Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201056861-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201040429
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 09:14:00 đến ngày 2020-11-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,224,096,344 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 3,8603 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,0954 100m3
3 San nền phần đất dư từ đào móng (hệ số chuyển đất đào thành đất đắp 1,13) Theo hồ sơ thiết kế 1,2667 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 18,559 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 54,3215 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,3662 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,9026 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0071 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,8103 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 16,2796 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 25,956 m3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 6,9607 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 1,2844 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 2,3155 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 9,3508 tấn
16 Đắp cát nâng nền công trình, hệ số đầm chặt K=0.9 (Từ Cote -0,45 đến cote -0,03) Theo hồ sơ thiết kế 1,0092 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền tầng 1, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 53,286 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bậc cấp, lót ram dốc, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,7831 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc cấp, ram dốc, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 10,4481 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,533 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4435 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 15,1621 m3
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 113,9071 m3
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 12,1301 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,5941 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 9,1205 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 7,0892 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 157,2365 m3
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 15,3517 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 13,4424 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12,9842 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 1,2229 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1842 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,2037 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 39,5777 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 5,483 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,8838 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,225 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông mũ che khe nhiệt, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,3432 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ che khe nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 0,0343 100m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép mũ che khe nhiệt, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0412 tấn
42 Mút xốp che khe nhiệt dầm mái Theo hồ sơ thiết kế 5,2 m
43 Lợp tôn phẳng mạ màu dày 5 dzem, đinh thép liên kết vào bê tông Theo hồ sơ thiết kế 0,0468 100m2
44 Nẹp T liên kết vào tole U che khe nhiệt sàn Theo hồ sơ thiết kế 46,5 m
45 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,0161 m3
46 Đắp cát bục giảng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1252 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 4,905 m3
48 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 2,4705 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 2,4705 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 162 m2
51 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5dzem Theo hồ sơ thiết kế 4,2216 100m2
52 CCLD nắp thăm mái bằng inox phẳng 304 dày 0.8mm, khung inox V50x5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8464 m2
53 CCLD thang thăm mái bằng thép ống mạ kẽm D34 dày 2mm, D21 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,1341 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,1341 tấn
56 Bulon nở M14x150 (6.6) Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
57 Bulon liên kết M18x50 (8.8) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 10,5116 m2
59 CCLD mái đón Polycacbonate đặc dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 10,6366 m2
60 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 51,52 m2
61 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 74,2885 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 203,4822 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,9552 m3
64 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 9cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,8336 m3
65 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây hộp gen, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,1248 m3
66 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây hộp gen, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,2864 m3
67 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,008 m3
68 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây bậc thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,577 m3
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.286,054 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.326,457 m2
71 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 632,82 m2
72 Trát trụ, cột, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 747,98 m2
73 Trát lanh tô, ô văng, cạnh cửa ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 641,85 m2
74 Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 602,772 m2
75 Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 279,468 m2
76 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 970,15 m2
77 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 565,02 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 281,14 m
79 Nhân công cắt rãnh thu nước hành lang Theo hồ sơ thiết kế 132,2 m
80 Đóng lưới chống nứt tường Theo hồ sơ thiết kế 981,6 m
81 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 546,647 m2
82 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 546,647 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 864,484 m2
84 Lát nền trong phòng bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 890,5 m2
85 Nhân công bo cạnh gạch bục giảng Theo hồ sơ thiết kế 109,32 m
86 Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 605,857 m2
87 Lát nền vệ sinh bằng gạch ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 123,435 m2
88 Lát gạch nền ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 13,923 m2
89 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite 100x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra) Theo hồ sơ thiết kế 39,52 m2
90 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch granite chống trượt 100x600mm (dùng gạch 600x600 cắt ra) Theo hồ sơ thiết kế 36,64 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 442,68 m2
92 Lát đá granite mặt bàn lavabo, mặt bệ hành lang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 35,973 m2
93 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 27,864 m2
94 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 155,6576 m2
95 Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,734 m2
96 Lát đá granite mặt bệ ngồi, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,53 m2
97 Trần thạch cao hệ khung trần nổi, KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 289,81 m2
98 Trần thạch cao hệ khung trần nổi, tấm trần chống ẩm, KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 166,37 m2
99 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 2.847,592 m2
100 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.592,468 m2
101 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.286,054 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.326,457 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 4.133,646 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.918,925 m2
105 Cung cấp lắp dựng vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 18mm (Bao gồm phụ kiện inox 304) Theo hồ sơ thiết kế 4,32 m2
106 CCLD gương soi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 32,0625 m2
107 Cung cấp lắp dựng Tay vịn hành lang inox tròn D49x1.4mm, D20x1.4mm Theo hồ sơ thiết kế 131,45 m
108 Cung cấp lắp dựng Lan can ram dốc bằng inox LA 40x5mm, 20x4mm, tay vịn inox tròn D80x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 16,72 m
109 Cung cấp lắp dựng Lan can cầu thang bằng inox hộp, thanh đứng 15x30x1.5mm, thanh ngang 25x50x1.5mm, tay vịn inox tròn D60x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 54,012 m
110 Cung cấp lắp dựng tay vịn gá tường cầu thang, tay vịn inox tròn D60x1.5mm, D15x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 48,112 m
111 Cung cấp lắp dựng tay vịn inox D49x1.5mm phòng vệ sinh khuyết tật Theo hồ sơ thiết kế 6,3 m
112 Cung cấp lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 216,18 m2
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 216,18 m2
114 CCLD lam nhôm, nhôm hộp 44x100x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 60,82 m2
115 Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 182,07 m2
116 Khóa cửa đi tay gạt Theo hồ sơ thiết kế 58 bộ
117 Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 888, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 162,78 m2
118 Cung cấp lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 39,6 m2
119 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (Dự kiến 3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 15,0336 100m2
B BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3656 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1282 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,25 m3
4 Bê tông hồ nước ngầm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,284 m3
5 Bê tông nắp hồ nước ngầm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,7783 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hồ nước ngầm Theo hồ sơ thiết kế 0,5663 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,355 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hồ nước ngầm đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,66 tấn
9 Lát nền hồ nước ngầm, gạch Ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,36 m2
10 Công tác ốp gạch thành hồ nước ngầm, gạch Ceramic 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 22,68 m2
11 Quét chất chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 61,57 m2
12 Mạch ngừng bằng WATERSTOP Theo hồ sơ thiết kế 14,2 m
13 Cung cấp, lắp dựng thang inox vệ sinh hồ nước Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Cung cấp lắp dựng nắp thăm hồ nước ngầm bằng inox 304, kích thước 1,1x1,1m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG, SÂN CHƠI, BÃI CỎ
1 Đốn hạ cây xanh loại 3 Theo hồ sơ thiết kế 10 1 cây/ lần
2 Đốn gốc cây xanh loại 3 Theo hồ sơ thiết kế 10 1 cây/ lần
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 10,578 m3
4 Phá dỡ nền gạch xi măng hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 315,5377 m2
5 Cào bóc lớp mặt đường đá dâm nhựa, dày 4cm Theo hồ sơ thiết kế 3,5192 100m2
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo hồ sơ thiết kế 23,1995 10m3/km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo hồ sơ thiết kế 23,1995 10m3/km
8 Bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 7,0924 m3
9 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,3846 m3
10 Ván khuôn cho bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,3694 100m2
11 Bê tông lót bậc cấp, bồn hoa, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 7,686 m3
12 Xây bồn hoa gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,568 m3
13 Lát đá granite mặt bồn hoa, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 43,164 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa, gạch granite 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 80,9325 m2
15 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,48 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,56 m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,38 100m3
18 Bê tông lót nền sân, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 69 m3
19 Lát gạch sân trường bằng gạch Terrazzo 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 690 m2
20 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0649 100m3
21 Bê tông lót nền sân, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,2452 m3
22 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,2452 m3
23 Lăn chống trượt, kẻ joint 3000x3000mm nền sân Theo hồ sơ thiết kế 32,452 m2
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,599 100m3
25 Lớp vải địa rải nền đường Theo hồ sơ thiết kế 2,995 100m2
26 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm Theo hồ sơ thiết kế 0,7488 100m3
27 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 0,4493 100m3
28 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 2,995 100m2
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo hồ sơ thiết kế 2,995 100m2
30 Vận chuyển đất trồng Theo hồ sơ thiết kế 28,4 m3
31 Trồng cỏ lông heo (1m2 cỏ / 3m2 đất) Theo hồ sơ thiết kế 1,42 100m2/ lần
32 Trồng cây lưỡi hổ (08 bụi/m2) Theo hồ sơ thiết kế 1,85 10m2/ lần
33 Trồng cây Hồng Lộc (chiều cao cây 120-150cm, trồng cách nhau 2m) Theo hồ sơ thiết kế 16 1 cây
34 Trồng cây Phượng Vĩ (đường kính thân 15cm, cao 4m) Theo hồ sơ thiết kế 12 1 cây
D HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
3 Cáp đồng trần 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
4 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 7 cọc
5 Ống PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
6 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 7 mối
7 Đào mương cáp, hố ha, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,572 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,549 100m3
9 Bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,4 m3
10 Bê tông đà giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,224 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,1568 m3
12 Ván khuôn đà giằng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0448 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0286 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0228 tấn
15 Sản xuất cấu kiện thép V40x4 viền hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0812 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép V40x4 viền hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0812 tấn
17 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,6272 m3
18 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,2 m2
19 Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 95 m
20 Cần đèn STK lắp vách, trụ Theo hồ sơ thiết kế 4 cần đèn
21 Đèn cao áp bóng led 80w Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
22 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
23 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
24 Đồng hồ volt thang đo (0 đến 500V) (kèm chuyển mạch 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
25 Đồng hồ ampe thang đo (0 đến 150A) (kèm chuyển mạch 3 pha) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
26 Thanh cái đồng 40x6 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
27 3Nos. MCT 150/5A Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
28 4Nos.PCT 150/5A Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
29 Bộ relay bảo vệ chạm đất, quá dòng (O/C|E/F) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
30 Bộ điều khiển công suất phản kháng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
31 MCCB 4P - 150A - IEC 947-2, Ic= 50kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 MCCB 3P - 80A - IEC 947-2, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
33 MCCB 3P - 60A - IEC 947-2, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
34 MCCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 MCCB 3P - 30A - IEC 947-2, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
36 MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Chống sét lan truyền 40kA (8/20us) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
38 Cáp CXV/DSTA 4Cx70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 160 m
39 Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
40 Cáp Cu/PVC/PVC 4Cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
41 Cáp Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
42 Cáp Cu/XLPE/FR 4Cx16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
43 Cáp Ex6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
44 Cáp Ex10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
45 Cáp Ex16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 95 m
46 Cáp Ex70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 160 m
47 Ống HDPE D130/100 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
48 Ống HDPE D50/40 Theo hồ sơ thiết kế 1,7 100m
49 Cáp CV 1Cx16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
50 Contactor 3P-32A + Tụ bù 15kVAR Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
51 Vỏ tủ điện KT: H1800xW800xD450x2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 MCCB 3P -40A - IEC 947-2, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
53 MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
54 MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Timer thời gian thực Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
57 Contactor 2P-16A Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
58 Cáp CXV 1Cx4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 75 m
59 Cáp CV 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 55 m
60 Cáp CV 1Cx4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 595 m
61 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 325 m
62 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 575 m
63 Ống PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 75 m
64 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
65 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
66 Ống gân xoắn PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
67 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
68 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
69 Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD200x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
70 MCCB 3P -63A - IEC 947-2, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
71 MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
72 MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
73 MCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
74 Cáp CV 1Cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 140 m
75 Cáp CV 1Cx4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 485 m
76 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 325 m
77 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 575 m
78 Ống PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
79 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
80 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
81 Ống gân xoắn PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
82 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
83 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
84 Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD200x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
85 MCCB 3P -63A - IEC 947-2, Ic= 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
86 MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
87 MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
88 MCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
89 Cáp CV 1Cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 140 m
90 Cáp CV 1Cx4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 485 m
91 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 325 m
92 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 575 m
93 Ống PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
94 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
95 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 300 m
96 Ống gân xoắn PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
97 Đèn tín hiệu (xanh - đỏ - vàng) 220V/15W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
98 Cầu chì ống 230V/2A Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
99 Vỏ tủ điện KT: H400xW300xD150x1.5mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
100 MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
101 MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
102 MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
103 RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
104 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 85 m
105 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 m
106 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
107 Tủ điện 8-10 module Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
108 MCB 2P -25A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
109 MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
110 RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
111 MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
112 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 845 m
113 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 2.345 m
114 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 1.065 m
115 Tủ điện 12 module Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
116 MCB 3P - 40A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
117 MCB 1P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
118 RCBO 2P - 32A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
119 MCB 2P - 16A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
120 Cáp CV 1Cx6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 645 m
121 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 485 m
122 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 715 m
123 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 400 m
124 Tủ điện 18 module Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
125 Đèn tuýp led máng tán quang 2x18W, gắn trần 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 122 bộ
126 Đèn tuýp led 1x18W, gắn bảng 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
127 Đèn tuýp led 1x18W, gắn trần 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 48 bộ
128 Đèn tuýp led 1x18W, gắn tường 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
129 Đèn downlight bóng led 7w Theo hồ sơ thiết kế 47 bộ
130 Quạt trần 100w Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
131 Quạt gắn tường 50w Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
132 Dimmer quạt trần mặt 2 + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
133 Dimmer quạt trần mặt 3 + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
134 Công tắc 1 chiều, 1 hạt + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
135 Công tắc 1 chiều, 2 hạt + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
136 Công tắc 1 chiều, 4 hạt + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
137 Công tắc xoay chiều, 1 hạt + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
138 Ồ cắm đôi 3 chấu + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 120 cái
139 JACK cắm điện Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
140 Box 1-4 ngã Theo hồ sơ thiết kế 370 cái
141 Quạt hút mùi gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
142 Quạt hút mùi âm trần Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
143 Ống nhựa mềm D90 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
144 Hộp nối ống gió (cửa louver + lưới ngăn côn trùng) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
145 Đai kẹp cố định ống + phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
146 Ống gas 6.4/12.5 + cách nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
147 Ống nước ngưng D27 + cách nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
148 Ty treo đèn Theo hồ sơ thiết kế 122 m
149 Trunking inox (150+50)x50x1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 100 m
150 Trunking (150+50)x100x1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 160 m
151 Tủ rack 27U Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
152 Tủ rack 6U Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
153 Bộ chống sét lan truyền Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
154 Hộp đấu nối IDF 10 pair Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
155 Modem ADSL Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
156 Patch panel 16 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
157 Patch panel 8 port Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
158 Ổ cắm mạng kiểu RJ-45+ hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 104 cái
159 Ổ cắm điện thoại kiểu RJ-11+ hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
160 Ổ cắm HDMI + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
161 Cáp HDMI sợi 5m Theo hồ sơ thiết kế 2 sợi
162 Cáp mạng CAT 6 Theo hồ sơ thiết kế 1.580 m
163 Cáp điện thoại 10x2x0.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
164 Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
165 Ống HDPE D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 1,2 100m
166 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 110 m
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Hộp che máy bơm bằng tole dày 0,3mm, khung sắt V30x30, rộng x cao = 1,2m x 0,7m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Ống HDPE D50 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m
3 Ống uPVC D27 dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,34 100m
4 Tê uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Tê uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Côn uPVC D34x27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Côn uPVC D27x21 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Cút 90o uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
9 Trụ cấp nước D21 (bao gồm vòi vườn D21, trụ bê tông) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
10 Van phao D27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Crepin DN50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4141 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1434 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2707 100m3
15 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,3 m3
16 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,6 m3
17 Bê tông thành bể, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,896 m3
18 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,7118 m3
19 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0304 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông thành bể Theo hồ sơ thiết kế 0,5268 100m2
21 Ván khuôn nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0961 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể tự hoại, mương thoát nước, hố ga, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,6294 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bể tự hoại, mương thoát nước, hố ga, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0426 tấn
24 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,648 m3
25 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,72 m2
26 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,8 m2
27 Quét chất chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 31,84 m2
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0443 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0164 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0279 100m3
31 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,128 m3
32 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,0648 m3
34 Sản xuất cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, mương nước Theo hồ sơ thiết kế 2,5682 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 2,5682 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,1392 100m2
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0117 100m2
38 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,64 m2
39 Quét chất chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Ống uPVC D200 dày 5,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
42 Đào đất đặt đường ồng, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,162 100m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1557 100m3
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,6323 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,2467 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,3856 100m3
47 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,56 m3
48 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 16,72 m3
49 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,648 m3
50 Ván khuôn cho bê tông lót móng Theo hồ sơ thiết kế 0,032 100m2
51 Ván khuôn cho bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế 1,392 100m2
52 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,1098 100m2
53 Láng đáy hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,4 m2
54 Quét chất chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 57,6 m2
55 Lắp dựng nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
56 Lắp đặt Cống BTLT D400, H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m Theo hồ sơ thiết kế 37 đoạn ống
57 Đào đất đặt đường cống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,0656 100m3
58 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 37 mối nối
59 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 74 cái
60 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,8797 100m3
61 Đào mương thoát nước, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,7166 100m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,3032 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,4134 100m3
64 Bê tông lót mương thoát nước, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 8,48 m3
65 Bê tông mương nước, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 16,43 m3
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,71 m3
67 Ván khuôn cho bê tông mương nước Theo hồ sơ thiết kế 2,332 100m2
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,7971 100m2
69 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 42,4 m2
70 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 148,4 m2
71 Lắp dựng đan BTCT mương B400 Theo hồ sơ thiết kế 98 cái
72 Lắp dựng đan thép mương B400 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
73 Ống uPVC D90 dày 1,7mm Theo hồ sơ thiết kế 0,93 100m
74 Cút 45o uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 56 cái
75 Ống uPVC D114 dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
76 Cút 45o uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
77 Lavabo + Van khóa + Vòi (treo tường, trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 30 bộ
78 Xí bệt + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
79 Chậu tiểu nam + Van xả (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
80 Vòi rửa D16 Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
81 Phễu thu sàn D90 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
82 Ống HDPE D50 dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
83 Ống uPVC D42 dày 2,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
84 Ống uPVC D34 dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
85 Ống uPVC D27 dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m
86 Tê uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
87 Tê uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
88 Tê uPVC D34x27 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
89 Cút 90o uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
90 Cút 90o uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
91 Cút 90o uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
92 Côn uPVC D42x34 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
93 Côn uPVC D27x21 Theo hồ sơ thiết kế 78 cái
94 Côn uPVC D34x27 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
95 Ống mềm cấp nước 2 đầu nối ren Theo hồ sơ thiết kế 57 cái
96 Van khóa DN50 (D60) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
97 Van khóa DN40 (D49) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
98 Van khóa DN32 (D42) Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
99 Két nước Inox 2,0m³ (chân đế, van xả,….) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
100 Đầu dò mực nước Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
101 Giá đỡ/ treo ống cấp nước Theo hồ sơ thiết kế 1
102 Ống uPVC D114 dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,59 100m
103 Ống uPVC D60 dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế 1,19 100m
104 Ống uPVC D42 dày 1,2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
105 Tê cong uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
106 Tê cong uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
107 Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
108 Y uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
109 Y giảm uPVC D114x60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
110 Cút 45o uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
111 Cút 45o uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
112 Côn uPVC D60x42 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
113 Nút thông tắc sàn D114 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
114 Nút thông tắc sàn D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
115 Nút bịt thông tắc D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
116 Nút bịt thông tắc D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
117 Chóp thông hơi D114 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
118 Chóp thông hơi D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
119 Giá đỡ/ treo ống thoát nước Theo hồ sơ thiết kế 1
120 Ống uPVC D90 dày 1,7mm Theo hồ sơ thiết kế 2,16 100m
121 Ống uPVC D60 dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
122 Ống uPVC D49 dày 1,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
123 Ống uPVC D34 dày 1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
124 Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
125 Y giảm uPVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
126 Cút 45o uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
127 Côn uPVC D60x34 Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
128 Giá đỡ/ treo ống thoát nước mưa Theo hồ sơ thiết kế 1
F HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY VÀ CHỐNG SÉT
1 Ống STK DN80 x 3.2mm Theo hồ sơ thiết kế 4,59 100m
2 Ống STK DN65 x 3.2mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3 100m
3 Ống STK DN50 x 2.9mm Theo hồ sơ thiết kế 1,07 100m
4 Co hàn STK DN80 Theo hồ sơ thiết kế 43 cái
5 Co hàn STK DN65 Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
6 Co ren STK DN50 Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
7 Tê hàn STK DN80 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
8 Tê hàn STK DN65 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Tê ren STK DN50 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Tê giảm hàn STK DN80/ DN65 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
11 Tê giảm hàn STK DN80/ DN50 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
12 Tê giảm hàn STK DN65/ DN50 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
13 Bầu giảm hàn STK DN80/ DN65 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
14 Bầu giảm hàn STK DN65/ DN50 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
15 Bầu giảm ren STK DN50/ DN25 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
16 Van chặn DN80 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
17 Van chặn DN65 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
18 Van chặn DN25 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
19 Mặt bích DN80 Theo hồ sơ thiết kế 7 cặp bích
20 Mặt bích DN65 Theo hồ sơ thiết kế 3 cặp bích
21 Ron cao su DN80 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
22 Ron cao su DN65 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Cùm U bolt DN80 Theo hồ sơ thiết kế 140 cái
24 Cùm U bolt DN65 Theo hồ sơ thiết kế 40 cái
25 Cùm U bolt DN50 Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
26 Support V50x50x5mm Theo hồ sơ thiết kế 170 m
27 Support U80x36x4mm Theo hồ sơ thiết kế 10 m
28 Tủ chữa cháy vách tường 600 x 400 x 200 mm sơn màu đỏ, cửa kính Theo hồ sơ thiết kế 32 tủ
29 Lăng phun chữa cháy DN50 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
30 Van góc chữa cháy DN50 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
31 Họng tiếp nước chữa cháy 1xDN80, 2xDN65 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Van xả khí tự động DN25 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
33 Sơn đỏ Theo hồ sơ thiết kế 1
34 Đào đất đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m3
35 Đắp đất đường ống Theo hồ sơ thiết kế 1,1 100m3
36 Bệ máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
37 Lò xo chống rung Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
38 Dây nguồn từ tủ điều khiển đến bơm chống cháy 1Cx10mm2 XLPE/Cu Theo hồ sơ thiết kế 72 m
39 Dây nguồn từ tủ điều khiển đến bơm chống cháy 1Cx5.5mm2 XLPE/Cu Theo hồ sơ thiết kế 48 m
40 Dây tín hiệu từ tủ điều khiển đến bơm 2Cx1.5mm2 XLPE/Cu Theo hồ sơ thiết kế 60 m
41 Ống điện PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 24 m
42 Khớp nối mềm DN80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Khớp nối mềm DN65 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
44 Khớp nối mềm DN50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Lọc y DN50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Lọc y DN80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
47 Luppe DN50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Luppe DN80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Công tắc áp suất Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
50 Đồng hồ áp suất + syphon+cock valve DN13, 25kg/cm2, dia 100 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
51 Van cổng DN50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Van cổng DN65 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Van bi DN15 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
54 Van bi DN20 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Van 1 chiều DN50 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 Van 1 chiều DN65 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
57 Mặt bích DN80 Theo hồ sơ thiết kế 7 cặp bích
58 Mặt bích DN65 Theo hồ sơ thiết kế 6 cặp bích
59 Ron cao su DN80 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
60 Ron cao su DN65 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
61 Công tắc đo mực nước 3 cực Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
62 Nhà che máy bơm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
63 Công tắt khẩn Theo hồ sơ thiết kế 7 5 nút
64 Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 7 10 đầu
65 Đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 14,6 10 đầu
66 Chuông báo cháy 24VDC Theo hồ sơ thiết kế 7 5 chuông
67 Dây tín hiệu báo cháy 2Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 3.675 m
68 Dây nguồn chuông báo cháy 2Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.401 m
69 Dây nguồn đèn 2Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.601 m
70 Ống nhựa PVC DN20 Theo hồ sơ thiết kế 5.137 m
71 Ống ruột gà DN20 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
72 Ống nhựa xoắn HPDE D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,31 100m
73 Ống nhựa xoắn HPDE D32 Theo hồ sơ thiết kế 0,21 100m
74 Box tròn 2 ngã D20 Theo hồ sơ thiết kế 386 cái
75 Nối trơn D20 Theo hồ sơ thiết kế 1.559 cái
76 Box vuông 100x100x50mm Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
77 Bọ kẹp ống D20 Theo hồ sơ thiết kế 3.767 cái
78 Đèn chiếu sáng sự cố Theo hồ sơ thiết kế 13,8 5 đèn
79 Đèn chỉ lối thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 1,8 5 đèn
80 Đèn chỉ lối thoát hiểm 2 mặt có chỉ hướng Theo hồ sơ thiết kế 4,4 5 đèn
81 Cọc tiếp địa D16 L2.4 Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
82 Cáp đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
83 Hộp đo điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
84 Trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
85 Cáp treo trụ Φ6 Theo hồ sơ thiết kế 24 m
86 Ống nhựa PVC Φ25 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
87 Kẹp định vị cáp đồng trần Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
88 Ốc siết cáp Φ6 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
89 Giếng tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 1 giếng
G CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HIỆN HỮU, NHÀ XE
1 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài từ chân tường lên cao 1m Theo hồ sơ thiết kế 242,96 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn dầu trên tường hành lang từ chân tường lên 400mm Theo hồ sơ thiết kế 120,64 m2
3 Xả nhám phần tường hành lang sơn dầu còn lại, cao 500mm Theo hồ sơ thiết kế 150,8 m2
4 Xả nhám phần tường ngoài cao độ từ 1m trở lên Theo hồ sơ thiết kế 4.808,53 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn dầu tường trong từ mặt nền trở lên 400mm Theo hồ sơ thiết kế 688,24 m2
6 Xả nhám phần tường trong sơn dầu còn lại, cao 700mm Theo hồ sơ thiết kế 1.204,42 m2
7 Xả nhám phần tường trong từ cao độ nền 1,1m trở lên Theo hồ sơ thiết kế 5.036,04 m2
8 Xả nhám lớp sơn cũ trên cột, tường lan can cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 884,92 m2
9 Xả nhám lớp sơn cũ trên trần Theo hồ sơ thiết kế 2.995,564 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế 441,181 m2
11 Tháo dỡ mái tole Theo hồ sơ thiết kế 468,04 m2
12 Phá dỡ lớp xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế 1.099,396 m2
13 Tháo dỡ trần thạch cao, tấm trần 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 42,64 m2
14 Tháo dỡ trần thạch cao, tấm trần 600x600mm chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 71,35 m2
15 Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 71,35 m2
16 Phá dỡ lớp láng nền vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 71,35 m2
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.170,746 m2
21 Lát nền gạch Ceramic chống trượt 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 71,35 m2
22 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 363,6 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 688,24 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 441,181 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 688,24 m2
26 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 5.694,45 m2
27 Sơn dầu tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 120,64 m2
28 Sơn dầu tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 150,8 m2
29 Sơn dầu tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 688,24 m2
30 Sơn dầu tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1.204,42 m2
31 Sơn tường, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 8.031,604 m2
32 Quét dung dịch chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 1.170,746 m2
33 Lợp mái tole sóng vuông dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế 4,6804 100m2
34 Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nỗi 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 42,64 m2
35 Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nỗi chống ẩm 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 71,35 m2
36 Vệ sinh đá mài cầu thang Theo hồ sơ thiết kế 148,855 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tính 1/2 chu vi) Theo hồ sơ thiết kế 28,4973 100m2
38 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
39 Lắp đặt bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
41 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế 197,92 m2
42 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế 152,88 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 197,92 m2
H THIẾT BỊ XÂY DỰNG - HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1 Máy bơm điện chữa cháy Q=27m3/h, H=65m (bao gồm ống STK, phụ tùng đi kèm để hoàn thiện 1 hệ thống bơm như thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Máy bơm DIEZEN chữa cháy Q=27m3/h, H=65m (bao gồm ống STK, phụ tùng đi kèm để hoàn thiện 1 hệ thống bơm như thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
3 Máy bơm điện bù áp Q=3.6m3/h, H=70m (bao gồm ống STK,phụ tùng đi kèm để hoàn thiện 1 hệ thống bơm như thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Kim thu sét Rp=120m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Tủ điều khiển 2 bơm điện, 1 bơm diesel Theo hồ sơ thiết kế 1 tủ
6 Bình chữa cháy ABC 8kg Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
7 Bích chữa cháy CO2 5kg Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
8 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
9 Cuộn vòi chữa cháy DN50 x 20m , áp lực 16 bar Theo hồ sơ thiết kế 32 cuộn
10 Trung tâm báo cháy 20kênh, 24VDC, bao gồm bàn phím và bình acquy Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
I THIẾT BỊ XÂY DỰNG - HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Máy bơm cấp nước Q=5m3/h, h=21m (bao gồm van, van 1 chiều, đồng hồ đo áp, đường ống STK,…và các vật tư cần thiết để hoàn chỉnh 1 bộ bơm như thể hiện trên sơ đồ nguyên lý và lắp đặt điển hình) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->