Gói thầu: gói thầu số 08 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201057574-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Rang Tháp Chàm
Tên gói thầu gói thầu số 08 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201042826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 13:05:00 đến ngày 2020-11-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,472,204,692 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: KHỐI 06 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 4,091 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 42,748 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 3,561 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,984 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km tiếp theo Theo HSTK được phê duyệt 3,936 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 2,158 100m3
7 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 66,843 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HSTK được phê duyệt 1,184 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 60,677 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,593 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,321 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được phê duyệt 3,07 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,701 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 30,337 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HSTK được phê duyệt 4,224 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 3,89 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,204 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 1,554 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,71 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 4,22 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,769 tấn
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 13,914 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 2,436 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,477 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 1,884 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,594 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 42,895 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 4,447 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 4,209 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được phê duyệt 0,06 tấn
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 9,147 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 1,111 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,674 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 1,004 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 8,729 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 1,452 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,48 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,564 tấn
39 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 31,594 m3
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 8,887 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 7,505 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,819 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 139,797 m3
44 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,803 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,803 tấn
46 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 2,217 100m2
47 Làm trần bằng tole lạnh Theo HSTK được phê duyệt 1,834 100m2
48 Cung cấp, lắp đặt nẹp V nhôm viền trần Theo HSTK được phê duyệt 158 m
49 Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép kính 5ly Theo HSTK được phê duyệt 97,382 m2
50 Cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép kính 5ly Theo HSTK được phê duyệt 69,12 m2
51 Cung cấp khung hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được phê duyệt 106,022 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 106,022 m2
53 Cung cấp lan can thép hộp Theo HSTK được phê duyệt 65,93 m2
54 Cung cấp Lam thép hộp Theo HSTK được phê duyệt 14,52 m2
55 Cung khung lam nhôm sơn tĩnh điện Theo HSTK được phê duyệt 18,252 m2
56 Lắp dựng lan can, khung lam Theo HSTK được phê duyệt 98,702 m2
57 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được phê duyệt 0,115 tấn
58 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được phê duyệt 0,115 tấn
59 Cung cấp, lắp đặt mái sảnh alu (VT+NC) Theo HSTK được phê duyệt 25,4 m2
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm2 Theo HSTK được phê duyệt 661,79 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 197,35 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…, 02 nước Theo HSTK được phê duyệt 335,9 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo HSTK được phê duyệt 46,77 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 Theo HSTK được phê duyệt 27,27 m2
65 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 828,766 m2
66 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 861,554 m2
67 Trát đá rửa thành sênô, ô văng, lan can, diềm chắn nắng, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 7,88 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 346,6 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 203,1 m2
70 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 444,7 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 145,2 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 1.616,28 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 1.142,6 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 801,496 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 1.957,384 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 351,843 m2
77 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được phê duyệt 9,344 100m2
78 Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
79 Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
80 Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
81 Cung cấp, Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 134 bộ
82 Cung cấp, Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
83 Cung cấp, Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 134 cái
84 Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm ba Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
85 Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.500 m
86 Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 600 m
87 Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 350 m
88 Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 210 m
89 Cung cấp, Lắp đặt dây đơn 16mm2 Theo HSTK được phê duyệt 80 m
90 Cung cấp, Lắp đế âm, mặt nạ Theo HSTK được phê duyệt 55 bộ
91 Cung cấp, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSTK được phê duyệt 8 hộp
92 Cung cấp, Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo HSTK được phê duyệt 1 tủ
93 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được phê duyệt 700 m
94 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 1 cọc
95 Cung cấp, Lắp đặt ống PVC D34 Theo HSTK được phê duyệt 0,04 100m
96 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D12mm Theo HSTK được phê duyệt 5 m
97 Cung cấp, băng keo nano Theo HSTK được phê duyệt 20 cuộn
98 Cung cấp, Lắp đặt ống PVC D60 Theo HSTK được phê duyệt 0,1 100m
99 Cung cấp, Lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được phê duyệt 0,75 100m
100 Cung cấp, Lắp đặt co PVC D90 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
101 Cung cấp cầu chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 9 cái
102 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 12,4 m3
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 8,68 m3
104 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được phê duyệt 12,4 10m
B HM: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 2,648 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 1,08 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 4,187 m3
4 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 4,97 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,167 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,161 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,131 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,361 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,074 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,011 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được phê duyệt 0,025 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,408 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,19 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,049 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,8 m3
17 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,37 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 2,575 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 7,168 m3
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 8,16 m2
21 Cửa đi khung nhôm kính 5 ly sơn tĩnh điện Theo HSTK được phê duyệt 6,72 m2
22 Cửa sổ lật khung nhôm kính sơn tĩnh điện Theo HSTK được phê duyệt 1,44 m2
23 Cung cấp Khóa solex Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
24 Cung cấp Tay vịn Inox D42 Theo HSTK được phê duyệt 4 md
25 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 16,325 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 17,6 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 17,6 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Theo HSTK được phê duyệt 16,98 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Theo HSTK được phê duyệt 45,73 m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 62,17 m2
31 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 31,96 m2
32 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,23 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 17,6 m2
34 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSTK được phê duyệt 94,13 m2
35 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 17,6 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 49,56 m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 62,17 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 14,9 m
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 6,6 m
40 Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
41 Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
42 Cung cấp, Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
43 Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
44 Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
45 Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo HSTK được phê duyệt 50 m
46 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 20 m
47 Cung cấp, Lắp đặt đế â, mặt nạ Theo HSTK được phê duyệt 6 hộp
48 Cung cấp, Lắp đặt bộ sứ 2 sứ Theo HSTK được phê duyệt 1 sứ
49 Cung cấp, Lắp đặt ống PVC 114 Theo HSTK được phê duyệt 0,07 100m
50 Cung cấp, Lắp đặt ống PVC 90 Theo HSTK được phê duyệt 0,02 100m
51 Cung cấp, Lắp đặt ống PVC 60 Theo HSTK được phê duyệt 0,3 100m
52 Cung cấp, Lắp đặt ống PVC 34 Theo HSTK được phê duyệt 0,11 100m
53 Cung cấp, Lắp đặt ống PVC 21 Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
54 Cung cấp, Lắp đặt co PVC 114 Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
55 Cung cấp, Lắp đặt co PVC 60 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
56 Cung cấp, Lắp đặt co PVC 34 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
57 Cung cấp, Lắp đặt co PVC 21 Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
58 Cung cấp, Lắp đặt tê PVC 60x34 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
59 Cung cấp, Lắp đặt tê PVC 60 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
60 Cung cấp, Lắp đặt tê PVC 114 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
61 Cung cấp, Lắp đặt tê PVC 21 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
62 Cung cấp, Lắp đặt phễu thu D100 Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
63 Cung cấp, Lắp đặt chậu xí xổm Theo HSTK được phê duyệt 4 bộ
64 Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 7 bộ
65 Cung cấp, Lắp đặt van khóa 2 chiều D21 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
66 Cung cấp, Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo HSTK được phê duyệt 1 bể
67 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái ta luy, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 0,09 m3
68 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 17,68 m3
69 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 5,943 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 3,838 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 0,734 m3
72 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,488 m3
73 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,605 m3
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo HSTK được phê duyệt 0,029 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,023 100m2
76 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
77 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 60,628 m2
78 Cung cấp, Lắp đặt co PVC 114 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
C HM: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào <=0,8m3 + máy ủi <=110CV, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 1,937 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 52,496 m3
3 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 5,418 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 16,264 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 7,686 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,411 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 3,123 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,024 m3
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 Theo HSTK được phê duyệt 28 cái
10 Lắp dựng cốt thép nền, tường, chiều cao hầm đường kính <=18mm Theo HSTK được phê duyệt 3,095 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Theo HSTK được phê duyệt 1,641 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,082 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,439 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,132 100m2
15 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 234,958 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 8,224 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 51,24 m2
18 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 217,572 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 217,572 m2
20 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 6,786 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo HSTK được phê duyệt 2,262 m3
22 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được phê duyệt 8,844 m3
23 Bê tông đa 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Theo HSTK được phê duyệt 4,203 m3
24 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,659 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,484 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,72 m3
27 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,744 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,026 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,143 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK được phê duyệt 0,09 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,064 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK được phê duyệt 0,018 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,13 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,23 100m2
35 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 0,123 100m2
36 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 5,461 m3
37 Xây các bộ phận, kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,657 m3
38 Xây tường thẳng gạch block bê tông 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 9,106 m3
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
40 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,045 tấn
41 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,144 100m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được phê duyệt 3,08 m2
43 Sản xuất cửa đi pa nô khung sắt kính Theo HSTK được phê duyệt 3,08 m2
44 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 45,53 m2
45 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 45,53 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 9 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 46 m2
48 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSTK được phê duyệt 91,06 m2
49 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 55 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 100,53 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 45,53 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 26,52 m2
53 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo HSTK được phê duyệt 26,52 m2
54 Láng granitô nền sàn Theo HSTK được phê duyệt 4,8 m2
55 Cung cấpCầu chắn rác Theo HSTK được phê duyệt 2 Cái
56 Cung cấp, Lắp đặt co PVC 90 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
57 Cung cấp, Lắp đặt ống PVC 90 Theo HSTK được phê duyệt 0,094 100m
58 Cung cấp, Lắp đặt tủ điện Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
59 Cung cấp, Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện <=60 (Ampe) Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
60 Cung cấp, Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
61 Cung cấp, Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 Theo HSTK được phê duyệt 231 m
62 Cung cấp, Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x7mm2 Theo HSTK được phê duyệt 77 m
63 Cung cấp, Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo HSTK được phê duyệt 20 m
64 Cung cấp, Lắp đặt bảng gỗ vào tưởng gạch, kích thước bảng gỗ <=180x250 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
65 Cung cấp, Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
66 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 20 m
67 Cung cấp, Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
68 Dây đồng bọc C12 tiếp đất Theo HSTK được phê duyệt 12 m
69 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 1 cọc
D HM: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 5,12 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 5,12 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo HSTK được phê duyệt 10 cọc
4 Kéo rải cáp đồng bọc dẫn sét S=100mm2 Theo HSTK được phê duyệt 32 m
5 Kéo rải cáp đồng trần thoát sét S=100mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
6 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,24 100m
7 Gia công chân đế BTCT + trụ đỡ kim thu sét STK D60/42 L=5m Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
8 Cung cấp Kim chống sét BKBV 73m Theo HSTK được phê duyệt 1 kim
9 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
10 Cung cấp Hộp kiểm tra điện trở + Đo điện trở đất Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp/lần
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
12 Cung cấp Cáp kẽm neo trụ 8mm Theo HSTK được phê duyệt 40 m
13 Cung cấp Tăng đơ chằng cáp 12ly Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
14 Cung cấp Cos xiết cáp neo và cọc tiếp địa 8ly Theo HSTK được phê duyệt 13 con
15 Chi phí đo điện trở nối đất Theo HSTK được phê duyệt 1 HT
E HM: HỆ THỐNG PCCC
1 Cung cấp Bơm chữa cháy Diesel, P = 34,5kW<br/>Q= 54-144m3/h; H= 79,5-48,5m. Theo HSTK được phê duyệt 1 Cái
2 Cung câp Bơm điện chữa cháy, P = 40HP/30kW Q= 54-144m3/h; H= 79,5-48,5m. Theo HSTK được phê duyệt 1 Cái
3 Cung cấp Bơm bù áp. P = 2,2Kw Q= 1,2-9,6m3/h; H= 80-40m Theo HSTK được phê duyệt 1 Cái
4 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 3 máy
5 Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển cụm bơm chữa cháy hoạt động 2 cấp Theo HSTK được phê duyệt 1 Cái
6 Cung cấp Bộ Nối đất cảm ứng cho tủ Theo HSTK được phê duyệt 1 HT
7 Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
8 Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 40 m
9 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D60/50 Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
10 Cung cấp, Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
11 Cung cấp, lắp đặt công tắc áp lực + ống sifong Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
12 Cung cấp, Lắp đặt Van mở thau D16 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
13 Cung cấp, Lắp đặt Van cổng ty nổi mặt bích DN100 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
14 Cung cấp, Lắp đặt Van cổng DN40 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
15 Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN100 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
16 Cung cấp, Lắp đặt Van 1 chiều DN40 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
17 Cung cấp, Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN50 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
18 Cung cấp, lắp đặt y lọc DN100 Theo HSTK được phê duyệt 2 Cái
19 Cung cấp, lắp đặt Ruppê mặt bích DN100 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
20 Cung cấp, lắp đặt Ruppê đồng DN40 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
21 Cung cấp, Lắp đặt Chống rung cao su mặt bích DN100 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
22 Cung cấp, Lắp đặt Chống rung cao su DN40 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
23 Cung cấp, Lắp đặt ống STK D125x3,6mm Theo HSTK được phê duyệt 0,03 100m
24 Cung cấp, Lắp đặt ống STK D100x3,2mm Theo HSTK được phê duyệt 0,18 100m
25 Cung cấp, Lắp đặt ống STK D50x2,6mm Theo HSTK được phê duyệt 0,12 100m
26 Cung cấp, Lắp đặt ống STK D40x2,5mm Theo HSTK được phê duyệt 0,12 100m
27 Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép bù D125*10K Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
28 Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D100*10K Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
29 Cung cấp, lắp đặt Mặt bích thép D50*10K Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
30 Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn D125/100 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
31 Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN100 Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
32 Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN100/65 Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
33 Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN65/50 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
34 Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN50 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
35 Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN100 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
36 Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN50 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
37 Cung cấp, Lắp đặt Côn giảm DN125/100 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
38 Cung cấp, Lắp đặt Côn giảm DN100/50 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
39 Cung cấp, Lắp đặt Côn giảm DN65/50 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
40 Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Phòng bơm) Theo HSTK được phê duyệt 1
41 Cung cấp, Lắp đặt ống STK D100x3,2mm Theo HSTK được phê duyệt 2,25 100m
42 Cung cấp, Lắp đặt ống STK DN65x2,9mm Theo HSTK được phê duyệt 0,8 100m
43 Cung cấp, Lắp đặt ống STK DN50x2,6mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
44 Cung cấp, Lắp đặt Tê hàn DN65/50 Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
45 Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN65 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
46 Cung cấp, Lắp đặt Co hàn DN50 Theo HSTK được phê duyệt 26 cái
47 Cung cấp, Lắp đặt tủ PCCC trong nhà 400x600x200mm Theo HSTK được phê duyệt 12 hộp
48 Cung cấp, lắp đặt vòi chữa cháy DN50; P=16Bar; L=20m Theo HSTK được phê duyệt 12 cuộn
49 Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy DN50/13 Theo HSTK được phê duyệt 12 Cái
50 Cung cấp, Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
51 Cung cấp, Lắp đặt họng tiếp nước từ xe cứu hỏa Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
52 Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, que hàn, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc … (Đường ống) Theo HSTK được phê duyệt 1
53 SX Bảng tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
54 SX Bình chữa cháy MF4 Theo HSTK được phê duyệt 16 bình
55 SX Bình chữa cháy CO2 MT3 Theo HSTK được phê duyệt 16 bình
56 SX Kệ đựng bình PCCC Theo HSTK được phê duyệt 8 kệ
57 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 1 trung tâm
58 Cung cấp trung tâm báo cháy 10Zone 24V + ac quy Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
59 Cung cấp, Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 15A + đế âm, mặt nạ Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
60 Hệ thống tiếp địa cảm ứng cho tủ báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 1 hệ thống
61 Linh kiện báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 124 bộ
62 Cung cấp, Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 3,2 5 chuông
63 Cung cấp, Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được phê duyệt 3,2 5 đèn
64 Cung cấp, Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo HSTK được phê duyệt 3,2 5 nút
65 Điện trở cuối tuyến Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
66 Cung cấp, Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 1.550 m
67 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được phê duyệt 130 m
68 Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D16 Theo HSTK được phê duyệt 13,7 100m
69 Cung cấp, Lắp đặt hộp box kỹ thuật Theo HSTK được phê duyệt 10 hộp
70 Phụ kiện đi kèm: Cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc .. Theo HSTK được phê duyệt 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->