Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/11/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201045109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 17:15:00 đến ngày 2020-11-01 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,089,090,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thay đầu cáp và các dao cách ly kém chất lượng trên lưới điện trung áp tỉnh Phú Thọ năm 2021 | |||
| B | Phần vật tư B cấp, lắp đặt hoàn thiện | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| D | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao chém ngang ngoài trời 24kV (1 tiếp đất phía tải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35kV-630A (1 tiếp đất phía tải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| E | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu dao chém ngang ngoài trời 24kV (1 tiếp đất phía tải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cầu dao cách ly 35kV-630A (1 tiếp đất phía tải) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| F | Phần xây lắp | |||
| 1 | Xà đỡ lèo 3 sứ XĐL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo 3 sứ dùng cho cột II XĐL-II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo 3 sứ dùng cho cột K XĐL-K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà phụ 3 pha lệch dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp và CSV XĐC+CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 6 | Xà đỡ đầu cáp và CSV dùng cho cột K XĐC+CSV - K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Xà đỡ chống sét van 35kV XCSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ cáp cực máy MBA XĐC-MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Xà cầu dao 35kV cột đơn XCD-L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Colie ôm cáp lên cột GĐC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bộ truyền động tay thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC185/29-/XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | mét |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC185/29-/XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294 | mét |
| 14 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-/XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mét |
| 15 | Dây đồng M50 nhiều sợi bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.111 | mét |
| 16 | Đầu cáp 35kV trong nhà Cu-3x185mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đầu |
| 17 | Đầu cáp 35kV ngoài trời Cu-3x185mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | đầu |
| 18 | Đầu cáp 35kV trong nhà Cu-3x150mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 19 | Đầu cáp 35kV ngoài trời Cu-3x150mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 20 | Đầu cáp 35kV trong nhà Cu-3x120mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 21 | Đầu cáp 35kV ngoài trời Cu-3x120mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đầu |
| 22 | Đầu cáp 35kV ngoài trời Cu-3x50mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu |
| 23 | Đầu cáp 24kV trong nhà Cu-3x240mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu |
| 24 | Đầu cáp 24kV ngoài trời Cu-3x240mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đầu |
| 25 | Đầu cáp 24kV trong nhà Cu-3x185mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 26 | Đầu cáp 24kV ngoài trời Cu-3x185mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 27 | Đầu cáp 24kV trong nhà Al-3x300mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 28 | Đầu cáp 24kV trong nhà Al-3x185mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu |
| 29 | Đầu cáp 24kV ngoài trời Al-3x185mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đầu |
| 30 | Đầu cáp 24kV trong nhà Cu-3x120mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đầu |
| 31 | Đầu cáp 24kV ngoài trời Cu-3x120mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đầu |
| 32 | Đầu cáp 24kV trong nhà Cu-3x70mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu |
| 33 | Đầu cáp 24kV ngoài trời Cu-3x70mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu |
| 34 | Đầu cáp 24kV ngoài trời Cu-3x50mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đầu |
| 35 | Đầu cáp 24kV ngoài trời Cu-3x35mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 36 | Đầu cáp 24kV T-plug 3x185mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu |
| 37 | Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện. Tại nơi đông người. Chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 38 | Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện. Tại nơi đông người. Chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 39 | Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện. Tại nơi đông người. Chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <7.5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 40 | Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện. Tại nơi đông người. Chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <10.5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | 100m |
| 41 | Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trên cột điện. Tại nơi đông người. Chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <12kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | 100m |
| 42 | Sứ đứng gốm 22KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | quả |
| 43 | Sứ đứng gốm 35kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | quả |
| 44 | Cách điện đứng, điện áp 22KV (Thí nghiệm 2% mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | quả |
| 45 | Cách điện đứng, điện áp 35KV (Thí nghiệm 2% mẫu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | quả |
| 46 | Ghíp nhôm đa năng A25-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cái |
| 47 | Chụp cách điện chống sét van TBA (1 bộ 3 cái có phân mầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 48 | Thẻ phân pha đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 49 | Biển nhận diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 50 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 51 | Dây buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | bộ |
| 52 | Đầu cốt nhôm A185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 54 | Đầu cốt đồng nhôm AM185 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 55 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | cái |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | TN cách điện đứng, điện áp 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | quả |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| H | Phần tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp + CSV-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp + CSV-24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp + CSV-24kV (K) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Xà đỡ chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cáp cực máy MBA T1&T2 - TG Sông Thao 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ cầu dao 35kV cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cầu dao 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Vận chuyển vật tư thu hồi về kho (Ôtô vận tải trọng tải 2 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| I | Thay đầu cáp kém chất lượng tại các trạm 110 kV trên lưới điện tỉnh Phú Thọ năm 2021 | |||
| J | Phần vật tư B cấp, lắp đặt hoàn thiện | |||
| 1 | Đầu cáp 35kV 1 pha trong nhà CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x500mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Đầu cáp 24kV 1 pha trong nhà CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x500mm2 - 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Đầu cáp 35kV 1 pha trong nhà CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x120mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Đầu cáp 35kV 1 pha ngoài trời CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x120mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Đầu cáp 35kV 3 pha trong nhà CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đầu cáp 35kV 3 pha ngoài trời CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cáp 24kV 3 pha trong nhà CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Đầu cáp 24kV 3pha ngoài trời CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Đầu cáp 24kV 3pha ngoài nhà CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25mm2 -24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Đầu cáp 24kV 1 pha ngoài trời CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x500mm2 - 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Đầu cáp 35kV 1 pha trong nhà CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x400mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cáp 35kV 1 pha ngoài trời CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x400mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đầu cáp 35kV 1 pha trong nhà CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x300mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 14 | Đầu cáp 35kV 1 pha ngoài trời CU/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x300mm2 - 35 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 15 | Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trong hầm cáp. Tại nơi khó thao tác. Chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 16 | Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trong hầm cáp. Tại nơi khó thao tác. Chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 17 | Tháo, lắp cáp ngầm trung thế trong hầm cáp. Tại nơi khó thao tác. Chiều dài cáp <20m. Trọng lượng <7.5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 18 | Tháo lắp tấm đan mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | tấm |
| K | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3-4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi