 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 950,635 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.798,095 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 791,255 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 785,907 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 342,624 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,84 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường 120x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,097 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 458,026 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 655,66 | m2 |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,546 | m2 |
| 89 | Sản xuất và lắp dựng vách ngăn Compact (đã bao gồm lắp dựng và phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,72 | m2 |
| 90 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 91 | Khung đỡ mặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 92 | Cửa đi 2 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,3 | m2 |
| 93 | Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,67 | m2 |
| 94 | Cửa sổ 2 cánh mở quay,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,38 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 1 cánh mở hất,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,34 | m2 |
| 96 | Vách kính, nhựa uPVC có lõi thép gia cường (bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,67 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,264 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,285 | m2 |
| 100 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | m3 |
| 101 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,236 | m3 |
| 102 | Gia công lan can bằng thép D60x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 103 | Gia công lan can bằng thép hộp 30x60x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,572 | tấn |
| 104 | Gia công lan can bằng thép hộp 20x40x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,989 | tấn |
| 105 | Gia công lan can bằng thép D48x1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 106 | Gia công lan can bằng thép D27x1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 107 | Gia công lan can bằng thép ống D50x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 108 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc 12x12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 109 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,897 | m2 |
| 110 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,791 | tấn |
| 111 | Lắp đặt thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,791 | tấn |
| 112 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,474 | tấn |
| 113 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,84 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 311,731 | m2 |
| 115 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,648 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 117 | Lát gạch đất nung kích thước 400X400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519,678 | m2 |
| 118 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519,678 | m2 |
| 119 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,089 | m2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,554 | 100m2 |
| 121 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1,2m - 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 0,6m - 10W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D270 - 14W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led 300x300 - 24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bảng |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc - công tắc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Mặt chứa aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Đế nhựa âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 135 | Lắp đặt tủ điện chứa 8MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 136 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 300x200x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 137 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 400x200x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75 Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.396 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 524 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 3x1mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 149 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.948 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 522 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m |
| 153 | Hộp nhựa âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 154 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 155 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 156 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cọc |
| 158 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 179 | Khóa nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 180 | Khóa nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Khóa nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 182 | Khóa nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 187 | Kép D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 207 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 200 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 201 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 202 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 210 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 211 | Cầu thu mưa D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 212 | Lắp đặt măng sông uPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 214 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt phễu thu ĐK D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 218 | Con thỏ ngăn mùi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 219 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | bộ |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 224 | Siphong lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 225 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 226 | Lắp đặt vòi rửa đồng D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 227 | Van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| C | NHÀ LỚP HỌC + CHỨC NĂNG SỐ 03 | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,524 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,077 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,007 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,639 | m3 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,774 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,775 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,093 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Ép âm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m |
| 10 | Sản xuất bản mã nối cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,217 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,059 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,171 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,709 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,109 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,127 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,333 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,242 | m3 |
| 27 | Đào đất móng bể phốt, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,224 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,173 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,573 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 40 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,661 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,103 | m2 |
| 48 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,103 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,142 | m2 |
| 50 | Đánh màu chống thấm bể bằng vữa xi măng nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,103 | m2 |
| 51 | Ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,214 | 100m2 |
| 52 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 53 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,275 | tấn |
| 54 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 55 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,219 | m3 |
| 56 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,744 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,127 | tấn |
| 59 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,196 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,36 | m3 |
| 61 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,562 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,743 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,744 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,353 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 66 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 68 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,484 | m3 |
| 69 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,985 | m3 |
| 70 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,024 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,312 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 467,174 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,463 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,485 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,801 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.146,925 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 377,312 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291,812 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước 120x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,821 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,358 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,195 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,866 | m2 |
| 84 | Cửa đi 2 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trờn dưới ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,15 | m2 |
| 85 | Cửa đi 1 cánh quay, nhựa UPVC có lõi thép, pano thanh, bản lề 3D, ổ khóa, tay nắm ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mở quay,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 1 cánh mở hất,PKKK bản lề chữ A, tay mở cài, thanh hạn vị ( bao gồm cả khuôn và cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38, phụ kiện kim khí đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 88 | Vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,37 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,22 | m2 |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 91 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | m3 |
| 92 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,451 | m2 |
| 94 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 96 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | m3 |
| 97 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,738 | m2 |
| 98 | Lát gạch đất nung 400x400 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,626 | m2 |
| 99 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,626 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,341 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,296 | m2 |
| 102 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,399 | m2 |
| 103 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,05 | m3 |
| 104 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | 100m3 |
| 105 | Gia công lan can bằng thép D60x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 106 | Gia công lan can thép hộp 30x60x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 107 | Gia công lan can thép hộp 20x40x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,501 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,72 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,84 | m2 |
| 110 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 112 | Sản xuất và lắp dựng vỏch ngăn Compact (đó bao gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,22 | m2 |
| 113 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m2 |
| 114 | Khung giá đỡ bàn lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,69 | 100m2 |
| 116 | Máng Inox giữa 2 nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | md |
| 117 | Lắp đặt đèn Tuýp Led đơn 1,2m - 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Led D270 - 14W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ốp trần búng Led 300x300 - 24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 126 | Mặt chứa aptomat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Đế nhựa õm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 128 | Lắp đặt tủ điện chứa 8MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 129 | Lắp đặt tủ điện chứa 6MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 130 | Lắp đặt Tủ điện vỏ kim loại 300x200x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 913 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 384 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 146 | Hộp nhựa âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cỏi |
| 147 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 167 | Khóa nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cỏi |
| 168 | Khóa nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cỏi |
| 169 | Khóa nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cỏi |
| 170 | Khóa nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cỏi |
| 171 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Kép D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cỏi |
| 176 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 177 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 184 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 186 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 187 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 197 | Cầu thu mưa D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cỏi |
| 198 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 199 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu ĐK D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 203 | Con thỏ ngăn mùi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 206 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 207 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 209 | Siphong lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cỏi |
| 210 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 211 | Van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,15 | m3 |
| 2 | Cắt sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,86 | 10m |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.056,2 | m2 |
| E | XÂY DỰNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 4 | Lắp đặt kẹp D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 928,571 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | hộp |
| 8 | Lắp đăt măng sông nhựa d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Lắp đăt măng sông nhựa d=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x0,75mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.450 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20P*0,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 12 | Đục tường gạch đặt hộp tổ hợp báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đế hộp tổ hợp báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 19 | Lắp đặt thiết bị kiểm sát cuối nguồn dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 20 | Hộp kỹ thuật tầng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 21 | Lắp đặt cầu đấu dây 10 đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh - Nhật bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ác quy dự phòng cho tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 26 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn d=100/65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép, đường kính cút d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép, đường kính cút d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn tráng kẽm, đường kính côn d=65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | 100m3 |
| 37 | Đục lỗ tường gạch 600x1100x200 (Hộp vòi chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 38 | Đục lỗ tường gạch 600x500x200 (Hộp bình chữa cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 39 | Lắp đặt hộp chữa cháy 600x1100x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp chữa cháy 500x600x180mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 41 | Dán lưới chèn, trát đáy hộp chữa cháy trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 42 | Lắp đặt vòi chữa cháy 17 bar D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 43 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Khớp nối chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt van góc chữa cháy d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bình |
| 48 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bình |
| 49 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 50 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống, hộp chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 51 | Cắt ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | mối |
| 52 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,318 | m2 |
| 54 | Chi phí hướng dẫn sử dụng vận hành hệ thống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| F | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi