Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201055832-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201055685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 14:45:00 đến ngày 2020-11-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,599,061,724 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP NGỌC LẶC
B LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1 tủ
2 Lắp đặt Tủ chiếu sáng ngoài trời 1 tủ
3 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng 6 bộ
5 Lắp đặt Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần kèm máng đôi 1,2m 5 bộ
6 Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần 5 bộ
7 Cột thép bát giác côn cao 10m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) 2 cột
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 28 m
9 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 14 m
10 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 205 m
11 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 24 m
12 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S- 14x1,5mm2 15 m
13 Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 33 m
14 Ống ghen bán nguyệt ốp trần 30x12mm 12 m
15 Ống thép luồn cáp OT-D25 15 m
C PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
D MÓNG CỘT (2 MÓNG)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,024 100m3
2 Bê tông móng đá 2x4 Mác 200 2,4 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông móng đổ tại chỗ 0,064 100m2
4 Ống nhựa luồn cáp D65/50 5 m
5 Dây nối đất 40x4 3,08 kg
6 Bulông M16 2 bộ
E CÁP ĐI TRONG MƯƠNG CÁP HIỆN TRẠNG (214M)
1 Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan 428 tấm
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 214 m
F HÀO CÁP ĐI TRÊN SÂN PHÂN PHỐI (33M)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 1,485 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 1,485 m3
3 Rải đá 2x4 nền trạm 1,815
4 Ống nhựa luồn cáp D32/25 33 m
5 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 33 m
G PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM
H PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào gạch 110 16,6566 m3
2 Phá dỡ hàng rào gạch 220 25,7404 m3
3 Phá dỡ trụ tường rào xây gạch 13,137 m3
4 Phá dỡ móng tường gạch cũ 23,0701 m3
5 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km 0,786 100m3
6 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km 0,786 100m3
I HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng hàng rào đất cấp 3 - Đào thủ công 200,448 m3
2 Đào móng giằng hàng rào đất cấp 3 - Đào thủ công 23,4511 m3
3 Bê tông lót móng trụ M100 đá 2x4 8,352 m3
4 Bê tông lót giằng móng M100 đá 2x4 6,6485 m3
5 Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 15,5846 m3
6 Bê tông giằng móng trụ M200 đá 1x2 10,4652 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ 1,508 100m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng móng 0,3046 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tròn móng hàng rào F<=10 0,105 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép tròn móng hàng rào F<=18 1,2661 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tròn giằng móng F<=10 0,176 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tròn giằng móng F<=18 0,7096 tấn
13 Bê tông trụ hàng rào M200 đá 1x2 13,8536 m3
14 Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2 2,578 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông trụ 1,9981 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường 0,2581 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép tròn trụ tường F<=10 0,2302 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép tròn trụ tường F<=18 0,819 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép tròn giằng đỉnh tường F<=10 0,2074 tấn
20 Thép râu xây tường d=10 dài 40cm 0,1866 tấn
J CÔNG TÁC XÂY TRÁT
1 Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 66,5577 m3
2 Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 14,3451 m3
3 Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm 762,4476 m2
4 Trát cạnh ô trang trí vữa XM mác 75 386,1 m2
5 Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 124,6304 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 742,08 m
7 Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 1.273,178 m2
8 Gia công, lắp dựng thép hình hàng rào 2,3188 tấn
9 Sơn sắt thép hàng rào 3 nước 205,2 m2
10 Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm 0,0502 tấn
K CỔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Phá dỡ trụ cổng xây gạch 1,845 m3
2 Phá dỡ móng trụ xây bằng gạch 0,5323 m3
3 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0053 100m3
4 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0053 100m3
5 Phá dỡ mảng tường 110 lắp biển hiệu 2,3773 m3
6 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công 7,8917 m3
7 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,392 m3
8 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 1,125 m3
9 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 3,008 m3
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ 0,0492 100m2
11 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 21,988 m2
12 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, trụ cổng ĐK <=10mm 0,0037 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, trụ cổng ĐK <=18mm 0,043 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0667 100m3
15 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0122 100m3
16 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0122 100m3
17 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm 1 bộ
18 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu 6 m2
19 Gia công, lắp dựng cổng sắt bằng thép hình 0,6085 tấn
20 Sơn tĩnh điện cổng màu xanh 608,53 kg
21 Bánh xe thép trục D150 12 bộ
22 Khóa việt tiệp 2 bộ
23 Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… 1 bộ
24 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 55 m
25 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 55 m
26 Ống nhựa ruột gà luồn cáp 110 m
27 Aptomat 20A 1 cái
L NỀN ĐỠ RAY DẪN HƯỚNG CỔNG CHÍNH
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 3,0408 m3
2 Bê tông nền đường M200 đá 1x2 3,0408 m3
3 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0304 100m3
4 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0304 100m3
M THAY MỚI CỬA NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 5,29 m2
2 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 5,29 m2
3 Sơn tường hoàn trả 6 m2
N MUA SẮM PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (bao gồm bộ điều khiển chiếu sáng tự động theo thời gian, cường độ ánh sáng, sử dụng công tắc tơ, rơle thời gian, khóa chuyển mạch....):<br/> - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cái;<br/> - Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộ;<br/> - Contactor loại 1 pha, 63A: 6 bộ;<br/> - Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cái;<br/> - Đèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô. 1 tủ
2 Tủ chiếu sáng ngoài trời TCS-NT-2: - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cái; - MCB đóng cắt loại 1 pha, 2 cực 380VAC-20A: 3 cái; - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 Cái 1 tủ
3 Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Đèn pha LED ánh sáng vàng 200W 6 bóng
5 Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần 5 bóng
6 Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần 5 bộ
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 28 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 14 m
9 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 205 m
10 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 24 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S- 14x1,5mm2 15 m
12 Cột thép bát giác côn cao 10m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) 2 cột
13 Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 33 m
14 Ống ghen bán nguyệt ốp trần 30x12mm 12 m
15 Ống thép luồn cáp (D25) 15 m
16 Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ 15 bộ
17 Phụ kiện đấu nối và lắp đặt 1 HT
O TRẠM BIẾN ÁP BÁ THƯỚC
P LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1 tủ
2 Lắp đặt Tủ chiếu sáng ngoài trời 1 tủ
3 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng 4 bộ
5 Lắp đặt Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần kèm máng đôi 1,2m 18 bộ
6 Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần 18 bộ
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 18 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 9 m
9 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 196 m
10 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 295 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S- 14x1,5mm2 20 m
12 Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 150 m
13 Ống ghen bán nguyệt ốp trần 30x12mm 6 m
14 Ống thép luồn cáp OT-D25 45 m
Q PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
R CÁP ĐI TRONG MƯƠNG CÁP HIỆN TRẠNG (368M)
1 Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan 736 tấm
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 368 m
S HÀO CÁP ĐI TRÊN SÂN PHÂN PHỐI (150M)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 6,75 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 6,75 m3
3 Rải đá 2x4 nền trạm 8,25
4 Ống nhựa luồn cáp D32/25 150 m
5 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 150 m
T PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM
U PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Đục vữa bê tông đỉnh trụ 8,602 m2
V CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Bê tông trụ M150 đá 1x2 3,4408 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 0,5152 100m2
3 Gia công, lắp dựng thép hình hàng rào 0,7883 tấn
4 Sơn chống gỉ 3 lớp thép hình 41,4 m2
5 Mua và lắp dựng hàng rào thép gai 0,6805 tấn
W CỔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Phá dỡ trụ cổng xây gạch 3,9723 m3
2 Phá dỡ bê tông móng trụ cổng 1,3698 m3
3 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0534 100m3
4 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0534 100m3
5 Phá dỡ mảng tường 110 lắp biển hiệu 0,3342 m3
6 Xây tường 220 bằng gạch không nung vữa XM Mác 75 1,1935 m3
7 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 10,85 m2
8 Bê tông giằng đỉnh tường M150 đá 1x2 0,0477 m3
9 Cốt thép d=10 giằng đỉnh tường 0,0058 tấn
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 0,0043 100m2
11 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công 7,0542 m3
12 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,392 m3
13 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 1,125 m3
14 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 3,008 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ 0,0492 100m2
16 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 21,988 m2
17 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, trụ cổng ĐK <=10mm 0,0037 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, trụ cổng ĐK <=18mm 0,043 tấn
19 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0584 100m3
20 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0122 100m3
21 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0122 100m3
22 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm 1 bộ
23 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu 6,51 m2
24 Gia công, lắp dựng cổng sắt bằng thép hình 0,6088 tấn
25 Sơn tĩnh điện cổng màu xanh 608,83 kg
26 Bánh xe thép trục D150 12 bộ
27 Khóa việt tiệp 2 bộ
28 Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… 1 bộ
29 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 50 m
30 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 50 m
31 Ống nhựa ruột gà luồn cáp 100 m
32 Aptomat 20A 1 cái
X NỀN ĐỠ RAY DẪN HƯỚNG CỔNG CHÍNH
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 3,0408 m3
2 Bê tông nền đường M200 đá 1x2 3,0408 m3
3 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0304 100m3
4 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0304 100m3
Y THAY MỚI CỬA NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 6,075 m2
2 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 6,075 m2
3 Sơn tường hoàn trả 7 m2
Z MUA SẮM PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (bao gồm bộ điều khiển chiếu sáng tự động theo thời gian, cường độ ánh sáng, sử dụng công tắc tơ, rơle thời gian, khóa chuyển mạch....):<br/> - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cái;<br/> - Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộ;<br/> - Contactor loại 1 pha, 63A: 6 bộ;<br/> - Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cái;<br/> - Đèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô;<br/> - Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 hm;<br/> - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 bộ 1 tủ
2 Tủ chiếu sáng ngoài trời TCS-NT: - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cái; - MCB đóng cắt loại 1 pha, 2 cực 380VAC-20A: 3 cái; - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 cái 1 tủ
3 Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Đèn pha LED ánh sáng vàng 200W 4 bóng
5 Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần 18 bóng
6 Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần 18 bộ
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 18 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 9 m
9 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 196 m
10 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 295 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S- 14x1,5mm2 20 m
12 Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 150 m
13 Ống ghen bán nguyệt ốp trần 30x12mm 6 m
14 Ống thép luồn cáp 45 m
15 Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ 45 bộ
16 Phụ kiện đấu nối và lắp đặt 1 HT
AA TRẠM BIẾN ÁP TĨNH GIA
AB LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1 tủ
2 Lắp đặt Tủ chiếu sáng ngoài trời 1 tủ
3 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng 3 bộ
5 Lắp đặt Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần kèm máng đôi 1,2m 6 bộ
6 Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần 2 bộ
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 25 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 8 m
9 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 178 m
10 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 10 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S- 14x1,5mm2 15 m
12 Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 15 m
13 Ống thép luồn cáp OT-D25 45 m
AC PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
AD CÁP ĐI TRONG MƯƠNG CÁP HIỆN TRẠNG (196M)
1 Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan 392 tấm
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 196 m
AE Hào cáp đi trên sân phân phối (15m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,675 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,675 m3
3 Rải đá 2x4 nền trạm 0,825
4 Ống nhựa luồn cáp D32/25 15 m
5 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 15 m
AF PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM
AG PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Đục vữa bê tông đỉnh trụ 6,4614 m2
AH CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Bê tông trụ M150 đá 1x2 2,5846 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 0,3916 100m2
3 Gia công, lắp dựng thép hình hàng rào 0,5694 tấn
4 Sơn chống gỉ 3 lớp thép hình 29,904 m2
5 Mua và lắp dựng hàng rào thép gai 0,4747 tấn
6 Xây chèn ô trang trí gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 18,2833 m3
7 Trát cạnh ô trang trí vữa XM mác 75 110,808 m2
8 Phá dỡ gạch trang trí 2,2162 m3
9 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km 0,0222 100m3
10 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km 0,0222 100m3
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông 648 m2
12 Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 648 m2
AI CỔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Phá dỡ trụ cổng xây gạch 2,275 m3
2 Phá dỡ bê tông móng trụ cổng 1,3698 m3
3 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công 7,0542 m3
4 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,392 m3
5 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 1,125 m3
6 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 3,008 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ 0,0492 100m2
8 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 21,988 m2
9 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, trụ cổng ĐK <=10mm 0,0037 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, trụ cổng ĐK <=18mm 0,043 tấn
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0584 100m3
12 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0486 100m3
13 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0486 100m3
14 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm 1 bộ
15 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu 8,4 m2
16 Gia công, lắp dựng cổng sắt bằng thép hình 0,6088 tấn
17 Sơn tĩnh điện cổng màu xanh 608,83 kg
18 Bánh xe thép trục D150 12 bộ
19 Khóa việt tiệp 2 bộ
20 Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… 1 bộ
21 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 30 m
22 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 30 m
23 Ống nhựa ruột gà luồn cáp 60 m
24 Aptomat 20A 1 cái
AJ NỀN ĐỠ RAY DẪN HƯỚNG CỔNG CHÍNH
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 3,0408 m3
2 Bê tông nền đường M200 đá 1x2 3,0408 m3
3 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0304 100m3
4 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0304 100m3
AK THAY MỚI CỬA NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 5,72 m2
2 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 5,72 m2
3 Sơn tường hoàn trả 6 m2
AL MUA SẮM PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (bao gồm bộ điều khiển chiếu sáng tự động theo thời gian, cường độ ánh sáng, sử dụng công tắc tơ, rơle thời gian, khóa chuyển mạch....):<br/> - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cái;<br/> - Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộ;<br/> - Contactor loại 1 pha, 63A: 6 bộ;<br/> - Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cái;<br/> - Đèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô;<br/> - Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 hm;<br/> - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 bộ 1 tủ
2 Tủ chiếu sáng ngoài trời TCS-NT-2: - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cái; - MCB đóng cắt loại 1 pha, 2 cực 380VAC-20A: 3 cái; - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 cái 1 tủ
3 Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Đèn pha LED ánh sáng vàng 200W 3 bóng
5 Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần 6 bóng
6 Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần 2 bộ
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 25 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 8 m
9 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 178 m
10 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 10 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S- 14x1,5mm2 15 m
12 Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 15 m
13 Ống thép luồn cáp 45 m
14 Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ 45 bộ
15 Phụ kiện đấu nối và lắp đặt 1 HT
AM TRẠM BIẾN ÁP THIỆU YÊN
AN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1 tủ
2 Lắp đặt Tủ chiếu sáng ngoài trời 1 tủ
3 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng 3 bộ
5 Lắp đặt Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần kèm máng đôi 1,2m 14 bộ
6 Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần 14 bộ
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 14 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 7 m
9 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 212 m
10 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 116 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S- 14x1,5mm2 20 m
12 Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 17 m
13 Ống ghen bán nguyệt ốp trần 30x12mm 17 m
14 Ống thép luồn cáp OT-D25 60 m
AO PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
AP CÁP ĐI TRONG MƯƠNG CÁP HIỆN TRẠNG (216M)
1 Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan 432 tấm
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 216 m
AQ HÀO CÁP ĐI TRÊN SÂN PHÂN PHỐI (17M)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,765 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,765 m3
3 Rải đá 2x4 nền trạm 0,935
4 Ống nhựa luồn cáp D32/25 17 m
5 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 17 m
AR PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM
AS PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào gạch 110 28,028 m3
2 Phá dỡ hàng rào gạch 220 38,038 m3
3 Phá dỡ trụ tường rào xây gạch 11,9427 m3
4 Phá dỡ móng tường gạch cũ 35,4006 m3
5 Đục vữa bê tông đỉnh trụ, cạnh trụ và đỉnh tường 12,291 m2
6 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km 1,1341 100m3
7 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km 1,1341 100m3
AT CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2 2,717 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 0,494 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng đỉnh tường F<=10 0,1623 tấn
4 Thép râu xây tường d=10 dài 40cm 0,0281 tấn
AU HÀNG RÀO XÂY MỚI
1 Đào móng hàng rào đất cấp 3 - Đào thủ công 307,584 m3
2 Đào móng giằng hàng rào đất cấp 3 - Đào thủ công 34,7424 m3
3 Bê tông lót móng trụ M100 đá 2x4 12,816 m3
4 Bê tông lót giằng móng M100 đá 2x4 9,8496 m3
5 Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 23,9143 m3
6 Bê tông giằng móng trụ M200 đá 1x2 15,504 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ 2,314 100m2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng móng 0,4512 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép tròn móng hàng rào F<=10 0,1611 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép tròn móng hàng rào F<=18 1,9429 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép tròn giằng móng F<=10 0,2608 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép tròn giằng móng F<=18 1,0512 tấn
13 Bê tông trụ hàng rào M200 đá 1x2 21,2422 m3
14 Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2 3,8192 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông trụ 3,0651 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng tường 0,3824 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép tròn trụ tường F<=10 0,3531 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép tròn trụ tường F<=18 1,2567 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép tròn giằng đỉnh tường F<=10 0,3072 tấn
20 Thép râu xây tường d=10 dài 40cm 0,2764 tấn
AV CÔNG TÁC XÂY TRÁT
1 Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 98,604 m3
2 Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 25,7837 m3
3 Xây trụ tường rào gạch đặc không nung, vừa XM Mác 75 1,666 m3
4 Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm 1.258,3625 m2
5 Trát cạnh ô trang trí vữa XM mác 75 647,3844 m2
6 Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 193,6932 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 1.111,92 m
8 Cạo bỏ lớp vôi tường rào hiện tại 253,175 m2
9 Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 2.278,1152 m2
10 Gia công, lắp dựng thép hình hàng rào 4,5161 tấn
11 Sơn sắt thép hàng rào 3 nước 397,86 m2
12 Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm 0,0921 tấn
AW CỔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Phá dỡ trụ cổng xây gạch 2,2245 m3
2 Phá dỡ móng gạch trụ cổng 0,5323 m3
3 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công 7,8917 m3
4 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,392 m3
5 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 1,125 m3
6 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 3,008 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ 0,0492 100m2
8 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 21,988 m2
9 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, trụ cổng ĐK <=10mm 0,0037 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, trụ cổng ĐK <=18mm 0,043 tấn
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0667 100m3
12 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0122 100m3
13 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0122 100m3
14 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm 1 bộ
15 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu 6 m2
16 Gia công, lắp dựng cổng sắt bằng thép hình 0,6085 tấn
17 Sơn tĩnh điện cổng màu xanh 608,53 kg
18 Bánh xe thép trục D150 12 bộ
19 Khóa việt tiệp 2 bộ
20 Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… 1 bộ
21 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 40 m
22 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 40 m
23 Ống nhựa ruột gà luồn cáp 80 m
24 Aptomat 20A 1 cái
AX NỀN ĐỠ RAY DẪN HƯỚNG CỔNG CHÍNH
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 3,0408 m3
2 Bê tông nền đường M200 đá 1x2 3,0408 m3
3 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,058 100m3
4 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,058 100m3
AY THAY MỚI CỬA NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 5,3949 m2
2 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 5,3949 m2
3 Sơn tường hoàn trả 6 m2
AZ MUA SẮM PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (bao gồm bộ điều khiển chiếu sáng tự động theo thời gian, cường độ ánh sáng, sử dụng công tắc tơ, rơle thời gian, khóa chuyển mạch....)<br/> - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cái;<br/> - Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộContactor loại 1 pha, 63A: 6 bộ;<br/> - Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cái;<br/> - Đèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô;<br/> - Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 hm;<br/> - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 bộ 1 tủ
2 Tủ chiếu sáng ngoài trời TCS-NT-2: - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cái; - MCB đóng cắt loại 1 pha, 2 cực 380VAC-20A: 4 cái; - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 Cái 1 tủ
3 Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Đèn pha LED ánh sáng vàng 200W 3 bóng
5 Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần 14 bóng
6 Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần 14 bộ
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 14 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 7 m
9 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 212 m
10 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 116 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S- 14x1,5mm2 20 m
12 Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 17 m
13 Ống ghen bán nguyệt ốp trần 30x12mm 17 m
14 Ống thép luồn cáp 60 m
15 Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ 60 bộ
16 Phụ kiện đấu nối và lắp đặt 1 HT
BA TRẠM BIẾN ÁP THỌ XUÂN
BB LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1 tủ
2 Lắp đặt Tủ chiếu sáng ngoài trời 1 tủ
3 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng 4 bộ
5 Lắp đặt Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần kèm máng đôi 1,2m 8 bộ
6 Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần 8 bộ
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 13 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 9 m
9 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 150 m
10 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 30 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S- 14x1,5mm2 20 m
12 Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 10 m
13 Ống ghen bán nguyệt ốp trần 30x12mm 15 m
14 Ống thép luồn cáp OT-D25 30 m
BC PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
BD CÁP ĐI TRONG MƯƠNG CÁP HIỆN TRẠNG (162M)
1 Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan 324 tấm
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 162 m
BE HÀO CÁP ĐI TRÊN SÂN PHÂN PHỐI (10M)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,45 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,45 m3
3 Rải đá 2x4 nền trạm 0,55
4 Ống nhựa luồn cáp D32/25 10 m
5 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 10 m
BF PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM
BG PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Đục vữa bê tông đỉnh trụ 8,5272 m2
BH CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Bê tông trụ M150 đá 1x2 3,4109 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 0,5107 100m2
3 Gia công, lắp dựng thép hình hàng rào 0,8048 tấn
4 Sơn chống gỉ 3 lớp thép hình 42,264 m2
5 Mua và lắp dựng hàng rào thép gai 0,6573 tấn
6 Xây chèn ô trang trí, tường 110 gạch không nung 9,1922 m3
7 Trát tường ô trang trí 167,13 m2
8 Phá dỡ gạch trang trí 3,3426 m3
9 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0334 100m3
10 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0334 100m3
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ 1.067,9378 m2
12 Quét vôi 3 lớp màu vàng 1.067,9378 m2
BI CỔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Phá dỡ trụ cổng xây gạch 1,789 m3
2 Phá dỡ bê tông móng trụ cổng 1,3698 m3
3 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0362 100m3
4 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0362 100m3
5 Phá dỡ mảng tường 110 nằm trong vị trí trụ cổng 0,462 m3
6 Xây tường 220 bằng gạch không nung vữa XM Mác 75 0,396 m3
7 Xây trụ tường bằng gạch không nung vữa XM Mác 75 0,0673 m3
8 Xây vá tường vị trí nối biển tên 0,33 m3
9 Trát tường ngoài, trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 5,112 m2
10 Bê tông giằng đỉnh tường M150 đá 1x2 0,044 m3
11 Cốt thép d=10 giằng đỉnh tường 0,0054 tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 0,004 100m2
13 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công 7,0542 m3
14 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,392 m3
15 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 1,125 m3
16 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 3,008 m3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ 0,0492 100m2
18 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 21,988 m2
19 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, trụ cổng ĐK <=10mm 0,0037 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, trụ cổng ĐK <=18mm 0,043 tấn
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0584 100m3
22 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0122 100m3
23 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0122 100m3
24 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm 1 bộ
25 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu 6 m2
26 Gia công, lắp dựng cổng sắt bằng thép hình 0,6088 tấn
27 Sơn tĩnh điện cổng màu xanh 608,83 kg
28 Bánh xe thép trục D150 12 bộ
29 Khóa việt tiệp 2 bộ
30 Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… 1 bộ
31 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 70 m
32 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 70 m
33 Ống nhựa ruột gà luồn cáp 140 m
34 Aptomat 20A 1 cái
BJ Nền đỡ ray dẫn hướng cổng chính
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 3,0408 m3
2 Bê tông nền đường M200 đá 1x2 3,0408 m3
3 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0304 100m3
4 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0304 100m3
BK THAY MỚI CỬA NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 5,118 m2
2 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 5,118 m2
3 Sơn tường hoàn trả 6 m2
BL MUA SẮM PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (bao gồm bộ điều khiển chiếu sáng tự động theo thời gian, cường độ ánh sáng, sử dụng công tắc tơ, rơle thời gian, khóa chuyển mạch....)<br/> - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cái;<br/> - Rơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộ;<br/> - Contactor loại 1 pha, 63A: 6 bộ;<br/> - Khóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cái;<br/> - Đèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lô;<br/> - Kết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 hm;<br/> - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 bộ 1 tủ
2 Tủ chiếu sáng ngoài trời TCS-NT-2 - MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cái; - MCB đóng cắt loại 1 pha, 2 cực 380VAC-20A: 3 cái; - Vỏ tủ và phụ kiện: 1 cái 1 tủ
3 Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Đèn pha LED ánh sáng vàng 200W 4 bóng
5 Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần 8 bóng
6 Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần 8 bộ
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 13 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 9 m
9 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 150 m
10 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 30 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S- 14x1,5mm2 20 m
12 Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 10 m
13 Ống ghen bán nguyệt ốp trần 30x12mm 15 m
14 Ống thép luồn cáp 30 m
15 Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ 30 bộ
16 Phụ kiện đấu nối và lắp đặt 1 HT
BM TRẠM BIẾN ÁP NÔNG CỐNG
BN LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1 tủ
2 Lắp đặt Tủ chiếu sáng ngoài trời 1 tủ
3 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng 3 bộ
5 Lắp đặt Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần kèm máng đôi 1,2m 18 bộ
6 Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần 18 bộ
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 25 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 15 m
9 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 35 m
10 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 37 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S- 14x1,5mm2 10 m
12 Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 4 m
13 Ống ghen bán nguyệt ốp trần 30x12mm 24 m
14 Ống thép luồn cáp OT-D25 15 m
BO PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
BP CÁP ĐI TRONG MƯƠNG CÁP HIỆN TRẠNG (71M)
1 Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan 142 tấm
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 71 m
BQ Hào cáp đi trên sân phân phối (2m)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,09 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,09 m3
3 Rải đá 2x4 nền trạm 0,11
4 Ống nhựa luồn cáp D32/25 2 m
5 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 2 m
BR PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM
BS PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Đục vữa bê tông đỉnh trụ 5,7596 m2
BT Cải tạo hàng rào
1 Bê tông trụ M150 đá 1x2 2,3038 m3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 0,345 100m2
3 Gia công, lắp dựng thép hình hàng rào 0,5278 tấn
4 Sơn chống gỉ 3 lớp thép hình 27,72 m2
5 Mua và lắp dựng hàng rào thép gai 0,4892 tấn
BU CỔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Phá dỡ trụ cổng xây gạch 2,916 m3
2 Phá dỡ bê tông móng trụ cổng 1,3698 m3
3 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0715 100m3
4 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0715 100m3
5 Phá dỡ mảng tường 110 lắp biển hiệu 2,862 m3
6 Xây tường 220 bằng gạch không nung vữa XM Mác 75 1,32 m3
7 Xây trụ tường, bằng gạch không nung vữa XM Mác 75 0,2244 m3
8 Xây vá tường vị trí giáp nối biển tên 0,242 m3
9 Trát tường ngoài, trụ dày 1,5cm, vữa XM M75 16,62 m2
10 Bê tông giằng đỉnh tường M150 đá 1x2 0,044 m3
11 Cốt thép d=10 giằng đỉnh tường 0,0054 tấn
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 0,004 100m2
13 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công 7,0542 m3
14 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,392 m3
15 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 1,125 m3
16 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 3,008 m3
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ 0,0492 100m2
18 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 21,988 m2
19 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, trụ cổng ĐK <=10mm 0,0037 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, trụ cổng ĐK <=18mm 0,043 tấn
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0584 100m3
22 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0122 100m3
23 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0122 100m3
24 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm 1 bộ
25 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu 6 m2
26 Gia công, lắp dựng cổng sắt bằng thép hình 0,6088 tấn
27 Sơn tĩnh điện cổng màu xanh 608,83 kg
28 Bánh xe thép trục D150 12 bộ
29 Khóa việt tiệp 2 bộ
30 Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… 1 bộ
31 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 40 m
32 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 40 m
33 Ống nhựa ruột gà luồn cáp 80 m
34 Aptomat 20A 1 cái
BV NỀN ĐỠ RAY DẪN HƯỚNG CỔNG CHÍNH
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 3,0408 m3
2 Bê tông nền đường M200 đá 1x2 3,0408 m3
3 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0304 100m3
4 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0304 100m3
BW THAY MỚI CỬA NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 5,91 m2
2 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 5,91 m2
3 Sơn tường hoàn trả 6 m2
BX MUA SẮM PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (bao gồm bộ điều khiển chiếu sáng tự động theo thời gian, cường độ ánh sáng, sử dụng công tắc tơ, rơle thời gian, khóa chuyển mạch....)<br/>MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cáiRơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộContactor loại 1 pha, 63A: 6 bộKhóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cáiĐèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lôKết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 hmVỏ tủ và phụ kiện: 1 bộ 1 tủ
2 Tủ chiếu sáng ngoài trời TCS-NT-2 MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cáiMCB đóng cắt loại 1 pha, 2 cực 380VAC-20A: 3 cáiVỏ tủ và phụ kiện: 1 Cái 1 tủ
3 Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Đèn pha LED ánh sáng vàng 200W 3 bóng
5 Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần 18 bóng
6 Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần 18 bộ
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 25 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 15 m
9 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 35 m
10 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 37 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S- 14x1,5mm2 10 m
12 Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 4 m
13 Ống ghen bán nguyệt ốp trần 30x12mm 24 m
14 Ống thép luồn cáp 15 m
15 Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ 15 bộ
16 Phụ kiện đấu nối và lắp đặt 1 HT
BY TRẠM BIẾN ÁP TRIỆU SƠN
BZ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng 1 tủ
2 Lắp đặt Tủ chiếu sáng ngoài trời 1 tủ
3 Lắp đặt Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 200W ánh sáng vàng 1 bộ
5 Lắp đặt Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần kèm máng đôi 1,2m 2 bộ
6 Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần 2 bộ
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 28 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 10 m
9 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x6mm2 195 m
10 Dây dẫn Cu-XLPE/PVC/PVC- 2x2,5mm2 8 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S- 14x1,5mm2 15 m
12 Ống nhựa luồn dây dẫn HDPE-D32/25 15 m
13 Ống thép luồn cáp OT-D25 30 m
CA PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
CB CÁP ĐI TRONG MƯƠNG CÁP HIỆN TRẠNG (218M)
1 Nâng lật và lắp đặt lại tấm đan 436 tấm
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m 218 m
CC HÀO CÁP ĐI TRÊN SÂN PHÂN PHỐI (15M)
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 0,675 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 0,675 m3
3 Rải đá 2x4 nền trạm 0,825
4 Ống nhựa luồn cáp D32/25 15 m
5 Cáp cấp nguồn chiếu sáng 15 m
CD PHẦN HÀNG RÀO XÂY GẠCH TRẠM
CE PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào gạch 110 6,0656 m3
2 Tháo dỡ hàng rào thép 5 công
3 Đục vữa bê tông trụ tường - Bê tông giằng đỉnh tường 6,4195 m3
4 Đục vữa bê tông bề mặt trụ tiếp giáp tường xây (m2) 127,5 m2
5 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào bằng ô tô 5T, tự đổ phạm vi<=1km 0,1249 100m3
6 Vận chuyển đổ thải phá dỡ hàng rào 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km 0,1249 100m3
CF CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Bê tông trụ M200 đá 1x2 11,28 m3
2 Bê tông giằng đỉnh tường M200 đá 1x2 6,9762 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông trụ cột 1,4852 100m2
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông giằng đỉnh tường 1,3322 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép F<=10 0,7175 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép F<=18 0,7727 tấn
7 Thép râu xây tường d=10 dài 40cm 0,1496 tấn
CG CÔNG TÁC XÂY TRÁT
1 Xây tường rào phần 220 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 17,5038 m3
2 Xây tường rào phần 110 gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 20,455 m3
3 Trát tường hàng rào vữa XM mác 75 dày 1.5cm 589,204 m2
4 Trát cạnh ô trang trí vữa XM mác 75 13,585 m2
5 Trát trụ hàng rào bằng vữa XM M75, dày 1,5cm 110,876 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 238,8 m
7 Tường rào quét 1 nước vôi màu trắng, 2 nước vôi màu vàng 1.301,679 m2
8 Gia công, lắp dựng thép hình hàng rào 3,5211 tấn
9 Sơn sắt thép hàng rào 3 nước 311,6 m2
10 Sản xuất lắp dựng dây tiếp địa hàng rào, đường kính cốt thép <=10mm 0,0763 tấn
11 Cạo bỏ lớp sơn hiện trạng 564,264 m2
CH CỔNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Phá dỡ trụ cổng xây gạch 2,94 m3
2 Phá dỡ bê tông móng trụ cổng 1,3281 m3
3 Đào móng trụ cổng đất cấp III, bằng thủ công 7,0959 m3
4 Bê tông lót móng đá 2x4 Mác 100 0,392 m3
5 Bê tông móng trụ cổng M200 đá 1x2 1,125 m3
6 Xây trụ cổng, gạch đặc không nung, vữa XM Mác 75 3,008 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng trụ 0,0492 100m2
8 Ốp trụ cổng bằng gạch granit màu đen 21,988 m2
9 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, trụ cổng ĐK <=10mm 0,0037 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, trụ cổng ĐK <=18mm 0,043 tấn
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 0,0588 100m3
12 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0549 100m3
13 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0549 100m3
14 Biển tên trạm bằng đá đen, chữ mạ vàng, bộ logo tên trạm 1 bộ
15 Ốp đá Granite tự nhiên biển hiệu 7,8 m2
16 Gia công, lắp dựng cổng sắt bằng thép hình 1,5163 tấn
17 Sơn tĩnh điện cổng màu xanh 1.516,3 kg
18 Bánh xe thép trục D150 12 bộ
19 Khóa việt tiệp 2 bộ
20 Mua sắm + lắp dựng hộp điều khiển , tay đòn mở cổng, xích chuyển động, Automat 2 chiều 10A, hộp cuốn dây tự động… 1 bộ
21 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 90 m
22 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 90 m
23 Ống nhựa ruột gà luồn cáp 180 m
24 Aptomat 20A 1 cái
CI NỀN ĐỠ RAY DẪN HƯỚNG CỔNG CHÍNH
1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép 3,0408 m3
2 Bê tông nền đường M200 đá 1x2 3,0408 m3
3 Vận chuyển đổ thải ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 0,0304 100m3
4 Vận chuyển đổ thải 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=5km, đất C3 0,0304 100m3
CJ THAY MỚI CỬA NHÀ ĐIỀU KHIỂN
1 Tháo dỡ cửa đi nhà điều khiển 6,0296 m2
2 Lắp mới cửa đi chống cháy (gồm cả phụ kiện) 6,0296 m2
3 Sơn tường hoàn trả 6 m2
CK MUA SẮM PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng (bao gồm bộ điều khiển chiếu sáng tự động theo thời gian, cường độ ánh sáng, sử dụng công tắc tơ, rơle thời gian, khóa chuyển mạch....)<br/>MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A, loại có 01 cặp tiếp điểm phụ NO/NC: 4 cáiRơ le thời gian loại 1 kênh 15A, kiểu motor quartz: 6 bộContactor loại 1 pha, 63A: 6 bộKhóa lựa chọn chế độ chuyển mạch: 2 cáiĐèn báo, công tắc, MCB, hàng kẹp (cầu) đấu dây, dây dẫn đấu nối, vật liệu và phụ kiện: 1 lôKết nối với hệ thống scada phục vụ giám sát từ xa, trọn bộ phần mềm và vật liệu phụ kiện cấp kèm, hướng dẫn cài đặt, sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ: 1 hmVỏ tủ và phụ kiện: 1 bộ 1 tủ
2 Tủ chiếu sáng ngoài trời TCS-NT-2 MCB đóng cắt loại 3 pha, 4 cực 380VAC-63A: 1 cáiMCB đóng cắt loại 1 pha, 2 cực 380VAC-20A: 3 cáiVỏ tủ và phụ kiện: 1 Cái 1 tủ
3 Cảm biến ánh sáng (Trọn bộ và phụ kiện và đấu nối) 2 bộ
4 Đèn pha LED ánh sáng vàng 200W 1 bóng
5 Đèn tuýp LED 1200-2x24W-220V đặt trong máng ốp trần 2 bóng
6 Máng đèn tuýp Led 1,2m loại 2 đèn lắp ốp trần 2 bộ
7 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 28 m
8 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 10 m
9 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x6mm2 195 m
10 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-2x2,5mm2 8 m
11 Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/SWA/PVC-Fr-S- 14x1,5mm2 15 m
12 Ống nhựa ruột gà luồn cáp HDPE-D32/25 15 m
13 Ống thép luồn cáp 30 m
14 Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ 30 bộ
15 Phụ kiện đấu nối và lắp đặt 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->